Gói thầu: Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:14:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,690,625 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa Hiệu chuẩn thiết bị đo phòng thí nghiệm Điện - Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210415- Phạm vi đo: (7.5-15) Kv;1-300.103 MΩ- ĐCX: ±0.031inch at any marking | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện kiểu 3122- Phạm vi đo: 5000V/200000- ĐCX: ± 5%(200 MΩ÷100GΩ); ±10%(>(100 GΩ) | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 3 | Máy tạo dòng áp 1 pha SVERKER 750- Điện áp: (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% range AC; ±0.5DC- Dòng điện: (0-6-250)A; Đcx: ±1% range- Góc pha: (0- 3600) Đcx: ±20 | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Máy thử cao áp 50/100kVAC 50Hz- Phạm vi đo/ Tạo áp: 0÷10/20/50/100kV; đcx: :±(2%-3%)F.S- Tạo dòng: 0÷1.5/15/75/150mA;đcx: :±(2%-3%)F.S | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Máy thử cách điện dầu OST 100 AS/2.- Phạm vi đo: (0-100)kV AC, Ccx: 3.0 | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Máy đo buồng chân không của máy cắt, kiểu BR-20970- Mức điện áp: 10-14-25-40-50-60kV DC;- Chỉ thị dòng mức: Green lamp:0.3mA. | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Máy đo tỷ số biến áp ATRT-03- Nguồn 220VAC; Dãi đo: 0.8-15000; đcx: ±(0.1% ÷ 1%) | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Máy đo tỷ số biến dòng EZCT-10- Phạm vi đo: 0.8 – 99 (Đcx:± 0.5 %); 100 – 999 (Đcx:± 1 %); 1000 – 5000 (Đcx:± 2 %) | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Máy đo điện trở DC cuộn dây- Phạm vi đo:1-19.999µΩ: Đcx: ± 0.5 % reading±1 count;20-999Ω: Đcx: ± 1 % reading±1 count;1- 500Ω: Đcx: ± 1.5 % reading±1 count | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Máy đo điện tiếp xúc DMOM-100- Phạm vi đo:1 µΩ - 300 mΩ (1µΩ resolution);Đcx: ±1%rdg. ±1 count | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Máy phân tích máy cắt TM1600- Thời gian đo: 0 -6.5s; đcx: ±0.01% of printed value ±0.1ms.- Khả năng cấp nguồn: 25A, 250V (AC or DC) per contact function | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Máy thử rơ le 3 pha CMC256-6- Điện áp: (0-600)Vac; Đcx: ±1%; (0-300)Vdc; Đcx: ±1%;- Dòng điện: 0/12.5/37./(75)A; Đcx: ±1%. | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 13 | Máy thử rơ le 3 pha FREJA 300- Điện áp ra: (0-300)Vac; Đcx: ±(0.01% range +0.05%rdg);- Dòng điện ra: (0-25)A ac; Đcx: ±(0.01% range +0.3%rdg); - Góc pha: (0-3600); Đcx: ±0.1 | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96141- Điện áp (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC;- Dòng điện (0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 15 | Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96130- Điện áp (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC;- Dòng điện (0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp đất Fluke 1625-2- Phạm vi đo: 0-300 kΩ | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc D007- Nguồn 220Vac; Output:100mA-10A; Dãi đo: 100µΩ-10Ω | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210400, số 22689- Phạm vi đo: 0.5 -100.103 MΩ; điện áp: (2.5- 5)kV;- ĐCX: ±0.031 inch at any marking | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 19 | Máy đo thứ tự pha kiểu 8031- Phạm vi đo: 60÷ 500V | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Máy tạo dòng ODEN AT- Phạm vi: I1 = 0 - 4800A; đcx: ±1%rg. ±1digit;I2 = 0 - 20A; đcx: ±1%rg. ±1digit;V = 0 - 200V; đcx: ±1%rg. ±1digit | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Máy thử cao áp AC/DC AID-70/50- Phạm vi tạo áp: (0-70)kV(DC); (0-50)kV(AC);- Dòng điện: (≥20mA/14)mA; Đcx: ±2.5% | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Máy đo vạn năng FLUKE175- VDC: 0-1000V/±(0.15%rdg+2dgts);- VAC: 0-1000V/±(1%rdg+3dgts);- ADC: 0-10A/±(1%rdg+3dgts);- AAC: 0-10A/±(1.5%rdg+3dgts);- R: 0-50MΩ/±(0.9%rdg+1dgt) | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Cầu đo điện trở 2768- Phạm vi đo: 0.1Ω-110MΩ; đcx: 0.01%÷0.05% | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Mê gôm mét kiểu 3121- Phạm vi đo: 2500V/200000 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Mê gôm mét kiểu 3021- Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Máy đo tandelta 4310- Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV;- DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. + 0.05%DF); Tần số 50Hz | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Máy đo tandelta 2000- Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV;- DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. +0.05%DF); Tần số 50Hz | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Mê gôm mét 3023- Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt | - Kiểm định thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Máy phân tích biến dòng CT Analyzer- Phạm vi đo: U: 0 - 120 VAC; I: 0- 5A | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Máy đo độ dẫn điện F-55- Phạm vi đo: (0 – 19.9) mS/m | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Máy đo PH - Model HM 30V- Phạm vi đo: (0 - 14) pH; - Giá trị độ chia: 0.01 | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Máy chuẩn độ điện thế tự động Eco Titration- Phạm vi đo: (-2000 đến +2000) mV | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Cân phân tích METTLER TOLEDO MS 204S- Max = 220g; d = 0.1mg | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Máy quang phổ tử ngoại - khả kiến HACH - Model DR/6000 UV-VIS- Phạm vi đo: (190-1100 ) nm | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Máy xác định hàm lượng nước (C30 Coulometric KF Titrator)- Phạm vi đo: 10µg – 100mg nước | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Máy đo khối lượng riêng D4 Số series: C030738781 (METTLER TOLEDO - Switzerland)- Phạm vi đo trọng lượng riêng: 0-3 g/cm 3 | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Thiết bị đếm hạt bằng tia Laser Partical Pal Pro, SN: FS9V3-OLU- Particle counts using the new Atten2 counter: ISO 4406, SAE & NAS;- Broader spectrum of micron sizing – 4, 6, 14, 21, 38, 70 and >100 micron | - Hiệu chuẩn thiết bị;- Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa;- Xem file chi tiết phạm vi dịch vụ đính kèm (trong mục “Tệp tin khác” hồ sơ đăng tải trên web). | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi