Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vân Tảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:57:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vân Tảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp UBND xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Vân Tảo
Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo chương V | 204,775 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 506,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 63,002 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 14,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 1,698 | m3 |
| 6 | Đục nhám tường liên kết xây bù | Theo chương V | 6,531 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V | 4,252 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 2,142 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V | 2,678 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông chuẩn bị chống thấm seno | Theo chương V | 56,792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ vệ sinh seno | Theo chương V | 56,792 | m2 |
| 12 | Thu gom vữa, rêu sau khi đã cạo bỏ | Theo chương V | 5 | công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V | 207,121 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V | 12,809 | m2 |
| 15 | Đục phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V | 440,552 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ 70% còn lại không dóc vữa | Theo chương V | 1.511,237 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo chương V | 353,647 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo chương V | 31,344 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 151,563 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,373 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 25 | Lưới che chắn công trình | Theo chương V | 537,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tháo dỡ tủ điện tầng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tháo dỡ Mặt chứa 1 aptomat 1 pha | Theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đèn dowlinght D142 7W | Theo chương V | 46 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đèn Ốp trần D160 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ đèn Ốp trần D270 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo chương V | 52 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ Quạt hút | Theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Tháo dỡ Quạt trần | Theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Tháo dỡ công tắc 1 nút | Theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Tháo dỡ công tắc 3 nút | Theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Tháo dỡ công tắc 4 nút | Theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Tháo dỡ máy điều hoà 46000 BTU dạng đứng | Theo chương V | 1 | máy |
| 39 | Tháo dỡ máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tường | Theo chương V | 13 | máy |
| 40 | Tháo dỡ máy điều hoà 12000 BTU dạng treo tường | Theo chương V | 8 | máy |
| 41 | Hệ thống cáp điện, ống luồn cáp, ống đồng ...... | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 17,884 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,626 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,293 | m3 |
| 46 | Khoan cấy ramset fi 18 | Theo chương V | 12 | mũi |
| 47 | Khoan cấy ramset fi 10 | Theo chương V | 8 | mũi |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,126 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 4,232 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 10,604 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 2,178 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,047 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,666 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,213 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,951 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,365 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 66 | Khoan cấy ramser dầm D2+D3 fi 16 | Theo chương V | 24 | mũi |
| 67 | Khoan cấy ramser sàn fi 10, 2 lớp | Theo chương V | 109 | mũi |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,931 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,57 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,3 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,7 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,57 | m2 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 7,178 | m3 |
| 77 | Ốp gạch thẻ đỏ 6x24 vào viền bồn hoa | Theo chương V | 115,699 | m2 |
| 78 | Trồng cây lộc vừng, đường kính gốc 30-40cm, chiều cao 5-6m | Theo chương V | 6 | cây |
| 79 | Trồng cây vạn tuế, chiều cao thân 0,8 - 1.0m | Theo chương V | 6 | cây |
| 80 | Trồng cây cọ lá xẻ, chiều cao thân 1-1.2m, 2 khóm mỗi khóm 3 cây | Theo chương V | 6 | cây |
| 81 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 275 | m2 |
| 82 | Bo viền cây chuỗi ngọc, dâm xanh | Theo chương V | 143 | m |
| 83 | Lan can inox quanh ao | Theo chương V | 798,271 | kg |
| 84 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 130,9 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,075 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,272 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,075 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,249 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 92 | Ống inox fi 49 | Theo chương V | 6,7 | m |
| 93 | Ống inox fi 36 | Theo chương V | 1,1 | m |
| 94 | bu lông fi 12 | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | bu lông fi 14 | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | hệ ròng rọc | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 1,766 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,075 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,317 | m2 |
| 100 | Sân lát gạch tezzazo 400x400x30mm | Theo chương V | 2.540 | m2 |
| 101 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 2.290 | m2 |
| 102 | Trám vá bù vênh bằng cát | Theo chương V | 12,7 | m3 |
| 103 | Trám vá bù vênh bằng bê tông | Theo chương V | 5 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn dày 2cm tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 535,533 | m2 |
