Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý lồng ghép vốn các Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:01:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,332,215,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu, bao gồm: san nền, giao thông, kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu => 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh => 8.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích => 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng => 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất => 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải => 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải => 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng khu tổ chức Lễ hội xuân Phìn Hồ, huyện Nậm Pồ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý lồng ghép vốn các Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Nậm. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN - GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,939 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt bằng đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,934 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,652 | 100m3 |
| 4 | Đào taluy mặt bằng đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m3 |
| 5 | Đào taluy mặt bằng đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,162 | 100m3 |
| 6 | Đắp taluy mặt bằng đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,271 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp I_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,237 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,494 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,845 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt dứa chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,782 | 100m2 |
| 18 | Lớp móng cấp phối tự nhiên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,782 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,941 | m3 |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,058 | 100m2 |
| 2 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,319 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| 6 | Xây gạch thành rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 2cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m2 |
| 8 | Láng nền có đánh màu đáy rãnh dày 3cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng HG M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 14 | Xây gạch thành HG VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 15 | Trát thành HG dày 2cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m2 |
| 16 | Láng nền có đánh màu đáy HG dày 3cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan HG M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng ống HDPE D400 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 22 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn RCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép RCL D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Cốt thép RCL D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 28 | Bê tông RCL M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp I_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng kè K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,519 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,254 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 8 | Bọc đầu ống thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 9 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc khóa kè VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 17 | Thi công khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,04 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,375 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thân kè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,731 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,699 | m3 |
| 26 | Khung gia cố taluy_Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m2 |
| 27 | Khung gia cố taluy_Cốt thép D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 28 | Khung gia cố taluy_Cốt thép D > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 29 | Khung gia cố taluy_Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,303 | m3 |
| 30 | Đệm cát lót móng mặt cơ, mái gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,291 | m3 |
| 31 | Cốt thép D ≤ 10 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 32 | Bê tông mặt cơ, mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,873 | m3 |
| 33 | Đá dăm tầng lọc mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D25 (4m2/ 1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m |
| 35 | Lắp dựng ống HDPE D500 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 36 | Ván khuôn bê tông chèn ống HDPE D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M150 chèn ống HDPE D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,186 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Thi công khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m2 |
| 41 | Đào móng BTC đất C3_TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,219 | m3 |
| 42 | Đắp móng BTC đất C3_TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng BTC M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ móng BTC VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,061 | m3 |
| 45 | Bê tông BTC M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 46 | Bê tông lót M150 chân khay đường dốc lối vào sân chọi trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 47 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay đường dốc lối vào sân chọi trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | m3 |
| 48 | Ván khuôn băng ghế nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép băng ghế nghỉ D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 băng ghế nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 51 | Granito dày 1,5cm băng ghế (granito mầu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,148 | m2 |
| 52 | Sản xuất cánh cửa thép sân chọi trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,765 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cánh cửa thép sân chọi trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 55 | Bản lề cối tiện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Khóa móc loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | VC đất ra bải đổ thải đất C1, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | 100m3 |
| 58 | VC đất ra bải đổ thải đất C2, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,331 | 100m3 |
| 59 | VC đất nội bộ về đắp đất C3, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | 100m3 |
| 60 | VC đất nội bộ về đắp đất C3, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,381 | 100m3 |
| 61 | Đào đất bằng máy đào đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,565 | 100m3 |
| 62 | VC đất về đắp đất C3, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,565 | 100m3 |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7531 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9274 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6934 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc tam cấp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2663 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 12 | Trát granitô tại phần giằng đỉnh tường chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,069 | m2 |
| 13 | Trát, láng granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9479 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây Thông cao từ 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cây |
| 17 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến cao từ 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cây |
| 18 | Trồng cây Hoa Ban cao từ 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cây |
| 19 | Trồng cây Đào cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cây |
| 20 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 25 | Gia công thép làm khung lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép làm khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0076 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7974 | m2 |
| 28 | Cáp căng cáp lưới chắn bóng 8 mm bọc nhựa PVC (bao gồm cả tăng đơ, ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 29 | Lưới chắn bóng ô 130 mm, sợi CPE 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,5 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,852 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9345 | tấn |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0616 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt trụ bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cấu kiện |
| 37 | Căng dây thép gai mạ kẽm làm tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.476,3 | m |
| 38 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m3 |
| 39 | Đào móng giếng khoan - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn nắp đan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa đk 50-15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Rắc co nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bích nhựa D160-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cốt thép phi 12 làm móc tấm nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 62 | Dây Inox D4 treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | KI ỐT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Gia công cột khung bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | tấn |
| 2 | Lắp cột khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | tấn |
| 3 | Gia công giằng, khớp nối thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng, khớp nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1726 | m2 |
| 6 | Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,0155 | m2 |
| 7 | Cáp néo bằng dây dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m |
| 8 | Gia công cột khung bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | tấn |
| 9 | Lắp cột khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | tấn |
| 10 | Gia công giằng, khớp nối thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng, khớp nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8922 | m2 |
| 13 | Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5372 | m2 |
| 14 | Cáp néo bằng dây dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m |
| 15 | Gia công cột khung bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 16 | Lắp cột khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3791 | tấn |
| 17 | Gia công giằng, khớp nối thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng, khớp nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8804 | m2 |
| 20 | Bạt cách nhiệt làm mái loại Myung Sung Korea dày 0,38 mm (bao gồm cả may biên xung quanh, đóng khoen, may rèm phủ 3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0692 | m2 |
| 21 | Cáp néo bằng dây dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7922 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6521 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3629 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1265 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3191 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6897 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9993 | m3 |
| 17 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | m3 |
| 18 | Lát gạch, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,896 | m2 |
| 21 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7646 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 32 | Lát gạch, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9397 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1334 | m3 |
| 34 | Gia công bán kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 35 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép, thanh chống thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2016 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3242 | m2 |
| 41 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7404 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8687 | m2 |
| 44 | Trát tường phía trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3908 | m2 |
| 45 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 46 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m2 |
| 47 | Lắp tấm gang nắp rãnh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2574 | m2 |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2574 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6524 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8271 | m2 |
| 52 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2646 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5567 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3908 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa tràn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 60 | Gia công thép làm khung giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép làm khung giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0976 | m2 |
| 63 | Lắp đặt téc nước Inox đứng 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 64 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Tê nhựa HDPE D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 78 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa D90,90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Đệm cát nền sân công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền sân, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp nhôm 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | km/dây |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển cột điện BTLT 10-3.5 KN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 11 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 15 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cột, cắt nối hai đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100kg |
| 21 | Dựng cột bê tông ly tâm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt kẹp xiết cáp 50-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt nẹp đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp với các hạng mục chính của gói thầu, bao gồm: san nền, giao thông, kè gia cố.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật:- Trình độ tối thiểu: Cao đẳng.- Ngành/chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo văn bản, tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu => 0.8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất => 110,0 CV | 2 |
| 3 | Máy lu | trọng lượng tĩnh => 8.5 T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích => 250,0 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất => 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | công suất => 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất => 5,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng => 70 kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất => 23,0 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải => 10T | 3 |
| 11 | Ô tô thùng | Trọng tải => 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi