Gói thầu: Vật liệu, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Khoa Học Công Nghệ Dược Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:25:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,017,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Khoa Học Công Nghệ Dược Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Vật liệu, hóa chất Nghiên cứu điều chế các dạng chế phẩm từ cây sao nhái hoa vàng (Cosmos Sulphureus Cav.) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol PA | 10 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 95% | ||
| 2 | MeOH PA | 6 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 95% | ||
| 3 | MeOH HPLC | 10 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 99.9% | ||
| 4 | Acetonitril HPLC | 10 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 99.9% | ||
| 5 | Chloroform PA | 6 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 95% | ||
| 6 | n-BuOH PA | 6 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 95% | ||
| 7 | H2SO4 đậm đặc | 10 | Chai/ 500ml | Nồng độ > 98% | ||
| 8 | Ethyl acetate PA | 6 | Chai/4L | Độ tinh khiết > 95% | ||
| 9 | Trizma base | 3 | Chai/100g | Nồng độ > 99% | ||
| 10 | Diclofenac sodium salt | 1 | Chai/10g | Độ tinh khiết > 97% | ||
| 11 | Casein from bovine milk | 1 | Chai 500 g | Bột màu trắng, tỷ lệ mất do làm khô | ||
| 12 | Trypsin from porcine pancrease | 2 | Chai 5 g | Hoạt tính khoảng 1500 U/mg | ||
| 13 | Xanthine Oxidase (XOD) from cow milk | 2 | Chai 1 mL | Hoạt tính ≥ 0.4 units/mg protein | ||
| 14 | Xanthine | 1 | Chai 5 g | Độ tinh khiết ≥ 99%, bước sóng hấp thu tối ưu 277 - 278 nm | ||
| 15 | Quercetin | 1 | Chai 10 g | Hàm lượng ≥ 96.5% | ||
| 16 | Allopurinol | 1 | Chai 5g | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 17 | Phospho buffer saline | 3 | Chai 100 viên | Dạng viên nén, hòa tan trong nước tạo dung dịch pH 7.4 | ||
| 18 | Acid gallic | 1 | Chai/ 10g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 19 | Dimetyl sulfoxid (DMSO) | 1 | Chai/ 100g | Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | DPPH (sigma) | 1 | Chai/ 50mg | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 21 | Chloramine T trihydrate | 2 | Chai/ 100g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 22 | Potassium oxonat | 2 | Chai/ 5g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 23 | Sodium carbonat | 2 | Chai/ 100g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 24 | Sodium bicarbonat | 2 | Chai/ 100g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 25 | Sodium chloride | 2 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 26 | Potassium Chloride | 20 | Chai | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 27 | Acid hydrochloric | 10 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 28 | Sodium hydroxide | 20 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 29 | Sodium acetate | 10 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 30 | Acid acetic | 10 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 31 | Ethyl acetate | 20 | Chai/ 500g | Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 32 | Pregelatinized Starch | 5 | Bao/25 kg | Bột trắng, gần như trắng, mịn, độ pH: 4,5 đến7 | ||
| 33 | Colloidal Silica | 1 | Bao/25 kg | Hàm lượng SiO2 khoảng 30% | ||
| 34 | Cellulose vi tinh thể | 2 | Bao/25 kg | Sulfat tro không quá 0.05% | ||
| 35 | Nước cất | 20 | Thùng 30L | Nước cất đạt tiêu chuẩn DĐVN 5 | ||
| 36 | Lactose monohydrate | 6 | Bao/25Kg | Hàm lượng nước tối đa 1% | ||
| 37 | Tinh bột bắp | 5 | Bao/25Kg | Độ mịn 99.9%, tỷ lệ khối lượng mất khi sấy ≤ 14% | ||
| 38 | Avicel PH101 | 2 | Bao/25Kg | Mật độ khối 0.28 - 0.38, tỷ lệ khối lượng mất khi sấy ≤ 7% | ||
| 39 | Avicel PH301 | 2 | Bao/25Kg | Mật độ khối 0.28 - 0.38, tỷ lệ khối lượng mất khi sấy ≤ 5% | ||
| 40 | Povidone K30 | 3 | Thùng/25Kg | Tan trong nước, pH từ 3 - 7 | ||
| 41 | Sodium croscarmellose | 25 | Kg | Không tan trong nước, pH từ 3 - 7 | ||
| 42 | Sodium starch glycolate | 25 | Kg | Bột màu trắng, khối lượng riêng 1.56 g/cm3, giới hạn kim loại nặng ≤ 20 ppm | ||
| 43 | Crospovidone | 25 | Kg | Bột màu trắng, khối lượng riêng 1.22 g/cm3, dung dịch 1% w/v có pH 5.0 - 8.0 | ||
| 44 | Mannitol | 20 | Chai/500g | Bột màu trắng, mịn, khối lượng riêng 1.514 g/cm3 | ||
| 45 | Maltodextrin | 20 | Kg | Bột màu trắng, tan trong nước, độ nhớt | ||
| 46 | Magnesi stearate | 2 | Chai/500g | Bột màu trắng, mịn, khố lượng riêng 1.092 g/cm3 | ||
| 47 | Talc | 2 | Chai/500g | Bột màu trắng, mịn, 99% hạt qua được rây 200 mesh | ||
| 48 | Bảng mỏng silicagel | 10 | Hộp | Bản nhôm, 20 x 20 cm, hộp 25 bản, Silica gel 60 F254 | ||
| 49 | Ống ly tâm 50 ml | 2 | Thùng/500 cái | Nắp PE, không có pyrogenic | ||
| 50 | Ống ly tâm 15 mL | 2 | Thùng/ 500 cái | Nắp PE, không có pyrogenic | ||
| 51 | Eppendof 1.5ml | 5 | Hộp/ 1000cái | Vật liệu nhựa PVC | ||
| 52 | Đầu tuýp trắng 10 µL | 2 | Hộp/ 1000cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 53 | Đầu tuýp vàng 200 µL | 2 | Hộp/ 1000cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 54 | Đầu tuýp xanh 1000 µL | 2 | Hộp/ 1000cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 55 | Syringe 1 cc | 2 | Hộp/ 100cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 56 | Syringe 10 cc | 2 | Hộp/ 100cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 57 | Pippet pasteur | 5 | Hộp/ 500cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 58 | Găng tay vô trùng size 7 | 10 | Hộp/50cái | Tiệt trùng sẵn | ||
| 59 | Milipore filter GF/F47mm, 0.45 mm | 4 | Hộp | Bán kính 47 mm, vật liệu cellulose ester, kích thước lỗ lọc 0.45 mm | ||
| 60 | Milipore filter GF/F25mm, 0.45 mm | 4 | Hộp | Bán kính 25 mm, vật liệu cellulose ester, kích thước lỗ lọc 0.45 mm | ||
| 61 | Milipore filter GF/F47mm, 0.22 mm | 4 | Hộp | Bán kính 47 mm, vật liệu cellulose ester, kích thước lỗ lọc 0.22 mm | ||
| 62 | Milipore filter GF/F25mm, 0.22 mm | 4 | Hộp | Bán kính 25 mm, vật liệu cellulose ester, kích thước lỗ lọc 0.22 mm | ||
| 63 | Lọ đựng mẫu HPLC | 3 | Hộp | Thủy tinh trong suốt | ||
| 64 | Nắp lọ HPLC | 3 | Hộp | Bằng nhựa PVE | ||
| 65 | Cột sắc ký lỏng C18 (250 x 10 mm) | 3 | Cái | Cột sắc ký lỏng pha đảo C18 cấu tạo bởi lớp silical liên kết C18 biến tính, kích thước hạt nhồi nhỏ hơn 10 µm | ||
| 66 | Cột sắc ký lỏng C8 (250 x 10 mm) | 3 | Cái | Cột sắc ký lỏng pha đảo C8 cấu tạo bởi lớp silical liên kết C8 biến tính, kích thước hạt nhồi nhỏ 5 µm | ||
| 67 | Lọc tiền cột | 10 | Hộp/50cái | Vật liệu cellulose | ||
| 68 | 96 well plate | 10 | Hộp/25cái | Bằng nhựa, đáy bằng | ||
| 69 | ống đong 1000 mL | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 70 | Ống đong 500 mL | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 71 | Ống đong 100 mL | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 72 | Erlen 250 mL nút mài | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 73 | Erlen 250 mL nút mài | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 74 | Erlen 500 mL nút mài | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 75 | Erlen 1000 mL nút mài | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 76 | Cốc có mỏ 50 mL | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 77 | Cốc có mỏ 100 mL | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 78 | Cốc có mỏ 250 mL | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 79 | Cốc có mỏ 500 mL | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 80 | Cốc có mỏ 5000 mL | 5 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 81 | Phễu thủy tinh | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 82 | Bình định mức 10 ml | 10 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 83 | Bình định mức 25 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 84 | Bình định mức 50 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 85 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Thủy tinh trong suốt | ||
| 86 | Chuột nhắt Swiss | 600 | Con | Chủng Swiss Albino | ||
| 87 | Cám viên | 100 | Kg | Màu vàng, dạng viên hình trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi