Gói thầu: Gói thầu: Nhân công đào rãnh cáp ngầm, thay dây, thay tủ RMU
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nhân công đào rãnh cáp ngầm, thay dây, thay tủ RMU |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:07:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,645,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 413.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Nhân công đào rãnh cáp ngầm, thay dây, thay tủ RMU Gói thầu: Nhân công đào rãnh cáp ngầm, thay dây, thay tủ RMU - Công trình: Sửa chữa lưới điện trung hạ áp khu vực Quận Ninh Kiều – Năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tủ RMU 24kV - 630A | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE-IIQI (3 LBS 630A lộ vào + 1 LBS 200A lộ ra có bệ chì trung thế+ 03 bộ đầu T-plug + 01 bộ đầu Elbow) + Chì ống trung thế 10-40A (bộ) + Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm+ chân đế đặt tủ | A cấp | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 3 pha | Theo thiết kế | 40 | máy |
| B | Dây dẫn và phu kiện | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU6 24kV-630A-20kA/S NE | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 10 | bộ |
| 2 | Tháo LBS 3 pha | Theo thiết kế | 40 | máy |
| C | Mương cáp hạ thế 5 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 477 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,648 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,215 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | B cấp | 1,302 | m3 |
| 5 | Cát lấp | B cấp | 4,197 | m3 |
| 6 | Nước sạch | B cấp | 0,252 | m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 18 | m |
| 8 | Gạch thẻ 180x80x45 | B cấp | 108 | viên |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 12,15 | m3 |
| 10 | Rải cát đệm | Theo thiết kế | 4,197 | m3 |
| 11 | Rải lưới ny lon | Theo thiết kế | 18 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 108 | viên |
| 13 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo thiết kế | 1,302 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1,35 | m3 |
| D | Mương cáp hạ thế 4 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 2.142 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,958 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,508 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | B cấp | 5,832 | m3 |
| 5 | Cát lấp | B cấp | 17,912 | m3 |
| 6 | Nước sạch | B cấp | 1,173 | m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 51 | m |
| 8 | Gạch thẻ 180x80x45 | B cấp | 459 | viên |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 52,275 | m3 |
| 10 | Rải cát đệm | Theo thiết kế | 17,912 | m3 |
| 11 | Rải lưới ny lon | Theo thiết kế | 51 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 459 | viên |
| 13 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo thiết kế | 5,832 | m3 |
| 14 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6,12 | m3 |
| E | Mương cáp hạ thế 3 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 2.277 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,174 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,865 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 | B cấp | 6,193 | m3 |
| 5 | Cát lấp | B cấp | 18,777 | m3 |
| 6 | Nước sạch | B cấp | 1,242 | m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 69 | m |
| 8 | Gạch thẻ 180x80x45 | B cấp | 414 | viên |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 55,2 | m3 |
| 10 | Rải cát đệm | Theo thiết kế | 18,777 | m3 |
| 11 | Rải lưới ny lon | Theo thiết kế | 69 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 414 | viên |
| 13 | Rải đá mương cáp chống lún | Theo thiết kế | 6,193 | m3 |
| 14 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 8,28 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa cáp thép trụ 8,5m | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 36 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Nối ép WR 379 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 40 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 25 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 40 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo thiết kế | 10 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo thiết kế | 2,5 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế | 2,5 | m3 |
| G | Hộp phân phối sử dụng lại | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực SDL | Sử dụng lại | 53 | bộ |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 159 | cái |
| 3 | Nối ép WR 419 | A cấp | 53 | cái |
| 4 | Kẹp IPC 95-35 (TH) | Thu hồi | 159 | cái |
| 5 | Tháo kẹp cáp | Theo thiết kế | 159 | Cái |
| 6 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 212 | Cái |
| H | Thùng điện kế 630A | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1200x940x450mm dầy 2mm. Bao gồm: 03 thanh đồng bản 900x80x10 cho má trên MCCB tổng; 03 thanh đồng bảng 500x80x10 cho má dưới MCCB tổng 01 thanh đồng bản đấu nguội (600x40x10); 06 thanh đồng bảng 250x50x10 đấu nối từ MCCB tổng đến thanh cái, 06 thanh đồng 250x40x10 đấu xuống 02 CB 3 pha 400A; Sắt V lỗ đỡ gối & bảng đỡ CB, đo đếm; 02 bảng đỡ CB; 02 bảng đỡ điện kế & TI 0,6; Gối đỡ thanh cái_14 cái (01 ngăn chứa hệ thống đo đếm, 01 ngăn chứa 04 CB) | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | MCCB 3 pha 600V chỉnh nấc từ 500A đến 630A | A cấp | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3 pha 600V chỉnh nấc từ 320A đến 400A | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Bu lông mạ kẽm 8x40 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bu lông 16x400 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Vis 4x40 | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Đà L50x50x5 dài 800 (chi tiết 9: Lắp thùng điện kế) | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế | 3 | tủ |
| I | Thùng điện kế 1000A | |||
| 1 | Tủ sắt sơn tĩnh điện cao 1400x1250x600mm dầy 2mm. Bao gồm: 03 thanh đồng bản 1200x80x10 cho má trên MCCB tổng; 03 thanh đồng bảng 700x80x10 cho má dưới MCCB tổng 01thanh đồng bản đấu nguội (900x40x10); 06 thanh đồng bảng 300x40x10 đấu nối từ MCCB tổng đến thanh cái, 09 thanh đồng 300x50x10 đấu xuống 03 CB 3 pha 400A; Sắt V lỗ đỡ gối & bảng đỡ CB, đo đếm; 02 bảng đỡ CB; 02 bảng đỡ điện kế & TI 0,6; Gối đỡ thanh cái_14 cái (01 ngăn chứa hệ thống đo đếm, 01 ngăn chứa 04 CB) | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Bu lông mạ kẽm 8x40 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Vis 4x40 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | MCCB 3 pha 600V chỉnh nấc từ 800A đến 1000 A | A cấp | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3pha 600V 400A | A cấp | 9 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế | 3 | tủ |
| J | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC ruột nhôm 4x50mm2 | A cấp | 166 | m |
| 2 | Cáp ABC ruột nhôm 4x70mm2 | A cấp | 444 | m |
| 3 | Cáp ABC ruột nhôm 4x95mm2 | A cấp | 992 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 3x240mm2+1x120mm2 | A cấp | 1.020 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm co nhiệt (3x185 + 1x120)mm2 - 1kV | A cấp | 110 | bộ |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 24 | bộ |
| 7 | Nối ép WR 815 | A cấp | 55 | cái |
| 8 | Nối ép WR 419 | A cấp | 48 | cái |
| 9 | Nối ép WR 379 | A cấp | 10 | cái |
| 10 | Cosse ép đồng - nhôm 240mm2 | A cấp | 165 | cái |
| 11 | Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 11 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 18 | cái |
| 15 | Bu lông 12x40 | A cấp | 165 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 46 | cái |
| 17 | Thay đường cáp ngầm đến 35kV, 10,5kg/m (151-250m) | Theo thiết kế | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Theo thiết kế | 110 | đầu |
| 19 | Thay dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 | Theo thiết kế | 0,163 | km |
| 20 | Thay dây bằng thủ công cáp ABC 4x70 | Theo thiết kế | 0,436 | km |
| 21 | Thay dây bằng thủ công cáp ABC 4x 95 | Theo thiết kế | 0,973 | km |
| K | Thu hồi dây dẫn, tủ điện và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 | Thu hồi | 166 | m |
| 2 | Cáp ABC ruột nhôm 3x70mm2 | Thu hồi | 445 | m |
| 3 | Cáp ABC ruột nhôm 4x95mm2 | Thu hồi | 992 | m |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x240mm2+1x120mm2 | Thu hồi | 849 | m |
| 5 | Tủ điện Việt A (ADB) | Thu hồi | 4 | cái |
| 6 | Thùng điện kế 2 ngăn 1mx1mx0,35m | Thu hồi | 2 | cái |
| 7 | Áp-tô-mát 3 pha 690V - 1000 A | Thu hồi | 1 | cái |
| 8 | Áp-tô-mát 3 pha 690V - 630 A | Thu hồi | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 400A | Thu hồi | 7 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 250A | Thu hồi | 1 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Thu hồi | 2 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Thu hồi | 11 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Thu hồi | 17 | cái |
| 14 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế | 6 | tủ |
| 15 | Tháo aptomat 3 pha > 200A | Theo thiết kế | 10 | cái |
| L | Ghi chú : Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực TP Cần Thơ (Kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 413.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | Sử dụng để dựng trụ | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép dây | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi