Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:40:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202653E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.601.326.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,40 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dũng tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng : 12 m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn Lục Chắn, thôn Thán Phún Xã, xã Hải Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 4 năm gần nhất (2018;2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản Scan Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán gần nhất xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự đối với công trình đang triển khai thi công ; bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh tương tự về quy mô, cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc, nhân lực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư :Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn. Địa chỉ: Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn; Địa chỉ: Thôn Pò Hèn xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN BẢN 26 HỘ | |||
| 1 | tháo dỡ cột đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cột |
| 2 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 3 | tháo dỡ dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | km/dây |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, c đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cột |
| 10 | Lắp đèn điện, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm voặn xoắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | km/dây |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 14 | Gip đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 15 | Gip nối cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 16 | Tấm treo+ móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 17 | Bom dỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 19 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,945 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,959 | m3 |
| 30 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,78 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,328 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,602 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông Bê tông ống buy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn Ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 48 | Vật liệu lọc (than củi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,085 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 57 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,632 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,976 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m3 |
| 65 | Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa,đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| C | SỮA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN THÁN PHÚN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 9 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | 100m2 |
| 12 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,232 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,228 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,232 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,228 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,036 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,036 | m2 |
| D | CHỈNH TRANG XÂY DỰNG BỒN HOA, KHUÔN VIÊN CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG BẢN 26 HỘ THÔN THÁN PHÚN XÃ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6813 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2955 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 5 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móngđá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 8 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6785 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,795 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 33 | Đắp chữa nổi trên mái sảnh ( nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,195 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202653E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.601.326.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân công kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | công suất : 5,0 kW trở lên | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | dung tích gầu : 0,40 m3 trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | công suất : 1,5 kW trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | công suất : 1,0 kW trở lên | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | công suất 23 kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | dung tích : 250,0 lít trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | dũng tích 150 lít trở lên | 1 |
| 8 | Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | chiều cao nâng : 12 m trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi