Gói thầu: Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685465-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
Tên gói thầu Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220653200
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:14:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,690,625 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa
Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa , địa chỉ: Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210415- Phạm vi đo: (7.5-15) Kv;1-300.103 MΩ- ĐCX: ±0.031inch at any marking - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
2 Máy đo điện trở cách điện kiểu 3122- Phạm vi đo: 5000V/200000- ĐCX: ± 5%(200 MΩ÷100GΩ); ±10%(>(100 GΩ) - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
3 Máy tạo dòng áp 1 pha SVERKER 750- Điện áp: (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% range AC; ±0.5DC- Dòng điện: (0-6-250)A; Đcx: ±1% range- Góc pha: (0- 3600) Đcx: ±20 - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
4 Máy thử cao áp 50/100kVAC 50Hz- Phạm vi đo/ Tạo áp: 0÷10/20/50/100kV; đcx: :±(2%-3%)F.S- Tạo dòng: 0÷1.5/15/75/150mA;đcx: :±(2%-3%)F.S - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
5 Máy thử cách điện dầu OST 100 AS/2.- Phạm vi đo: (0-100)kV AC, Ccx: 3.0 - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
6 Máy đo buồng chân không của máy cắt, kiểu BR-20970- Mức điện áp: 10-14-25-40-50-60kV DC;- Chỉ thị dòng mức: Green lamp:0.3mA. - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
7 Máy đo tỷ số biến áp ATRT-03- Nguồn 220VAC; Dãi đo: 0.8-15000; đcx: ±(0.1% ÷ 1%) - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
8 Máy đo tỷ số biến dòng EZCT-10- Phạm vi đo: 0.8 – 99 (Đcx:± 0.5 %); 100 – 999 (Đcx:± 1 %); 1000 – 5000 (Đcx:± 2 %) - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
9 Máy đo điện trở DC cuộn dây- Phạm vi đo:1-19.999µΩ: Đcx: ± 0.5 % reading±1 count;20-999Ω: Đcx: ± 1 % reading±1 count;1- 500Ω: Đcx: ± 1.5 % reading±1 count - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
10 Máy đo điện tiếp xúc DMOM-100- Phạm vi đo:1 µΩ - 300 mΩ (1µΩ resolution);Đcx: ±1%rdg. ±1 count - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
11 Máy phân tích máy cắt TM1600- Thời gian đo: 0 -6.5s; đcx: ±0.01% of printed value ±0.1ms.- Khả năng cấp nguồn: 25A, 250V (AC or DC) per contact function - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
12 Máy thử rơ le 3 pha CMC256-6- Điện áp: (0-600)Vac; Đcx: ±1%; (0-300)Vdc; Đcx: ±1%;- Dòng điện: 0/12.5/37./(75)A; Đcx: ±1%. - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
13 Máy thử rơ le 3 pha FREJA 300- Điện áp ra: (0-300)Vac; Đcx: ±(0.01% range +0.05%rdg);- Dòng điện ra: (0-25)A ac; Đcx: ±(0.01% range +0.3%rdg); - Góc pha: (0-3600); Đcx: ±0.1 - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
14 Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96141- Điện áp (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC;- Dòng điện (0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
15 Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96130- Điện áp (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC;- Dòng điện (0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
16 Máy đo điện trở tiếp đất Fluke 1625-2- Phạm vi đo: 0-300 kΩ - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
17 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc D007- Nguồn 220Vac; Output:100mA-10A; Dãi đo: 100µΩ-10Ω - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
18 Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210400, số 22689- Phạm vi đo: 0.5 -100.103 MΩ; điện áp: (2.5- 5)kV;- ĐCX: ±0.031 inch at any marking - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
19 Máy đo thứ tự pha kiểu 8031- Phạm vi đo: 60÷ 500V - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
20 Máy tạo dòng ODEN AT- Phạm vi: I1 = 0 - 4800A; đcx: ±1%rg. ±1digit;I2 = 0 - 20A; đcx: ±1%rg. ±1digit;V = 0 - 200V; đcx: ±1%rg. ±1digit - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
21 Máy thử cao áp AC/DC AID-70/50- Phạm vi tạo áp: (0-70)kV(DC); (0-50)kV(AC);- Dòng điện: (≥20mA/14)mA; Đcx: ±2.5% - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
22 Máy đo vạn năng FLUKE175- VDC: 0-1000V/±(0.15%rdg+2dgts);- VAC: 0-1000V/±(1%rdg+3dgts);- ADC: 0-10A/±(1%rdg+3dgts);- AAC: 0-10A/±(1.5%rdg+3dgts);- R: 0-50MΩ/±(0.9%rdg+1dgt) - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
23 Cầu đo điện trở 2768- Phạm vi đo: 0.1Ω-110MΩ; đcx: 0.01%÷0.05% - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
24 Mê gôm mét kiểu 3121- Phạm vi đo: 2500V/200000 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
25 Mê gôm mét kiểu 3021- Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
26 Máy đo tandelta 4310- Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV;- DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. + 0.05%DF); Tần số 50Hz - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
27 Máy đo tandelta 2000- Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV;- DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. +0.05%DF); Tần số 50Hz - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
28 Mê gôm mét 3023- Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
29 Máy phân tích biến dòng CT Analyzer- Phạm vi đo: U: 0 - 120 VAC; I: 0- 5A - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
30 Máy đo độ dẫn điện F-55- Phạm vi đo: (0 – 19.9) mS/m - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
31 Máy đo PH - Model HM 30V- Phạm vi đo: (0 - 14) pH; - Giá trị độ chia: 0.01 - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
32 Máy chuẩn độ điện thế tự động Eco Titration- Phạm vi đo: (-2000 đến +2000) mV - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
33 Cân phân tích METTLER TOLEDO MS 204S- Max = 220g; d = 0.1mg - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
34 Máy quang phổ tử ngoại - khả kiến HACH - Model DR/6000 UV-VIS- Phạm vi đo: (190-1100 ) nm - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
35 Máy xác định hàm lượng nước (C30 Coulometric KF Titrator)- Phạm vi đo: 10µg – 100mg nước - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
36 Máy đo khối lượng riêng D4 Số series: C030738781 (METTLER TOLEDO - Switzerland)- Phạm vi đo trọng lượng riêng: 0-3 g/cm 3 - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
37 Thiết bị đếm hạt bằng tia Laser Partical Pal Pro, SN: FS9V3-OLU- Particle counts using the new Atten2 counter: ISO 4406, SAE & NAS;- Broader spectrum of micron sizing – 4, 6, 14, 21, 38, 70 and >100 micron - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). Thiết bị 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->