Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665947-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý lồng ghép vốn các Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:01:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,332,215,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu, bao gồm: san nền, giao thông, kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu => 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất => 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh => 8.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích => 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất => 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất => 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất => 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng => 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất => 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải => 10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải => 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng khu tổ chức Lễ hội xuân Phìn Hồ, huyện Nậm Pồ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý lồng ghép vốn các Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hiền Anh tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: SN 270A, TDP 18, P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: SN 188, TDP 15, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành. Địa chỉ: TDP 15, P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - GIAO THÔNG
1Đào mặt bằng đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V19,939100m3
2Đào mặt bằng đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V95,934100m3
3Đắp mặt bằng đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V207,652100m3
4Đào taluy mặt bằng đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V5,633100m3
5Đào taluy mặt bằng đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V22,162100m3
6Đắp taluy mặt bằng đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,271100m3
7Đào nền đường đất cấp I_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V5,342100m3
8Đào nền đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V17,237100m3
9Đào nền đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V44,494100m3
10Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
11Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4,267100m3
12Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
13Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
14Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,845100m3
15Đào khuôn đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
16Đào khuôn đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4,031100m3
17Lót bạt dứa chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,782100m2
18Lớp móng cấp phối tự nhiên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,782100m2
19Bê tông đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V360,941m3
20Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V16,058100m2
2Cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,319m3
3Bê tông rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,513m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,124100m2
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,668m3
6Xây gạch thành rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,194m3
7Trát thành rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m2
8Láng nền có đánh màu đáy rãnh dày 3cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
9Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
11Bê tông tấm đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
12Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
13Bê tông móng HG M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
14Xây gạch thành HG VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
15Trát thành HG dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m2
16Láng nền có đánh màu đáy HG dày 3cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
17Ván khuôn tấm đan HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
18Cốt thép tấm đan HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Bê tông tấm đan HG M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
20Lắp dựng tấm đan HGMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Lắp dựng ống HDPE D400 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
22Đào móng cống đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
23Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
24Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
25Ván khuôn RCLMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
26Cốt thép RCL D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
27Cốt thép RCL D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
28Bê tông RCL M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
30Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
31Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
C KÈ GIA CỐ
1Đào móng kè đất cấp I_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4,733100m3
2Đào móng kè đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V11,043100m3
3Đắp trả hố móng kè K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386100m3
4Đá dăm đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533100m3
5Xây đá hộc móng kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V309,519m3
6Xây đá hộc thân kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V350,254m3
7Ống nhựa PVC D60 thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
8Bọc đầu ống thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
9Đất sét đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
10Tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
11Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
12Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
13Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,392m3
14Xây đá hộc khóa kè VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736m3
15Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
16Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
17Thi công khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V125,04m2
18Đá dăm đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m3
19Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
20Bê tông móng kè M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V151,375m3
21Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m2
22Bê tông thân kè M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,731m3
23Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
24Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,699m3
26Khung gia cố taluy_Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,928100m2
27Khung gia cố taluy_Cốt thép D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
28Khung gia cố taluy_Cốt thép D > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
29Khung gia cố taluy_Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,303m3
30Đệm cát lót móng mặt cơ, mái gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V21,291m3
31Cốt thép D ≤ 10 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,355tấn
32Bê tông mặt cơ, mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,873m3
33Đá dăm tầng lọc mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
34Ống nhựa PVC D25 (4m2/ 1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m
35Lắp dựng ống HDPE D500 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
36Ván khuôn bê tông chèn ống HDPE D500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
37Bê tông M150 chèn ống HDPE D500Mô tả kỹ thuật theo chương V8,186m3
38Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
39Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
40Thi công khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V35,904m2
41Đào móng BTC đất C3_TCMô tả kỹ thuật theo chương V23,219m3
42Đắp móng BTC đất C3_TCMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m3
43Bê tông lót móng BTC M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,979m3
44Xây gạch chỉ móng BTC VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,061m3
45Bê tông BTC M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
46Bê tông lót M150 chân khay đường dốc lối vào sân chọi trâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
47Bê tông M200 đá 2x4 chân khay đường dốc lối vào sân chọi trâuMô tả kỹ thuật theo chương V4,874m3
48Ván khuôn băng ghế nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
49Cốt thép băng ghế nghỉ D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
50Bê tông M200 đá 1x2 băng ghế nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
51Granito dày 1,5cm băng ghế (granito mầu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,148m2
52Sản xuất cánh cửa thép sân chọi trâuMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
53Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,765m2
54Lắp dựng cánh cửa thép sân chọi trâuMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
55Bản lề cối tiện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Khóa móc loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57VC đất ra bải đổ thải đất C1, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V5,342100m3
58VC đất ra bải đổ thải đất C2, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V44,331100m3
59VC đất nội bộ về đắp đất C3, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V12,22100m3
60VC đất nội bộ về đắp đất C3, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V38,381100m3
61Đào đất bằng máy đào đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V146,565100m3
62VC đất về đắp đất C3, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V146,565100m3
D PHỤ TRỢ
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7531100m3
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,4784m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9274m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6934m3
6Bê tông bậc tam cấp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,424m3
7Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2663m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
10Bê tông giằng đỉnh tường chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1817m3
11Ván khuôn giằng đỉnh tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
12Trát granitô tại phần giằng đỉnh tường chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,069m2
13Trát, láng granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,25m2
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9479100m3
16Trồng cây Thông cao từ 1-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V245cây
17Trồng cây Muồng Hoàng Yến cao từ 1,5-2mMô tả kỹ thuật theo chương V375cây
18Trồng cây Hoa Ban cao từ 1,5-2mMô tả kỹ thuật theo chương V380cây
19Trồng cây Đào cao 1-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V380cây
20Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3089100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
23Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
24Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m3
25Gia công thép làm khung lưới chắn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0076tấn
26Lắp dựng thép làm khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0076tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,7974m2
28Cáp căng cáp lưới chắn bóng 8 mm bọc nhựa PVC (bao gồm cả tăng đơ, ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
29Lưới chắn bóng ô 130 mm, sợi CPE 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,5m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m3
31Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,852m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,864100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9345tấn
34Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,308m3
35Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0616100m2
36Lắp đặt trụ bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V608cấu kiện
37Căng dây thép gai mạ kẽm làm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7.476,3m
38Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m3
39Đào móng giếng khoan - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
43Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
45Ván khuôn nắp đan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
50Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Măng sông nhựa đk 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê nhựa đk 50-15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Kép nhựa đk 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Rắc co nhựa đk 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bích nhựa D160-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van 1 chiều, đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cốt thép phi 12 làm móc tấm nắp giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
62Dây Inox D4 treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Máy bơm chìm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
E KI ỐT LẮP GHÉP
1Gia công cột khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7582tấn
2Lắp cột khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7582tấn
3Gia công giằng, khớp nối thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6969tấn
4Lắp dựng giằng, khớp nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6969tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,1726m2
6Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V582,0155m2
7Cáp néo bằng dây dùMô tả kỹ thuật theo chương V50,96m
8Gia công cột khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3159tấn
9Lắp cột khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3159tấn
10Gia công giằng, khớp nối thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
11Lắp dựng giằng, khớp nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,8922m2
13Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5372m2
14Cáp néo bằng dây dùMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m
15Gia công cột khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3791tấn
16Lắp cột khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3791tấn
17Gia công giằng, khớp nối thép hình:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
18Lắp dựng giằng, khớp nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,8804m2
20Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V289,0692m2
21Cáp néo bằng dây dùMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m
F NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4313100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7922m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6521m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3629m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1265m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3191m3
7Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
11Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m2
13Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
15Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6897m3
16Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9993m3
17Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6688m3
18Lát gạch, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,352m2
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
20Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,896m2
21Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,352m2
22Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4474100m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3377tấn
26Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,397m3
28Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7646m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
32Lát gạch, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9397m2
33Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1334m3
34Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
35Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
36Gia công xà gồ thép, thanh chống thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
37Lắp dựng xà gồ thép, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2016m2
39Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2966100m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3242m2
41Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7404m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8687m2
44Trát tường phía trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3908m2
45Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
46Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
47Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V21,2574m2
49Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2574m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6524m2
51Ốp tường trụ, cột gạch 300x600≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,8271m2
52SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
53Lắp dựng cửa khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
54Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,2646m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,5567m2
57Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V3,3908m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8203100m2
59Lắp đặt ống nhựa tràn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
60Gia công thép làm khung giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
61Lắp dựng thép làm khung giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,0976m2
63Lắp đặt téc nước Inox đứng 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
64Van phao phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Tê nhựa HDPE D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Tê nhựa PPR, ĐK 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
78Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tê nhựa D90,90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Lắp đặt phễu thu - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Đệm cát nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
90Bê tông nền sân, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo hạ cột điện chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp nhôm 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17km/dây
3Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
8Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0037m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
10Vận chuyển cột điện BTLT 10-3.5 KN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
11Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
12Bê tông chèn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4302m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
15Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
18Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cột, cắt nối hai đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3019100kg
21Dựng cột bê tông ly tâm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23km/dây
23Lắp đặt kẹp xiết cáp 50-95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
24Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
26Lắp đặt nẹp đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu, bao gồm: san nền, giao thông, kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu => 0.8 m32
2 Máy ủi công suất => 110,0 CV2
3 Máy lu trọng lượng tĩnh => 8.5 T1
4 Máy trộn bê tông dung tích => 250,0 lít3
5 Máy đầm bàn công suất => 1,0 kW2
6 Máy dầm dùi công suất => 1,5 kW2
7 Máy cắt uốn thép công suất => 5,0 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng => 70 kg1
9 Máy hàn công suất => 23,0 kW1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải => 10T3
11 Ô tô thùng Trọng tải => 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->