Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ phân tích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ phân tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542543 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:15:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,960,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ phân tích Cung cấp nguyên vật liệu, dung môi, hóa chất thực hiện đề tài: Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật để phát triển sâm cau (Curculigo orchioides Gaertn.) tạo nguyên liệu sản xuất thuốc trên địa bàn Hà Nội. 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pHKcl | Xác định pH đất theo TCVN 5979:2007 | mẫu | 6 | |
| 2 | Cacbon hữu cơ tổng số -OM | Xác định hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số -OM trong đất theo TCVN 8941: 2011 | mẫu | 6 | |
| 3 | Nitơ tổng số | Xác định hàm lượng Nito tổng số trong đất theo TCVN 6498:1999 | mẫu | 6 | |
| 4 | Amon trao đổi (NH4+) | Xác định hàm lượng Amon trao đổi (NH4+) trong đất theo TCVN 5255:2009 | mẫu | 6 | |
| 5 | Nitrat (NO3-) | Xác định hàm lượng Nitrat (NO3-) trong đất theo TCVN 5255:2009 | mẫu | 6 | |
| 6 | Photpho tổng số | Xác định hàm lượng Photpho tổng số theo TCVN 8940:2011 | mẫu | 6 | |
| 7 | Photpho dễ tiêu BrayII | Xác định hàm lượng Photpho dễ tiêu BrayII trong đất theo TCVN 8942:2011 | mẫu | 6 | |
| 8 | Kali tổng số - Kts | Xác đinh hàm lượng Kali tổng số - Kts trong đất theo TCVN 4053:1985 | mẫu | 6 | |
| 9 | Cu | Xác định hàm lượng kim loại Đồng trong đất theo TCVN 8246:2009 | mẫu | 6 | |
| 10 | Zn | Xác định hàm lượng kim loại Kẽm trong đất theo TCVN 8246:2009 | mẫu | 6 | |
| 11 | Pb | Xác định hàm lượng kim loại chì trong đất theo TCVN 6496:2009 | mẫu | 6 | |
| 12 | Cd | Xác định hàm lượng kim loại Cadimi trong đất theoTCVN 6496:2009 | mẫu | 6 | |
| 13 | As | Xác định hàm lượng kim loại asen trong đất theoTCVN 8467:2010 | mẫu | 6 | |
| 14 | Hg | Xác định hàm lượng Thủy ngân trong đất theo TCVN 8882:2011 | mẫu | 6 | |
| 15 | Vi khuẩn E. Coli | Xác điịnh hàm lượng vi khuẩn E. Coli trong đất theo TCVN 6846:2007 | mẫu | 6 | |
| 16 | Coliform | Xác định hàm lượng coliform trong đất theo TCVN 6846:2007 | mẫu | 6 | |
| 17 | Cu | Xác định hàm lượng kim loại đồng trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 18 | Pb | Xác định hàm lượng kim loại chì trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 19 | Cd | Xác định hàm lượng kim loại Cadimi trong nước theoTCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 20 | As | Xác định hàm lượng kim loại Asen trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 21 | Hg | Xác định hàm lượng kim loại thuỷ ngân trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 22 | Cr | Xác định hàm lượng kim loại Crom trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 23 | Zn | Xác định hàm lượng kim loại kẽm trong nước theo TCVN 6193-1996 | mẫu | 6 | |
| 24 | Vi khuẩn Salmonella | Xác định hàm lượng Vi khuẩn Salmonella trong nước theo TCVN 9717:2013 | mẫu | 6 | |
| 25 | Vi khuẩn Ecoli | Xác định hàm lượng Vi khuẩn Ecoli trong nước theo TCVN 6187 - 1 : 2009 | mẫu | 6 | |
| 26 | Vi khuẩn Coliform | Xác định hàm lượng Vi khuẩn Coliform trong nước theo TCVN 6187 - 1 : 2009 | mẫu | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi