Gói thầu: Sửa chữa MBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672666-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Sửa chữa MBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220672590
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCLcủa EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:28:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,637,860,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát An toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Sửa chữa MBA 110kV
Sửa chữa MBA 40MVA TBA 110kV Mỹ Xá
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCLcủa EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 8 đường Giải Phóng, Xã Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nam Định, Đ/c: Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - tỉnh Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313, Số fax: 0228.3843.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Nam Định, Số 8 đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định, Số Điện thoại: 0228.8602.313
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

10

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng cao su tấm 700x700x8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 tấm 5 Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA
2 Nitơ Vật liệu chai 5 Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA
3 Nilong cuộn Vật liệu kg 20 Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA
4 Thép CT3 các loại Vật liệu kg 400 Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA
5 Gỗ nhóm 4 Vật liệu m3 1 Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo dỡ MBA
6 Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 lít 630 Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC
7 Vải phin trắng khổ 0,8 Vật liệu m 20 Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC
8 Băng vải mộc Vật liệu cuộn 8 Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC
9 Giẻ lau sạch Vật liệu kg 45 Vật liệu Bảo dưỡng, thay dầu OLTC
10 Thép CT3 (Xà ép mạch từ) Vật liệu kg 710 Vật liệu phần sửa chữa mạch từ
11 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Vật liệu tấm 1 Vật liệu phần sửa chữa mạch từ
12 Đai thủy tinh 200m Vật liệu cuộn 5 Vật liệu phần sửa chữa mạch từ
13 Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 580 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
14 Dây điện từ cuộn 23kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 165 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
15 Dây điện từ cuộn 11kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 2.085 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
16 Giấy cách điện D0,075 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 950 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
17 Giấy chun cách điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 28 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
18 Cát tông cách điện D1-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 2.780 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
19 Băng vải mộc Vật liệu cuộn 70 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
20 Gỗ ép 50x50x3000 Vật liệu thanh 8 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
21 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Vật liệu tấm 3 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
22 Gudong phíp M12x1000 Vật liệu cây 30 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
23 Ê cu phíp M12 Vật liệu cái 300 Vật liệu phần sửa chữa các cuộn dây
24 Dầu cách điện Vật liệu lít 1.265 Vật liệu phần lắp ráp MBA
25 Dầu biến thế công nghệ Vật liệu lít 200 Vật liệu phần lắp ráp MBA
26 Băng vải mộc Vật liệu cuộn 70 Vật liệu phần lắp ráp MBA
27 Giẻ lau sạch Vật liệu kg 50 Vật liệu phần lắp ráp MBA
28 Nilong cuộn Vật liệu kg 50 Vật liệu phần lắp ráp MBA
29 Amiang tấm Vật liệu m2 5 Vật liệu phần lắp ráp MBA
30 Keo Kazin Vật liệu kg 10 Vật liệu phần lắp ráp MBA
31 Cồn công nghiệp Vật liệu lít 10 Vật liệu phần lắp ráp MBA
32 Hạt hút ẩm Vật liệu kg 15 Vật liệu phần lắp ráp MBA
33 Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 bộ 1 Vật liệu phần lắp ráp MBA
34 Gioăng cao su 700x700x8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 tấm 12 Vật liệu phần lắp ráp MBA
35 Gioăng cao su 350x350x5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 tấm 6 Vật liệu phần lắp ráp MBA
36 Vải phin trắng Vật liệu m 10 Vật liệu phần lắp ráp MBA
37 Parafin Vật liệu kg 1 Vật liệu phần lắp ráp MBA
38 Keo 502 Vật liệu hộp 10 Vật liệu phần lắp ráp MBA
39 Giấy ráp mịn Vật liệu tờ 10 Vật liệu phần lắp ráp MBA
40 Que hàn phốt pho Vật liệu kg 26 Vật liệu phần lắp ráp MBA
41 Oxy Vật liệu chai 30 Vật liệu phần lắp ráp MBA
42 Axetylen Vật liệu chai 6 Vật liệu phần lắp ráp MBA
43 Ni tơ Vật liệu chai 6 Vật liệu phần lắp ráp MBA
44 Dây đồng mềm S120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 kg 230 Vật liệu phần lắp ráp MBA
45 Mác máy Vật liệu cái 1 Vật liệu phần lắp ráp MBA
46 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 bộ 400 Vật liệu phần lắp ráp MBA
47 Sơn lót Vật liệu kg 80 Phần sơn vỏ máy
48 Sơn màu Vật liệu kg 70 Phần sơn vỏ máy
49 Dầu pha sơn Vật liệu lít 40 Phần sơn vỏ máy
50 Bộ OLTC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 bộ 1 Phần phụ kiện MBA
51 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 2 Phần phụ kiện MBA
52 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 1 Phần phụ kiện MBA
53 Sứ cách điện 23kV (bao gồm cả ty sứ và đầu cốt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Quả 1 Phần phụ kiện MBA
