Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665296-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT)
Số hiệu KHLCNT 20220439800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 10:51:00 đến ngày 2022-07-18 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,165,219,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8247829751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64956595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp >=110kV và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp >=110kV có giá trị >= 22.515.653.884 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=1.554.037.132 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 20.961.616.752 VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp >=110kV có giá trị >=1.554.037.132 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 20.961.616.752 VND. (Đối với phần cung cấp VTTB TBA nhà thầu phải tối thiểu có cung cấp các loại thiết bị: MBA, Máy cắt, Dao cách ly, Biến dòng, biến diện áp cấp điện áp >=110kV, Chống sét van >=96kV) Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E-HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.515.653.884 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV hoặc công trình xây dựng dân dụng) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành ĐIỆN 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách công tác an toàn trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực còn hiệu lực của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT)
Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Nam TNHH (Địa chỉ : 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TPHCM) + Tư vấn thẩm tra: Công Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 5 (Địa chỉ: 218/16 Bùi Thị Xuân, Phường 3, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng).


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
để phục vụ công tác xét thầu đề nghị nhà thầu dính kèm E-HSMT : Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Máy biến áp lực 110kV 40MVA
1Cung cấp Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV - 40MVA (Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải, Uk%=10,5%.) kèm theo các VTTB sau:
1) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp
2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90)
3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP)
4) Ba chống sét van CL3-18kV-10kA
5) Các phụ kiện để dự trữ và kẹp đấu dây
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
2Vận chuyển MBA lực 110kV 40MVA đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt Máy biến áp lực 110kV công suất 40MVAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo, bao gồm cả đấu nối các loại kẹp đấu dây1máy
4Lắp đặt Chống sét van CL3-18kV-10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
B Máy biến thế tự dùng
1Cung cấp Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA (Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời; Công suất 100kVA -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải; Uk%=4,5%), kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
2Vận chuyển MBA tự dùng đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1máy
C Máy cắt SF6 110kV
1Cung cấp Máy cắt điện 3 pha 123-1250A-31,5kA/1s (Loại ngoài trời, cách điện khí SF6, 3 pha 123-1250A-31,5kA/1s); kèm Bình khí SF6 nạp lần đầu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3máy
2Vận chuyển máy cắt đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt Máy cắt điện 3pha 123-1250A-31,5kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo, bao gồm cả lắp bình khí FS63máy
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo18bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máy cắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3Bộ
D Dao cách ly 110kV ngoài trời
1Cung cấp Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s loại ngoài trời, có hai lưỡi tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Bộ
2Cung cấp Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s loại ngoài trời, có một lưỡi tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3Bộ
3Vận chuyển dao cách ly đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
4Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s loại ngoài trời, có hai lưỡi tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
5Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s loại ngoài trời, có một lưỡi tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo30Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
8Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ dao cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo5Cái
E Biến dòng 110kV ngoài trời
1Cung cấp Biến dòng điện 1 pha 123kV-31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, loại ngoài trời, Cấp chính xác: 2x0,5 - 3x5P20, Tải 2x10A - 3x20VAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
2Cung cấp Biến dòng điện 1 pha 123kV-31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, Cấp chính xác: 2x0,5 - 3x5P20, Tải 2x10A - 3x20VA.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6
3Vận chuyển Biến dòng 110kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
4Lắp đặt Biến dòng điện 110kV 1 pha loại ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo19bộ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo18bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng điện 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo9Bộ
F Biến điện áp 110kV
1Cung cấp Biến điện áp kiểu tụ loại ngoài trời; 1 pha - 123kV-31,5kA/1s; Tỷ số:110/sqrt(3)/110/sprt(3)/110/sqrt(3)/110/sqrt(3)kV; Cấp chính xác: 0,5-0,5-3P; Tải 15VA-15VA-50VAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
2Vận chuyển Biến điện áp đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt Biến điện áp 110kV 1 pha loại ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến điện áp 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4Bộ
G Chống sét van và bộ đếm sét 110kV
1Cung cấp Chống sét van loại ngoài trời 1 pha 96KV 10KA-CL.3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
2Vận chuyển Chống sét van đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt chống sét van 96KV + bộ đếm sét ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ chống sét van 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3bộ
H Thiết bị trung thế 24kV trong nhà
1Cung cấp Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s; Tích hợp BCU và relay chung)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
2Cung cấp Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà, 3 pha 24kV-800A-25kA/1s, Tích hợp BCU và relay chung)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo5tủ
3Cung cấp Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà, 3 pha 24kV-800A-25kA/1s, Tích hợp BCU và relay chung)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
4Cung cấp Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà, Tỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kV, Cấp chính xác/ tải: CL.0,5/50VA, Tích hợp BCU và relay chung)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
5Cung cấp Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà, 3 pha, 24kV-2500A-31,5kA/1s)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
6Cung cấp Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà, 3 pha 24kV-200A-31,5kA/1s)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
7Vận chuyển các loại tủ trung thế 24kv trong nhà đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
8Lắp đặt các loại tủ trung thế 24kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Tủ
I Accu và tủ charger, Tụ bù, Tủ nguồn AC-DC
1Cung cấp và lắp đặt Bộ Ắcquy 110VDC (Loại Niken-Cadmium, loại kín, 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy (Loại treo tường, đặt trong nhà, 380/220VAC)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
3Cung cấp và lắp đặt Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt (Ngõ vào: 380VAC; Ngõ ra: 110VAC; Dòng điện nạp 75A)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
4Cung cấp và lắp đặt Tụ bù trung áp 24kV-4,2MVAr (21 tụ 13,4kV - 200kVAr bao gồm các phụ kiện lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tủ phân phối xoay chiều AC cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn, 380/220VAC-200A-15kA/1s)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
6Cung cấp và lắp đặt Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng (Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn, 110VDC-50A-15kA/1s)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
J Tủ điểu khiển, bảo vệ và đấu dây ngoài trời
1Cung cấp Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRP 171) Gồm các chức năng chính sau:
- 01 rơ le bảo vệ so lệch đường dây (87L) được tích hợp các chức ngăn: 87L, 21/21N, 85, 25, 79, FR, FL, v.v... làm bảo vệ chính cho 1 ngăn xuất tuyến; 1 rơ le bảo vệ quá dòng có hướng và quá dòng chạm đất có hướng được tích hợp các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 25, 79, FR v.v; 1 bộ điều khiển và giao tiếp (BCU) với hệ thống HMI tích hợp thêm các chức năng sau: Đo kW, kVAr, A, kV, pF, kWh, kVAr, sóng hài v.v; 1 rơ le cắt và khóa,2 rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt cao áp; 1 bộ đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số để đo lường: Wh/Varh cho các xuất tuyến 110kV (Wh: class 0.5 - IEC 62053-22, VArh: class 2 - IEC 1268)
- Sơ đồ mimic kèm khóa chỉ thị vị trí và điều khiển máy cắt, dao cách ly, và khóa chỉ thị vị trí dao nối đất.
- 01 bộ báo tín hiệu trạng thái bằng đèn, 24 kênh cho các xuất tuyến 110kV.
- Nút nhấn Reset, acknowledge, lamp test
- Nút nhấn Reset cho rơ le cắt và khóa
- Khóa lựa chọn "ON/OFF-Auto reclosing"
- Khóa lựa chọn "Remote/Supervisor"
- Khóa lựa chọn "Manual/Auto-synchno check"
- Đèn chỉ thị trạng thái máy cắt
- Trọn bộ các thiết bị cần thiết để hoàn tất thiết kế tủ như test block, khối thí nghiệm mạch dòng, khối thí nghiệm mạch áp, rơle trung gian, MCB, hàng kẹp, dây dẫn, nhãn cáp, bộ sấy, đèn, v.v… để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo (Nhà thầu tham khảo tại BẢNG 1. BẢNG LIỆT KÊ THIẾT BỊ, VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN thiết kế kèm theo và bản vẽ phuơng thức bảo vệ rơle - đo lường - tự động (lắp lới) và tham chiếu theo bản vẽ số 21-LĐ-004D- ĐT03)1tủ
2Cung cấp Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP 112) Gồm các chức năng chính sau:- Bảo vệ được tích hợp chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 25, FR, v.v…- Bộ điều khiển thiết bị mức ngăn BCU. - Đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số. - Sơ đồ mimic kèm khóa điều khiển.- Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
3Cung cấp Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV (CRP 132) Gồm các chức năng chính sau: - Bảo vệ chính được tích hợp chức năng 87T, 49, 50REF (loại tổng trở thấp), FR, v.v...- Bảo vệ dự phòng được tích hợp chức năng 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, FR, v.v… cho phía cao áp.- Bảo vệ quá dòng chạm đất cho phía trung tính 22kV của máy biến áp tích hợp các chức năng: 50/51N, v.v…- Bộ điều khiển thiết bị mức ngăn BCU- Đồng hồ điện năng kế loại kỹ thuật số - Đồng hồ đo lường đa chức năng loại kỹ thuật số (A, kV, kW, kVAr, cosφ, sóng hài v.v…) cho ngăn lộ tổng 22kV.- Sơ đồ mimic kèm khóa điều khiển- Các rơ le cắt và khóa, giám sát mạch cắt, các khối thí nghiệm, nút nhấn, chỉ thị, … để hoàn thiện thiết kế tủ và đáp ứng yêu cầu bảo vệ xa cho các ngăn trong tương lai.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo (Nhà thầu tham khảo tại BẢNG 1. BẢNG LIỆT KÊ THIẾT BỊ, VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN thiết kế kèm theo và bản vẽ phuơng thức bảo vệ rơle - đo lường - tự động (lắp lới) và tham chiếu theo bản vẽ số 21-LĐ-004D- ĐT03)1tủ
4Lắp đặt các loại tủ điều khiển bảo vệ đường dây, phân đoạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3tủ
5Cung cấp Tủ đấu dây ngoài trời MK (Loại ngoài trời, 380/220VAC và 110VAC)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3tủ
6Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3tủ
7Vận chuyển các loại tủNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
K Cách điện và phụ kiện 110kV
1Cung cấp Cách điện đứng 123kV 123kV-25mm/kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
2Vận chuyển sứ đứng 110kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
3Lắp đặt Sứ đứng 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
4Cung cấp và lắp đặt giá đỡ sứ đứng 110kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8bộ
L Phụ kiện thanh cái, Kẹp cáp các loại phụ kiện 110kV
1Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực dây dẫn ACSR 400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
2Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực ống D80/70.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV (bao gồm nắp bịt đầu ống nhôm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6Thanh
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1 dây ACSR400/51 (tap) đến dây ACSR400/51 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR400/51 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR400/51 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực cho biến điện áp cho dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
M Dây dẫn và Cáp lực trung thế 24kV và phụ kiện
1Cung cấp Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR400/51 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR400/51 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
3Cung cấp Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x500 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo402m
4Lắp đặt Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x500 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo402m
5Cung cấp Cung cấp Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x150 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo150m
6Lắp đặt Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x150 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo150m
7Cung cấp Cáp đồng bọc 3 pha CXV/S/DSTA 24kV - 3x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
8Lắp đặt Cáp đồng bọc 3 pha CXV/S/DSTA 24kV - 3x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
9Vận chuyển Dây dẫn và Cáp lực trung thế 24kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3đầu
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3đầu
12Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo18đầu
13Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6đầu
14Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1đầu
15Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1đầu
N Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV và phụ kiện
1Cung cấp Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x70)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo60m
2Cung cấp Cung cấp Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (3x25 + 1x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10m
3Cung cấp Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (4x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
4Cung cấp Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x35mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo36m
5Cung cấp Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo232m
6Cung cấp Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo334m
7Cung cấp Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo315m
8Cung cấp Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo155m
9Vận chuyển Cáp nguồn ruột đồng cách điện PVC điện áp 0,6/1kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
10Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1.262m
O Cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kV
1Cung cấp Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo590m
2Cung cấp Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo790m
3Cung cấp Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo523m
4Cung cấp Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1.917m
5Vận chuyển Cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC điện áp 0,6/1kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
6Lắp đặt Cáp kiểm tra ruột đồng các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3.820m
P Đầu cosse ep các loại
1Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1.700Cái
2Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo110Cái
3Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo660Cái
4Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
5Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
6Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
7Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
8Cung cấp và ép Đầu cosse đồng 95mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
Q Ố́ng co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo440cái
2Cung cấp và lắp đặt Nhãn cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo400Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nhãn ruột cáp (chữ và số)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10hộp
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
5Cung cấp và lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cái
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Ø60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo350m
7Cung cấp và lắp đặt Co 90 ống nhựa cứng PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo110cái
R Hệ thống lưới tiếp đất
1Cung cấp Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
2Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
3Cung cấp Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo220m
4Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo220m
5Cung cấp Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo235m
6Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo235m
7Vận chuyển cáp bọc hệ thống tiếp địa đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần C120Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo150m
9Mối hàn hoá nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo130mối
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định vào thiết bị và cột thép Dây đồng 120mm2/cọc sắt d16mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo85bộ
11Cung cấp và ép Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo5cái
12Cung cấp và ép Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo175Cái
13Cung cấp và ép Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo94Cái
S Vật Liệu giàn tụ bù
1Cung cấp và lắp đặt Cầu chì+lò xoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo21bộ
2Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo9quả
3Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 80x6x500mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo9thanh
4Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 60x6x1800mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo6thanh
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cố định cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo7bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm VCm50mm2 - 600VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo35m
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại ép 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo90cái
9Cung cấp và lắp đặt Boulon M10-40+Long denYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo90Cái
T Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 80W-220V + Cần đèn kèm choá đèn, phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cần đèn đơn bằng thép mạ kẽm lắp trên trụ BTLTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 (chống nhiễu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo70m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 (chống nhiễu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo100m
6Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ống nhựa PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50Cái
7Cung cấp và lắp đặt Co lơi, 900 ống nhựa cứng PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
8Cung cấp và lắp đặt Cút nối chữ T ống nhựa cứng PVC Ø34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây ngoài trời loại 220V-15A, kèm phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
U PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Thu hồi nhập kho kẹp cực cho biến điện áp cho dây AC400/51Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
2Tháo lắp lại dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR400/51 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo100m
3Tháo lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR400/51 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3cái
V Thiết bị cho chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm Diesel (Q = 50m3/h; H=30mH20 )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
2Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 30mH20)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
3Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm dieselYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1tủ
W Dụng cụ PCCC
1Cung cấp và lắp đặt Bể cátYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
2Cung cấp và lắp đặt Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Thùng
3Cung cấp và lắp đặt Bình CO2 loại 05 kg loại xách tayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4Bình
4Cung cấp và lắp đặt Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Bình
5Cung cấp và lắp đặt Bình Asul T35 có xe đẩyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Xe
6Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Bảng
8Cung cấp XẻngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D21 luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo200m
10Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo30m
11Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm lửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời +phụ kiện (cho MBA)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Co nối ống D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
14Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo200m
15Cung cấp và lắp đặt Măng xông nối ống D21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20Cái
16Cung cấp và lắp đặt Thép góc L50x50x5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20m
17Cung cấp và lắp đặt Thép góc L70x70x5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo28m
18Cung cấp và lắp đặt Thép U120x52x4,8 dài 4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo8Thanh
19Cung cấp và lắp đặt Bulong giãn chân M12x8Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo32Bộ
X Hệ thống chống cháy lan truyền
1Cung cấp và lắp đặt Foam chống cháy 750 mlYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10Bình
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE (uPVC)- 90mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
3Cung cấp và lắp đặt Co lơi cho ống HPDE D90 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo4cái
Y Hệ thống SCADA
1Cung cấp và lắp đặt Card nguồn 24-60VDC (560PSR00)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Card xử lý trung tâm CPU (560CMR02)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Erthernet switchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Relay trung gian 110DVCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10bộ
5Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo30cái
6Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp DCLYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo160cái
7Cung cấp và lắp đặt Cáp 4 x 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo100m
8Cáp modbus 4x0,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo250m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng cát 6 (8 ruột)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo300m
10Cung cấp và lắp đặt ây quang sợi đôiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo500m
11Cung cấp và lắp đặt Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp…)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Toàn bộ
Z Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái
1Cung cấp và lắp đặt Tấm pin NLMT loại 450Wp + đầu nối + cáp chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120module
2Cung cấp và lắp đặt Tủ hòa lưới inverter 25KWYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2Tủ
3Cung cấp và lắp đặt Tủ AC(400x300x210)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1Tủ
4Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo đếm 3 pha điện tửYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB - 40A (loại 3 pha - 4P)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB - 63A (loại 3 pha - 4P)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
7Cung cấp và lắp đặt Bộ WiFi card + Modem 3G/4G(kèm sim)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Vít tự khoan M8x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo60cái
9Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS M5-60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo640cái
10Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS M8-80Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo80cái
11Cung cấp và lắp đặt Ray nhôm định hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo342m
12Cung cấp và lắp đặt Bát nối thanh ray định hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo40bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bát nhôm L định hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo400bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bát kẹp T định hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo200bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bát kẹp Z định hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo80bộ
16Cung cấp và lắp đặt L40x40x4 dàu 250 bằng thép mạ kẽm, kèm 02 đệm cao suYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo320bộ
17Cung cấp và lắp đặt Dây H1Z2Z2-K-4-1x4mm2-1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo312m
18Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn CXV 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo125m
19Cung cấp và lắp đặt Dây PE 1KV - 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo83m
20Cung cấp và lắp đặt Dây PE 1KV - 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo250m
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE65/85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20m
24Cung cấp và lắp đặt Nối ống nhựa D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo83cái
25Cung cấp và lắp đặt Nối ống nhựa D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo17cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo160cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ ống D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo36cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nẹp đi dây điện có lỗ 45x45Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo20m
29Cung cấp và lắp đặt Đầu nối MC4 (cặp đực cái)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo16bộ
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse 6.0Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo480cái
31Cung cấp và lắp đặt Bu long VRS M6x40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo480cái
32Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CATE 5EYêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10m
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
AA XÂY DỰNG NỀN TRẠM, MÓNG THIẾT BỊ: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Thu hồi đá 1x2 rải đá sân trạm sau đó rải lạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1trọn bộ
2Móng máy biến áp - 40MVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.03 (03 bản vẽ: 01 /03 - 03/03)1Móng
3Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.04 (02 bản vẽ: 01/02-02/02)1trọn bộ
4Móng biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01)4Móng
5Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01)9Móng
6Móng máy cắt 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.06 (01 bản vẽ: 01/01)3Móng
7Móng chống sét van 1pha 96kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01)3Móng
8Móng dao cách ly 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.05 (01 bản vẽ: 01/01)5Móng
9Móng tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.07 (01 bản vẽ: 01/01)3Móng
10Móng và trụ BTLT 14m + Kim thu sét dài 3mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.12 (03 bản vẽ: 01/03-03/03) và bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.13 (01 bản vẽ: 01/01-01/01)1Bộ
11Móng sứ đỡ cao áp 5mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.09 (01 bản vẽ: 01/01)2Móng
12Móng sứ đỡ cao áp 2,8mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01)2Móng
13Móng và giá đỡ giàn tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.10 (02 bản vẽ: 01/02-02/02) và bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.11 (04 bản vẽ: 01/04-04/04)1Bộ
AB XÂY DỰNG, CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHẨN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Mương cáp - MC500Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 02/09)33Mét dài
2Mương cáp - MC500AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 04/09)8,5Mét dài
3Mương cáp - MC800Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 03/09)5,2Mét dài
4Mương cáp - MC800AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 05/09)15,2Mét dài
5Mương cáp - MC1100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (02 bản vẽ: 07/09-08/09)9,4Mét dài
6Hộp cáp HC 9,0Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (02 bản vẽ: 09/09-08/09)1bộ
7Sắt U100x46x4,5, L=1100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt2thanh
8Sắt U100x46x4,5, L=2000Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt3thanh
9Ống nhựa cứng PVC D168, dày 4,1mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ12Mét
10Giá cáp và tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 07/09)1bộ
11Cắt đường thi công hộp cáp sau đó tái lập lạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1trọn bộ
12Cải tạo mương cáp trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1trọn bộ
AC XÂY DỰNG NHÀ CHỨA THIẾT BỊ PCCC (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 2CK): VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả công tác ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)2,24m3
2Sản xuất khung thép nhà khoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)0,0164tấn
3Lắp dựng khung thép nhà khoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)0,0328tấn
4Sơn sắt thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)1toàn bộ
5Mái tôn dày 4,5 dem, có cả diềm tônYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)11,34m2
6Tôn diềm mái dày 4.5demYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)1,68m2
7Bu long dãn chân M12-150Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)16bộ
8Cung cấp lắp đặt ống thép gia cường D38x1.4mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)4m
9Cung cấp xà gồ mái 40x80x1.4mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)0,0431tấn
10Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01)0,0862tấn
AD XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)1trọn bộ
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)3,5m3
3Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)24,46m3
4Cốt thép bể nước, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)0,2882tấn
5Cốt thép bể nước, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)1,5961tấn
6Trát thành bể, vữa M75Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)110,53m2
7Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)18,15m2
8Nắp đậy bể nước cứu hỏaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)0,0584tấn
9Tay nắm d12Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)8bộ
10Cung cấp lắp đặt nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)0,28m2
11Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm h 100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)3,5m
12Sơn sắt thép các loại 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)1toàn bộ
13Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)1trọn bộ
14Ống PVC D34 đấu nối từ giếng khoan tới bể nước, dày 1,7mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)15m
15Co T D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)5cái
16Co 90 D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)5cái
17Van khoá D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12)1cái
AE XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA (1CK): VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1trọn bộ
2Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1,896m3
3Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)3,708m3
4Bê tông cột tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,6m3
5Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1,44m3
6Cốt thép đà kiềng đỡ máy đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0172tấn
7Cốt thép đà kiềng đỡ máy đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,1187tấn
8Cốt thép móng đỡ máy đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0898tấn
9Cốt thép móng, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0249tấn
10Cốt thép móng, cột đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0994tấn
11Cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0498tấn
12Cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,0625tấn
13Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)2,39m3
14Trát vữa M75 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)68,5m2
15Sơn xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1toàn bộ
16Mái tôn sóng vuông dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)22,8m2
17Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)8m
18Co lơi PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)2cái
19Co 90 PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)2cái
20Code thép bắt ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)8cái
21Khung lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)19,352m2
22Các kết cấu thép cửa điYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)0,2184tấn
23Sơn cửaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1toàn bộ
24Bả matít vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)68,5m2
25Sơn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)1toàn bộ
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12)14,96m2
AF XÂY DỰNG MÓNG ĐƯỜNG ỐNG HỆ THỐNG CỨU HỎA: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Móng đường ống cứu hỏa M1Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 06/12)30móng
2Móng đường ống cứu hỏa M2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 07/12)2móng
3Móng tủ vòi ống cứu hỏa M3Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 08/12)2móng
AG XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đồng hồ áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1cái
2Van cổng D100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ5cái
3Van cổng D80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1cái
4Van một chiều D100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ2cái
5Van an toàn đk 80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1cái
6Van chữ YYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1cái
7Ống cao su mềm 100mm ANSI#100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ4cái
8Ống thép đen 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ15m
9Ống thép đen 80mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ11m
10Co thép 90, đk 100 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ5cái
11Co thép 90, đk 80 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ6cái
12T thép đều của ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ3cái
13T thép đều của ống D80mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ2cái
14Giảm đồng trục 100mmx80mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1cái
15Mặt bích thép, đk 100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ12cặp bích
16Mặt bích thép, đk 80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ4cặp bích
17Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
18Joint cao suYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
19GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
20Bu lông cho van lọc YYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
21Bu lông dãn chân M12x100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
22Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ1toàn bộ
23Ống nhựa d=50mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ30m
24Cáp đồng bọc PVC -4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ50m
25Cáp đồng bọc (3x25+1x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ60m
AH XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Ống thép đen D=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo50m
2Co thép 90, đk 100 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo15cái
3T thép đều của ống D100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
4Mặt bích DN=100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10cặp bích
5Van cổng 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1cái
6Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
7Tủ đựng dụng cụ PCCC (bao gồm cuộn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng và lăng phun A)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
8Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nốiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1toàn bộ
9Joint cao suYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1toàn bộ
10Dây tiếp đất ống thép - cáp đồng bọc PVC 0,6/1KV -1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo10m
11Đầu cốt đồng loại épYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
12Mối hàn hóa nhiệt chữ T (dây đồng 120mm2, trọn bộ bu lông D12-40mm, rong đen và đai ốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo2mối
13Thử nghiệm hệ thống PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo1t.bộ
AI MUA BẢO BIỂM CÔNG TRÌNH (THỰC HIỆN THAY CHỦ ĐẦU TƯ)
1Bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tưNhà thầu mua bảo hiểm (Bảo hiểm xây dựng, Bảo hiểm lắp đặt thiết bị, các bảo hiểm thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư)1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8247829751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64956595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp >=110kV và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp >=110kV có giá trị >= 22.515.653.884 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=1.554.037.132 VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 20.961.616.752 VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp >=110kV có giá trị >=1.554.037.132 VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị >= 20.961.616.752 VND. (Đối với phần cung cấp VTTB TBA nhà thầu phải tối thiểu có cung cấp các loại thiết bị: MBA, Máy cắt, Dao cách ly, Biến dòng, biến diện áp cấp điện áp >=110kV, Chống sét van >=96kV) Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E-HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.515.653.884 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV hoặc công trình xây dựng dân dụng) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành ĐIỆN 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến33
4 Cán bộ phụ an toàn 1 -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách công tác an toàn trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê)1
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê)1
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực còn hiệu lực của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)1
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy kinh vĩ thủy bình Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->