Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220644436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 13:57:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Vân Tảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp UBND xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Tảo , địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và xây dựng Vạn Phúc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Tảo , địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo chương V204,775m2
2Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V506,23m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V63,002m2
4Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan cầm tayTheo chương V14,36m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo chương V1,698m3
6Đục nhám tường liên kết xây bùTheo chương V6,531m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V4,252m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V2,142m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V2,678m3
10Đục nhám mặt bê tông chuẩn bị chống thấm senoTheo chương V56,792m2
11Cạo bỏ vệ sinh senoTheo chương V56,792m2
12Thu gom vữa, rêu sau khi đã cạo bỏTheo chương V5công
13Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V207,121m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V12,809m2
15Đục phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V440,552m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ 70% còn lại không dóc vữaTheo chương V1.511,237m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo chương V353,647m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo chương V31,344m2
19Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V151,563m2
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,399100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,399100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,399100m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,373100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,882100m2
25Lưới che chắn công trìnhTheo chương V537,3m2
26Tháo dỡ tủ điện tổngTheo chương V1tủ
27Tháo dỡ tủ điện tầngTheo chương V1hộp
28Tháo dỡ Mặt chứa 1 aptomat 1 phaTheo chương V45cái
29Tháo dỡ đèn dowlinght D142 7WTheo chương V46bộ
30Tháo dỡ đèn Ốp trần D160Theo chương V4bộ
31Tháo dỡ đèn Ốp trần D270Theo chương V20bộ
32Tháo dỡ đèn huỳnh quangTheo chương V52bộ
33Tháo dỡ Quạt hútTheo chương V19cái
34Tháo dỡ Quạt trầnTheo chương V30cái
35Tháo dỡ công tắc 1 nútTheo chương V7cái
36Tháo dỡ công tắc 3 nútTheo chương V15cái
37Tháo dỡ công tắc 4 nútTheo chương V8cái
38Tháo dỡ máy điều hoà 46000 BTU dạng đứngTheo chương V1máy
39Tháo dỡ máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tườngTheo chương V13máy
40Tháo dỡ máy điều hoà 12000 BTU dạng treo tườngTheo chương V8máy
41Hệ thống cáp điện, ống luồn cáp, ống đồng ......Theo chương V1hệ thống
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V17,884m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,626m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,146100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,293m3
46Khoan cấy ramset fi 18Theo chương V12mũi
47Khoan cấy ramset fi 10Theo chương V8mũi
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,126tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,217tấn
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V4,232m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V10,604m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,073100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,073100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,073100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V2,178m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,29100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,047tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,187tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,666m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,033100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,032tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,213tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,951m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,365tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,287100m2
66Khoan cấy ramser dầm D2+D3 fi 16Theo chương V24mũi
67Khoan cấy ramser sàn fi 10, 2 lớpTheo chương V109mũi
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,931m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,099100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,038tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,043tấn
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V32,57m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V3,3m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V28,7m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,57m2
76Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,178m3
77Ốp gạch thẻ đỏ 6x24 vào viền bồn hoaTheo chương V115,699m2
78Trồng cây lộc vừng, đường kính gốc 30-40cm, chiều cao 5-6mTheo chương V6cây
79Trồng cây vạn tuế, chiều cao thân 0,8 - 1.0mTheo chương V6cây
80Trồng cây cọ lá xẻ, chiều cao thân 1-1.2m, 2 khóm mỗi khóm 3 câyTheo chương V6cây
81Trồng cỏ lá gừngTheo chương V275m2
82Bo viền cây chuỗi ngọc, dâm xanhTheo chương V143m
83Lan can inox quanh aoTheo chương V798,271kg
84Lắp dựng lan canTheo chương V130,9m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,075m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,025m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,015100m2
88Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,272m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,075m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,249m3
91Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,09m3
92Ống inox fi 49Theo chương V6,7m
93Ống inox fi 36Theo chương V1,1m
94bu lông fi 12Theo chương V2cái
95bu lông fi 14Theo chương V2cái
96hệ ròng rọcTheo chương V1cái
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V1,766m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,075m3
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V8,317m2
100Sân lát gạch tezzazo 400x400x30mmTheo chương V2.540m2
101Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V2.290m2
102Trám vá bù vênh bằng cátTheo chương V12,7m3
103Trám vá bù vênh bằng bê tôngTheo chương V5m3
104Láng nền sàn dày 2cm tạo phẳng trước khi lát, vữa XM mác 50Theo chương V535,533m2
105Lát tấm đá granit qua vị trí cửaTheo chương V7,445m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo chương V501,875m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm màu sẫm, vữa XM mác 75Theo chương V33,658m2
108Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V20,857m2
109Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V49,128m2
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V6,639m3
111Tấm đan trên đầu trụ lan can 650x650x100Theo chương V4cái
112Lan can hoa sắt, sơn hoàn thiệnTheo chương V11,268m2
113Lắp dựng lan can sắtTheo chương V11,268m2
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,004m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,502m3
116Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V6,946m3
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V79,6m
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V79,6m
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V71,094m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V623,459m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V207,121m2
122Gắn quốc huy trên phần tường đã dốcTheo chương V1bộ
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V690,403m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.005,061m2
125Cầu chắn rácTheo chương V4cái
126Quét dung dịch chống thấm senoTheo chương V102,164m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V56,792m2
128Xẻ rãnh chống trượt mũi bậcTheo chương V271,65m
129SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V15,68m2
130SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V61,92m2
131SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V82,185m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V159,785m2
133Cạo rỉ hoa sắtTheo chương V465,455m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V465,455m2
135SX vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 lyTheo chương V23,334m2
136SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V2,74m2
137Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 15lyTheo chương V10,14m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V36,214m2
139Bản lề cửa đẩy thuỷ lựcTheo chương V2cái
140Kẹp kính trên, dướiTheo chương V4cái
141tay nắm cửa inoxTheo chương V2cái
142khoá sànTheo chương V2cái
143TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:Theo chương V1hộp
144MCCB-3P, Icu =25kA, 100ATheo chương V1cái
145MCCB-3P, Icu =18kA, 60ATheo chương V1cái
146MCB-2P-32A, Icu =6kATheo chương V1cái
147MCB-2P-25A, Icu =6kATheo chương V1cái
148MCB-2P-25A, Icu =6kATheo chương V1cái
149MCB-1P, Icu =6kA, 16ATheo chương V1cái
150Đèn tín hiệu báo phaTheo chương V3bộ
151Thanh cái 50x4mmTheo chương V3,2m
152TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x400x200MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:Theo chương V1hộp
153MCCB-3P, Icu =18KA, 60ATheo chương V1cái
154MCB-2P-50A, Icu =6kATheo chương V1cái
155MCB-1P, Icu =6kA, 25ATheo chương V10cái
156MCB-1P, Icu =6kA, 10ATheo chương V1cái
157Đèn tín hiệu báo phaTheo chương V3bộ
158VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:Theo chương V15hộp
159MCB-2P-25A, Icu =6kATheo chương V15cái
160MCB-1P, Icu =6kA, 16ATheo chương V30cái
161MCB-1P, Icu =6kA, 10ATheo chương V15cái
162VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:Theo chương V6hộp
163MCB-2P-25A, Icu =6kATheo chương V6cái
164MCB-1P, Icu =6kA, 20ATheo chương V6cái
165MCB-1P, Icu =6kA, 16ATheo chương V6cái
166MCB-1P, Icu =6kA, 10ATheo chương V6cái
167VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:Theo chương V1hộp
168MCB-2P-32A, Icu =6kATheo chương V1cái
169MCB-1P, Icu =6kA, 20ATheo chương V1cái
170MCB-1P, Icu =6kA, 16ATheo chương V2cái
171MCB-1P, Icu =6kA, 10ATheo chương V1cái
172VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:Theo chương V1hộp
173MCB-2P-50A, Icu =6kATheo chương V1cái
174MCB-1P, Icu =6kA, 25ATheo chương V1cái
175MCB-1P, Icu =6kA, 20ATheo chương V1cái
176MCB-1P, Icu =6kA, 16ATheo chương V1cái
177MCB-1P, Icu =6kA, 10ATheo chương V1cái
178ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20WTheo chương V1bộ
179ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20WTheo chương V52bộ
180Ty treo đèn thép tròn fi 10Theo chương V10m
181ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17WTheo chương V24bộ
182ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-9WTheo chương V4bộ
183ĐÈN DOWNLIGHT D155MM, BÓNG LED 220V-16WTheo chương V18bộ
184Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V30cái
185QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -35WTheo chương V2cái
186QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23WTheo chương V22cái
187Lắp đặt công tắc 1 nútTheo chương V7cái
188Lắp đặt công tắc 2 nútTheo chương V1cái
189Lắp đặt công tắc 3 nútTheo chương V15cái
190Lắp đặt công tắc 4 nútTheo chương V8cái
191Công tắc đơn 2 chiều 250V-10ATheo chương V10cái
192Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤUTheo chương V102cái
193Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU âm sànTheo chương V1cái
194CỌC THÉP MẠ ĐÔNG D16, DÀI 2,4M TIẾP ĐẤTTheo chương V6cọc
195HỘP TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo chương V1hộp
196CÁP ĐỒNG TRẦN 95MM2 TIẾP ĐẤT AN TOÀNTheo chương V20m
197CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X16)+(1X16)E MM2Theo chương V15m
198CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X16)+(1X16)E MM2Theo chương V8m
199CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X16)+(1X16)E MM2Theo chương V22m
200CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2Theo chương V335m
201CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2Theo chương V175m
202CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2Theo chương V485m
203CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2Theo chương V1.250m
204ỐNG LUỒN DÂY PVC D50Theo chương V15m
205ỐNG LUỒN DÂY PVC D40Theo chương V8m
206ỐNG LUỒN DÂY PVC D32Theo chương V22m
207ỐNG LUỒN DÂY PVC D25Theo chương V995m
208ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Theo chương V1.250m
209Lắp lại máy điều hoà 46000 BTU dạng đứngTheo chương V1máy
210Lắp lại máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tườngTheo chương V13máy
211Lắp lại máy điều hoà 12000 BTU dạng treo tườngTheo chương V8máy
212Lắp mới máy điều hoà 9000 BTU dạng treo tườngTheo chương V1máy
213Ống đồng 6.4mmTheo chương V0,91100m
214Ống đồng 9.5mmTheo chương V1,01100m
215Ống đồng 15.9mmTheo chương V0,1100m
216Ống nước ngưng PVC D34Theo chương V0,8100m
217Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo chương V0,8100m
218Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V1,01100m
219Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,91100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V0,1100m
221VẬT TƯ CÚT NHỰA D34; TÊ ..Theo chương V1
222Đai ôm ốngTheo chương V120cái
223Tủ đấu dây điện thoại chính 50 đôi dâyTheo chương V1tủ
224Tủ đấu dây điện thoại chính 20 đôi dâyTheo chương V1tủ
225Cáp điện thoại 20 đôi dâyTheo chương V10tủ
226Ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V22cái
227Cáp điện thoại 2px0.5Theo chương V6810 m
228Ống nhựa PVC D20Theo chương V305m
229máng nhựa 100x60mmTheo chương V75m
230Cabinet 15UTheo chương V1tủ
231Ổ cắm mạng lanTheo chương V24cái
232Switch 24 portsTheo chương V2thiết bị
233Patch panel 16 portsTheo chương V2thiết bị
234Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chương V1thiết bị
235Bộ phát WifiTheo chương V2cái
236Dây nhảy 2mTheo chương V26cái
237Cáp mạng UTP cat 6Theo chương V7210 m
238bản đồng tiếp địa điệnnhẹTheo chương V1bộ
239cáp đồng CU M25Theo chương V15m
240cáp đồng CU M10Theo chương V10m
241Thiết bị cắt sét đường nguồn 1 phaTheo chương V1bộ
242Ống nhựa PVC D90 Calss 2Theo chương V0,68100m
243Cút 90 độ D100Theo chương V24cái
244Cút 135 độ D100Theo chương V16cái
245Phễu thu D125Theo chương V8cái
246Côn thu DN 125x100Theo chương V8cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào bật móng cũ của rãnh cũTheo chương V22,438m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V5,478m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V6,474m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V58cấu kiện
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2244100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,224100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,224100m3
8VC phế thải 1km đầu, Ôt 7 tấnTheo chương V0,55100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,55100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,55100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V73,347m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V5,44m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,49100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V16,946m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V9,083m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V11,389m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,805m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V129,507m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V74,938m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V51,14m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,056m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,427100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,514tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V140cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V50m
26Đế cống BTTheo chương V75cái
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V42,582m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,852100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,852100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,852100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,54m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,09m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,45m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V35m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V11,25m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1125100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,113100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,113100m3
39gạch chỉ báo hiệu Bình quân 9 viên/1mTheo chương V1.125viên
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V15m3
41Lưới báo hiệu có cápTheo chương V125m
42Đèn cây thông H=0.6m, bóng LED 220C-15WTheo chương V10bộ
43CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2X4MM2Theo chương V125m
44Cáp CU/PVC (1x4)mm2Theo chương V125m
45Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25Theo chương V1,25100m
46Hộp nốiTheo chương V10hộp
47Aptomat 1 pha 16ATheo chương V2cái
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V14,256m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,095100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,095100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,095100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,588m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,076100m2
9Chèn vữa mặt tiếp xúc với cột thép và mặt đài móngTheo chương V0,563m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,647100m2
13Gia công xà gồ thépTheo chương V3tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V3tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V241,31m2
16bu lông M18Theo chương V12cái
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V49,2m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V16,4m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V164m2
20bảng điện nhựa 270x200mmTheo chương V1cái
21Aptomat 1 pha MCB 16A/6ATheo chương V1cái
22Công tắc đơnTheo chương V1cái
23Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 2 CHẤUTheo chương V1cái
24Cầu chìTheo chương V1cái
25ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20WTheo chương V6bộ
26CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2Theo chương V50m
27Máng nhựa dẹt 18x10Theo chương V45m
28Ống nhựa PVC D90 Calss 2Theo chương V0,16100m
29Cút 90 độ D75Theo chương V4cái
30Cút 135 độ D75Theo chương V8cái
31Phễu thu D90Theo chương V4cái
32Côn thu DN 90x75Theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≤10 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->