Gói thầu: Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683647-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220656576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 13:40:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,135,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202653E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4053E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.601.326.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,40 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị dũng tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng : 12 m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 : Thi công xây dựng công trình
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn Lục Chắn, thôn Thán Phún Xã, xã Hải Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn Pò Hèn, Xã Hải Sơn, Thành phố Móng cái, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn. Địa chỉ: Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&Đ Việt Nam Địa chỉ: Số 11, khu thấp tầng 4, Ngõ 04 Hàm Nghi, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Số 02, ngõ 3, thôn 12, Xã Hải Xuân, Thành phố Móng cái, Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn Pò Hèn, Xã Hải Sơn, Thành phố Móng cái, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn. Địa chỉ: Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III; (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 4 năm gần nhất (2018;2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản Scan Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán gần nhất xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự đối với công trình đang triển khai thi công ; bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh tương tự về quy mô, cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc, nhân lực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư :Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn. Địa chỉ: Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hải Sơn; Địa chỉ: Thôn Pò Hèn xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái; Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐIỆN BẢN 26 HỘ
1tháo dỡ cột đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V65cột
2Tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
3tháo dỡ dây điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,783km/dây
4Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
5Đổ bê tông bê tông móng, c đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,696m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4848100m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
8Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
9Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V58cột
10Lắp đèn điện, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
11Cáp nhôm voặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.780m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78km/dây
13Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
14Gip đôiMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
15Gip nối cáp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
16Tấm treo+ móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
17Bom dỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
19Khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,461100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,917100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,26100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Đắp cát công trình đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
6Đổ bê lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
7Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
10Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,945m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
13Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
17Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,019100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
20Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
21Đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,435m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
25Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
26Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,959m3
30Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V396,78m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
35Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,328m3
36Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3935100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001tấn
38Đổ bê tông Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,602m3
39Công tác gia công, lắp ván khuôn tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
42Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
43Đổ bê tông Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
44Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn Ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
46Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
47Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
48Vật liệu lọc (than củi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
54Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,542m3
55Đổ bê tông bê tông móng, , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,085m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
57Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,632m2
58Đổ bê tông Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
59Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
61Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
62Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,976m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,816m3
65Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V78,16m2
66Lắp đặt ống nhựa,đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
C SỮA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN THÁN PHÚN XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
3Tháo dỡ mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,4382100m2
4Tháo dỡ bóng đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
9Sản xuất + lắp đặt cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m2
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4382100m2
12Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V142,232m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V395,228m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,232m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,228m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
19Lắp đặt bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,036m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,036m2
D CHỈNH TRANG XÂY DỰNG BỒN HOA, KHUÔN VIÊN CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG BẢN 26 HỘ THÔN THÁN PHÚN XÃ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
2Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6813m3
3Đổ bê tông bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2955m3
4Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
5Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
6Đổ bê tông bê tông móngđá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2345m3
7Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m2
8Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
10Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
11Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
16Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2275m3
17Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,624m3
21Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3595100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
25Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0358m3
26Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7386100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6785m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,795m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
32Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4766100m2
33Đắp chữa nổi trên mái sảnh ( nhân công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11công 
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,195m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài,Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.202653E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4053E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng + các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã thi công hoàn thành; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh quy mô, cấp công trình.Các tài liệu nộp kèm phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.601.326.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu..53
2 kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.22
3 Nhân công kỹ thuật 10 - Yêu cầu năng lực: Bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW công suất : 5,0 kW trở lên1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 dung tích gầu : 0,40 m3 trở lên1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW công suất : 1,5 kW trở lên1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW công suất : 1,0 kW trở lên1
5 Máy hàn 23 kW công suất 23 kW trở lên1
6 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít dung tích : 250,0 lít trở lên1
7 Máy trộn vữa 150 lít dũng tích 150 lít trở lên1
8 Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m chiều cao nâng : 12 m trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->