54 Sứ cách điện 11kV (bao gồm cả ty sứ và đầu cốt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Quả 2 Phần phụ kiện MBA
55 Đầu cốt 110kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 bộ 4 Phần phụ kiện MBA
56 Biến dòng trung tính 23kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 2 Phần phụ kiện MBA
57 Quạt làm mát Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 6 Phần phụ kiện MBA
58 Rơle áp suất Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 2 Phần phụ kiện MBA
59 Van Dy25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 5 Phần phụ kiện MBA
60 Van Dy50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 2 Phần phụ kiện MBA
61 Van xả Dy100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 Cái 1 Phần phụ kiện MBA
62 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Vật liệu Cái 10 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
63 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Vật liệu Cái 20 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
64 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Vật liệu Cái 25 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
65 Dây thít bó dây L=100, L=150 Vật liệu cái 500 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
66 Keo silicol Vật liệu hộp 3 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
67 Co nhiệt ϕ32 Vật liệu m 3 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
68 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Vật liệu cái 500 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
69 Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Vật liệu m 30 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
70 Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 Vật liệu m 15 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
71 Bulông M8x30 INOX Vật liệu bộ 100 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
72 Đầu cốt SC35-12 Vật liệu cái 50 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
73 Hàng kẹp mạch dòng Vật liệu bộ 1 Phần sửa chữa phần nhị thứ nội bộ MBA
74 Gioăng tấm d700x700x8 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 tấm 5 Phần đóng kiện MBA
75 Nito Vật liệu chai 5 Phần đóng kiện MBA
76 Nilong cuộn Vật liệu kg 20 Phần đóng kiện MBA
77 Thép CT3 các loại Vật liệu kg 400 Phần đóng kiện MBA
78 Gỗ nhóm 4 Vật liệu m3 1 Phần đóng kiện MBA
79 Chi phí thực hiện tại kho Cầu Giành Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện
80 Sửa chữa MBA 40MVA Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Tổ hợp, lắp ráp
81 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Nam Điền Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA MBA 1 Sửa chữa MBA, tổ hợp lắp ráp, sấy MBA, đóng gói, bao kiện tại nơi sửa chữa
82 Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S = 40MVA Thí nghiệm máy 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
83 Thí nghiệm Động cơ điện không đồng bộ Thí nghiệm máy 6 Thí nghiệm Phần nhất thứ
84 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA Thí nghiệm máy 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
85 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
86 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
87 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
88 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
89 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
90 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
91 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
92 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
93 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
94 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm mẫu 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
95 Chi phí vận chuyển từ kho Cầu Giành về nơi sửa chữa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 MBA 1 Phần vận chuyển MBA từ kho Cầu Giành đến nơi sửa chữa
96 Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Nam Điền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 MBA 1 Phần vận chuyển MBA từ nơi sửa chữa đến TBA 110kV Nam Điền
97 Giấy bìa, căn cách điện, băng giấy, gioăng cao su cũ các loại thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Bộ 1 Thu hồi, hủy tại chỗ
98 Dây đồng thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ kg 230 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
99 Dầu biến áp thải Thu hồi nhập kho PCNĐ lít 550 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
100 Thép thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Kg 1.510 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
101 Bộ OLTC thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ bộ 1 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
102 Quạt làm mát thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Cái 6 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
103 Van Dy25 thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Cái 5 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
104 Van Dy50 thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Cái 2 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
105 Van xả Dy100 thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ Cái 1 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
106 Rơle áp suất thu hồi Thu hồi nhập kho PCNĐ cái 2 Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.590.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.52
3 Giám sát An toàn điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->