| 105 | Lát tấm đá granit qua vị trí cửa | Theo chương V | 7,445 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 501,875 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu sẫm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,658 | m2 |
| 108 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,857 | m2 |
| 109 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,128 | m2 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,639 | m3 |
| 111 | Tấm đan trên đầu trụ lan can 650x650x100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lan can hoa sắt, sơn hoàn thiện | Theo chương V | 11,268 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 11,268 | m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,004 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,502 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 6,946 | m3 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 79,6 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 79,6 | m |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,094 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 623,459 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 207,121 | m2 |
| 122 | Gắn quốc huy trên phần tường đã dốc | Theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 690,403 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.005,061 | m2 |
| 125 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm seno | Theo chương V | 102,164 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 56,792 | m2 |
| 128 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Theo chương V | 271,65 | m |
| 129 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 15,68 | m2 |
| 130 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 61,92 | m2 |
| 131 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 82,185 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 159,785 | m2 |
| 133 | Cạo rỉ hoa sắt | Theo chương V | 465,455 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 465,455 | m2 |
| 135 | SX vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Theo chương V | 23,334 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 2,74 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 15ly | Theo chương V | 10,14 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 36,214 | m2 |
| 139 | Bản lề cửa đẩy thuỷ lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Kẹp kính trên, dưới | Theo chương V | 4 | cái |
| 141 | tay nắm cửa inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | khoá sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | Theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | MCCB-3P, Icu =25kA, 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 145 | MCCB-3P, Icu =18kA, 60A | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Thanh cái 50x4mm | Theo chương V | 3,2 | m |
| 152 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x400x200MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | Theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | MCCB-3P, Icu =18KA, 60A | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 155 | MCB-1P, Icu =6kA, 25A | Theo chương V | 10 | cái |
| 156 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | Theo chương V | 15 | hộp |
| 159 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo chương V | 15 | cái |
| 160 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo chương V | 30 | cái |
| 161 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | Theo chương V | 15 | cái |
| 162 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | Theo chương V | 6 | hộp |
| 163 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 164 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 165 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo chương V | 6 | cái |
| 166 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 167 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | Theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 170 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 171 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | Theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB-1P, Icu =6kA, 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB-1P, Icu =6kA, 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | Theo chương V | 52 | bộ |
| 180 | Ty treo đèn thép tròn fi 10 | Theo chương V | 10 | m |
| 181 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 182 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-9W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | ĐÈN DOWNLIGHT D155MM, BÓNG LED 220V-16W | Theo chương V | 18 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 30 | cái |
| 185 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -35W | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | Theo chương V | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 nút | Theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 nút | Theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 nút | Theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 4 nút | Theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | Theo chương V | 102 | cái |
| 193 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU âm sàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 194 | CỌC THÉP MẠ ĐÔNG D16, DÀI 2,4M TIẾP ĐẤT | Theo chương V | 6 | cọc |
| 195 | HỘP TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Theo chương V | 20 | m |
| 197 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X16)+(1X16)E MM2 | Theo chương V | 15 | m |
| 198 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X16)+(1X16)E MM2 | Theo chương V | 8 | m |
| 199 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X16)+(1X16)E MM2 | Theo chương V | 22 | m |
| 200 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2 | Theo chương V | 335 | m |
| 201 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2 | Theo chương V | 175 | m |
| 202 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2 | Theo chương V | 485 | m |
