Gói thầu: Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681081-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220372007
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:54:00 đến ngày 2022-07-08 14:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,033,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.101232E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.620.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.370.862.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt
Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Ít nhất đến 31/12/2024.
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HỆ LỌC NƯỚC SINH HOẠT TỪ NGUỒN NƯỚC MẶT1HỆBao gồm từ mục 2 đến mục 100
2Hệ thống thiết bị1HệBao gồm từ mục 3 đến mục 24
3Giá đỡ ống hút đầu bơm1Cái- Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
4Sọt chắn rác1Cái- Kích thước: ÆxH = 200x300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304. Sản xuất: Việt Nam.
5Bơm đầu vào1Cái- Lưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
6Bồn chứa nước trung gian2Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
7Bơm lọc 11Cái- Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 44 mH. Công suất: 1.1 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
8Bồn lọc cát1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao.
9Bồn lọc khử phèn1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Hạt ODM: 04 lit. Vật liệu lọc: Hạt Birm: 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao
10Cột lọc tinh1Cái- Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ - Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi.
11Hệ thống lọc UF1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn hoặc tương đương.
12Bồn chứa nước trung gian1Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam.
13Bơm lọc 2 (Bơm cao áp)1Cái- Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 190 mH. Công suất: 4 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
14Hệ thống lọc RO1Bộ- Công suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng (3 vỏ). Vỏ màng RO: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc; Màng lọc (6 màng), Màng Nano/RO: NE4040 2 màng/bộ - Hàn Quốc. Nhà sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đương.
15Bồn chứa nước sau xử lý1Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam.
16Hệ thống điện điều khiển1Hệ- Tủ điện : 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m. Vật liệu: SUS. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Tủ 2: ích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa.Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện.Sản xuất: Việt Nam.Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Po mực nước: Đài Loan hoặc tương đương. Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.
17Thiết bị hỗ trợ1HệBao gồm từ mục 18 đến mục 19.
18Máy đo EC2Bộ- Khoảng đo TDS: 0 – 10.000 ng/l. Dạng cầm tay.
19Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống1BộDụng cụ đảm bảo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống
20Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p3Cái- Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p. Dạng trụ tròn gắn trên đường ống. Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị.
21Đồng hồ áp dầu4CáiÁp lực tối đa 20bar, gắn trên bảng đo hệ lọc Nano .
22Khung giá đỡ hệ thống lọc1Bộ- Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
23Hệ thống đường ống công nghệ1Bộ- Kích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC.
24Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình1GóiVận chuyển thiết bị
25Nhân công1HệBao gồm từ mục 26 đến mục 58
26Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô1HệBao gồm từ mục 27 đến mục 28
27Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô
28Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô
29Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF1HệBao gồm từ mục 30 đến mục 31
30Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF
31Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF
32Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát1HệBao gồm từ mục 33 đến mục 34
33Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát
34Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát
35Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn1HệBao gồm từ mục 36 đến mục 37
36Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn
37Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn
38Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh1HệBao gồm từ mục 39 đến mục 40
39Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh
40Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh
41Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF1HệBao gồm từ mục 42 đến mục 43
42Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF
43Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF
44Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO1HệBao gồm từ mục 45 đến mục 46
45Công kỹ thuật30CôngGia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO
46Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO
47Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO1HệBao gồm từ mục 48 đến mục 49
48Công kỹ thuật80CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO
49Công đơn giản40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO
50Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị1HệBao gồm từ mục 51 đến mục 52
51Công kỹ thuật50CôngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị
52Công đơn giản10CôngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị
53Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước1HệBao gồm từ mục 54 đến mục 55
54Công kỹ thuật10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước
55Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước
56Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển1HệBao gồm từ mục 57 đến mục 58
57Công kỹ thuật80CôngGia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển
58Công đơn giản40CôngGia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển
59Xây dựng nhà đặt thiết bị và bệ đỡ1HệBao gồm từ mục 60 đến mục 100
60Phần móng1HệBao gồm từ mục 61 đến mục 74
61Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III13,1m3Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III
62Đắp đất móng công trình7,26m3Đắp đất móng công trình
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,06100m3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
64Rải giấy dầu lớp cách ly0,4100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,23m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2503,1m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)2,98m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)
68Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,14m3Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,54TấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,35TấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,74TấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,05100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)0,16100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,08100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
75Phần nền1 HệBao gồm từ mục 76 đến mục 80
76Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công5,76m3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công
77Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,950,27100m3Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,76m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền0,07100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền
80Láng nền vữa M75, dày 3cm48m2Láng nền vữa M75, dày 3cm
81Phần Phần kết cấu thép, vách và mái1 HệBao gồm từ mục 82 đến mục 93
82Gia công cột bằng thép hình0,38TấnGia công cột bằng thép hình
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,26TấnGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
84Gia công dầm mái0,36TấnGia công dầm mái
85Gia công xà gồ thép0,48TấnGia công xà gồ thép
86Bu long neo Ø2024CáiBu long neo Ø20
87Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)0,01TấnGia công các kết cấu thép khác (bản mã)
88Lắp dựng cột thép các loại0,46TấnLắp dựng cột thép các loại
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,31TấnLắp dựng vì kèo thép khẩu độ
90Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông0,43TấnLắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông
91Lắp dựng xà gồ thép0,58TấnLắp dựng xà gồ thép
92Tường lưới thép84,8m2Tường lưới thép
93Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm0,56100m2Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm
94Phần tường xây, cửa đi1Hệ Bao gồm từ mục 95đến mục 100
95Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,7m3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
96Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75166m2Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
97Quét nước xi măng 2 nước166m2Quét nước xi măng 2 nước
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8m2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
99Cung cấp cửa sắt8m2Cung cấp cửa sắt
100Lắp dựng cửa khung sắt8m2Lắp dựng cửa khung sắt
101HỆ LỌC NƯỚC SINH HOẠT TỪ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT1HỆBao gồm từ mục 102 đến mục 204
102Hệ thống thiết bị1HệBao gồm từ mục 103 đến mục 204
103Giá đỡ ống hút đầu bơm1Cái- Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
104Bộ cấp khí dạng Injector1Cái- Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
105Bơm đầu vào1Cái- Lưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
106Bồn chứa nước trung gian2Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
107Bơm lọc 11Cái- Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 44 mH. Công suất: 1.1kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
108Bồn lọc cát1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao.
109Cột nhựa cation1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite -Chihon - China hoặc tương đương - Autovalve. Vật liệu lọc: Nhựa cation. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 01 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao.
110Cột lọc tinh1Cái- Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ - Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi.
111Hệ thống lọc UF1Bộ- Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn hoặc tương đương.
112Bồn chứa nước trung gian1Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam
113Bơm lọc 2 (Bơm cao áp)1Cái- Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 190 mH. Công suất: 4 Kw. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
114Hệ thống lọc RO1Bộ- Công suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng (3 vỏ). Vỏ màng RO: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng lọc: (6 màng). Màng Nano/RO: NE4040 2 màng/bộ - Hàn Quốc. Nhà sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đương.
115Hệ hóa chất chống cáu cặn1Hệ- Bồn chứa hóa chất: 100 lít, PE. Bơm định lượng hóa chất, 15 lít/giờ. Hóa chất chống cáu cặn, 29 lít/thùng.
116Bồn chứa nước sau xử lý1Cái- Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam.
117Hệ thống điện điều khiển1Hệ- Tủ điện : 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m. Vật liệu: SUS. Sản xuất: Việt Nam.Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Tủ 2: Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương. Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.
118Thiết bị hỗ trợ1HệBao gồm từ mục 118 đến mục 119
119Máy đo EC2Bộ- Khoảng đo TDS: 0 – 10.000 ng/l. Dạng cầm tay
120Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống1Bộ- Dụng cụ đảm bảo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống
121Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p3Cái- Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p. Dạng trụ tròn gắn trên đường ống. Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị
122Đồng hồ áp dầu4Cái- Áp lực tối đa 20bar, gắn trên bảng đo hệ lọc NANO
123Khung giá đỡ hệ thống lọc1Bộ- Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
124Hệ thống đường ống công nghệ1Bộ- Kích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC.
125Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình1GóiVận chuyển thiết bị
126Nhân công1HệBao gồm từ mục 127 đến mục 162
127Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô1HệBao gồm từ mục 128 đến mục 129
128Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô
129Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô
130Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF1HệBao gồm từ mục 131 đến mục 132
131Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF
132Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF
133Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát1HệBao gồm từ mục 134 đến mục 135
134Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát
135Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát
136Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn1HệBao gồm từ mục 137 đến mục 138
137Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn
138Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn
139Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh1HệBao gồm từ mục 140 đến mục 141
140Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh
141Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh
142Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF1HệBao gồm từ mục 143 đến mục 144
143Công kỹ thuật40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF
144Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF
145Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO1HệBao gồm từ mục 146 đến mục 147
146Công kỹ thuật30CôngGia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO
147Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO
148Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO1HệBao gồm từ mục 149 đến mục 150
149Công kỹ thuật80CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO
150Công đơn giản40CôngGia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO
151Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị1HệBao gồm từ mục 152 đến mục 153
152Công kỹ thuật50CôngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị
153Công đơn giản10CôngGia công chế tạo khung đỡ thiết bị
154Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước1HệBao gồm từ mục 155 đến mục 156
155Công kỹ thuật10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước
156Công đơn giản10CôngGia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước
157Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển1HệBao gồm từ mục 158 đến mục 159
158Công kỹ thuật80CôngGia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển
159Công đơn giản40CôngGia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển
160Gia công lắp đặt hệ cấp hóa chất1HệBao gồm từ mục 161 đến mục 162
161Công kỹ thuật80CôngGia công lắp đặt hệ cấp hóa chất
162Công đơn giản40CôngGia công lắp đặt hệ cấp hóa chất
163Nhà đặt thiết bị và bệ đỡ1HệBao gồm từ mục 164 đến mục 204
164Phần móng1HệBao gồm từ mục 165 đến mục 178
165Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III13,1m3Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III
166Đắp đất móng công trình7,26m3Đắp đất móng công trình
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,06100m3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
168Rải giấy dầu lớp cách ly0,4100m2Rải giấy dầu lớp cách ly
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,23m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2503,1m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)2,98m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)
172Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 1,14m3Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,54tấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,35tấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,74tấnCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,05100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)0,16100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,08100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
179Phần nền1Hệ Bao gồm từ mục 180 đến mục 184
180Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công5,76m3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công
181Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,950,27100m3Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,76m3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền0,07100m2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền
184Láng nền vữa M75, dày 3cm48m2Láng nền vữa M75, dày 3cm
185Phần Phần kết cấu thép, vách và mái1Hệ Bao gồm từ mục 186 đến mục 197
186Gia công cột bằng thép hình0,38tấnGia công cột bằng thép hình
187Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,26tấnGia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
188Gia công dầm mái0,36tấnGia công dầm mái
189Gia công xà gồ thép0,48tấnGia công xà gồ thép
190Bu long neo Ø2024cáiBu long neo Ø20
191Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)0,01tấnGia công các kết cấu thép khác (bản mã)
192Lắp dựng cột thép các loại0,46tấnLắp dựng cột thép các loại
193Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,31tấnLắp dựng vì kèo thép khẩu độ
194Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông0,43tấnLắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông
195Lắp dựng xà gồ thép0,58tấnLắp dựng xà gồ thép
196Tường lưới thép84,8m2Tường lưới thép
197Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm0,56100m2Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm
198Phần tường xây, cửa đi1HệBao gồm từ mục 199 đến mục 204
199Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,7m3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
200Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75166m2Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
201Quét nước xi măng 2 nước166m2Quét nước xi măng 2 nước
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8m2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
203Cung cấp cửa sắt8m2Cung cấp cửa sắt
204Lắp dựng cửa khung sắt8m2Lắp dựng cửa khung sắt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.101232E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.620.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.370.862.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường105
2 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí31
3 Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện 1 Trung cấp trở lên ngành điện31
4 Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí52
5 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->