Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685455-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220621129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 13:36:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,077,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cáp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Chuyển cáp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tỉnh Hải Dương
Báo cáo kinh tế kỹ thuật về việc đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 169, Phố Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viettel Hải Dương. Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 169, Phố Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viettel Hải Dương. Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu và Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Hải Dương. Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trương Công Lịch: Giám đốc Viettel Hải Dương SĐT: 0982119999 Địa chỉ: Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương SĐT: 0969118119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 169 Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Ngô Doãn Tín SĐT: 0969118119
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Kim Thành
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V257cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V121 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1913m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,398m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0813m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79tấn
B TP phố Chí Linh
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V808cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V35,641 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3514m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,844m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7714m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,27tấn
C Huyện Bình Giang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V160cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,641 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
D TP Hải Dương
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V669cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V31,841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V6,206100m
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m3
14Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,445m3
17Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V845,4m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V391,6499m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2272m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1807m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8836m3
22Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14bể
23Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bể
24Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
26Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bể
27Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V55nắp đan
28Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1nắp đan
29Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33bể
30Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11bể
32Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33bể
33Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bể
35Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V44bể
36Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bể
38Lắp ống dẫn cáp loại Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9254100 m/1 ống
39Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V208m
40Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
41Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCMô tả kỹ thuật theo chương V9821 bộ
42Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1801 nút bịt ống
43Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V159,30551 m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,7641m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5937100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5937100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4973100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4973100m3
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
G Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmMô tả kỹ thuật theo chương V676,32m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V676,32m2
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmMô tả kỹ thuật theo chương V169,08m2
2Lát gạch block, gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V169,08m2
3Rải cát vàng đệm dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,9m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,445m3
5Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,46tấn
I Huyện Tứ Kỳ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V450cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V19,181 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 17 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48tấn
J Huyện Nam Sách
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V114cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,391 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9023m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,458m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0923m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
K Huyện Cẩm Giàng
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V204cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
L Huyện Gia Lộc
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V462cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,511 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,83tấn
M Huyện Ninh Giang
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V289cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,741 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6445m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4945m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,97tấn
N Huyện Thanh Miện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V277cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3867m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8967m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58tấn
O Huyện Thanh Hà
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V291cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,341 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2578m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5978m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08tấn
P Huyện Kinh Môn
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V483cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3131 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0312m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,684m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1572m3
15Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
16Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 27 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08tấn
Q Phần vật tư B cấp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V636m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.384m
3Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Mô tả kỹ thuật theo chương V69Cột
4Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình: 1 . Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.53
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang Hàn sợi quang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Đo sợi quang2
3 Cẩu 5 tấn Cẩu cáp1
4 Ô tô vận chuyển Chuyển cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->