| 203 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | Theo chương V | 1.250 | m |
| 204 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | Theo chương V | 15 | m |
| 205 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | Theo chương V | 8 | m |
| 206 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 | Theo chương V | 22 | m |
| 207 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | Theo chương V | 995 | m |
| 208 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | Theo chương V | 1.250 | m |
| 209 | Lắp lại máy điều hoà 46000 BTU dạng đứng | Theo chương V | 1 | máy |
| 210 | Lắp lại máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tường | Theo chương V | 13 | máy |
| 211 | Lắp lại máy điều hoà 12000 BTU dạng treo tường | Theo chương V | 8 | máy |
| 212 | Lắp mới máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 213 | Ống đồng 6.4mm | Theo chương V | 0,91 | 100m |
| 214 | Ống đồng 9.5mm | Theo chương V | 1,01 | 100m |
| 215 | Ống đồng 15.9mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 216 | Ống nước ngưng PVC D34 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 1,01 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,91 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 221 | VẬT TƯ CÚT NHỰA D34; TÊ .. | Theo chương V | 1 | lô |
| 222 | Đai ôm ống | Theo chương V | 120 | cái |
| 223 | Tủ đấu dây điện thoại chính 50 đôi dây | Theo chương V | 1 | tủ |
| 224 | Tủ đấu dây điện thoại chính 20 đôi dây | Theo chương V | 1 | tủ |
| 225 | Cáp điện thoại 20 đôi dây | Theo chương V | 10 | tủ |
| 226 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 22 | cái |
| 227 | Cáp điện thoại 2px0.5 | Theo chương V | 68 | 10 m |
| 228 | Ống nhựa PVC D20 | Theo chương V | 305 | m |
| 229 | máng nhựa 100x60mm | Theo chương V | 75 | m |
| 230 | Cabinet 15U | Theo chương V | 1 | tủ |
| 231 | Ổ cắm mạng lan | Theo chương V | 24 | cái |
| 232 | Switch 24 ports | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 233 | Patch panel 16 ports | Theo chương V | 2 | thiết bị |
| 234 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V | 1 | thiết bị |
| 235 | Bộ phát Wifi | Theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Dây nhảy 2m | Theo chương V | 26 | cái |
| 237 | Cáp mạng UTP cat 6 | Theo chương V | 72 | 10 m |
| 238 | bản đồng tiếp địa điệnnhẹ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | cáp đồng CU M25 | Theo chương V | 15 | m |
| 240 | cáp đồng CU M10 | Theo chương V | 10 | m |
| 241 | Thiết bị cắt sét đường nguồn 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Ống nhựa PVC D90 Calss 2 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 243 | Cút 90 độ D100 | Theo chương V | 24 | cái |
| 244 | Cút 135 độ D100 | Theo chương V | 16 | cái |
| 245 | Phễu thu D125 | Theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Côn thu DN 125x100 | Theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào bật móng cũ của rãnh cũ | Theo chương V | 22,438 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 5,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 6,474 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 8 | VC phế thải 1km đầu, Ôt 7 tấn | Theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 73,347 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 5,44 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 16,946 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 9,083 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 11,389 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,805 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 129,507 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,938 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,14 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,056 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,514 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 140 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V | 50 | m |
| 26 | Đế cống BT | Theo chương V | 75 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 42,582 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 35 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 11,25 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 39 | gạch chỉ báo hiệu Bình quân 9 viên/1m | Theo chương V | 1.125 | viên |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 15 | m3 |
| 41 | Lưới báo hiệu có cáp | Theo chương V | 125 | m |
| 42 | Đèn cây thông H=0.6m, bóng LED 220C-15W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2X4MM2 | Theo chương V | 125 | m |
| 44 | Cáp CU/PVC (1x4)mm2 | Theo chương V | 125 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25 | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 46 | Hộp nối | Theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 14,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Chèn vữa mặt tiếp xúc với cột thép và mặt đài móng | Theo chương V | 0,563 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 3 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 3 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 241,31 | m2 |
| 16 | bu lông M18 | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 49,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 16,4 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 164 | m2 |
| 20 | bảng điện nhựa 270x200mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 16A/6A | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tắc đơn | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 2 CHẤU | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | Theo chương V | 50 | m |
| 27 | Máng nhựa dẹt 18x10 | Theo chương V | 45 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 Calss 2 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Cút 90 độ D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút 135 độ D75 | Theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Phễu thu D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Côn thu DN 90x75 | Theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≤10 tấn | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi