Gói thầu: Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:54:00 đến ngày 2022-07-08 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.101232E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.620.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.370.862.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 mô hình Hệ thống lọc nước sinh hoạt Điều tra khảo sát cơ bản hiện trạng môi trường các đơn vị quân đội đóng quân trên tuyến biên giới từ tỉnh Bình Phước đến Kiên Giang, xây dựng các giải pháp tổng thể và toàn diện bảo đảm chất lượng môi trường phục vụ các nhiệm vụ phòng thủ, sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất đến 31/12/2024. |
| E-CDNT 15.2 | Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ LỌC NƯỚC SINH HOẠT TỪ NGUỒN NƯỚC MẶT | 1 | HỆ | Bao gồm từ mục 2 đến mục 100 | ||
| 2 | Hệ thống thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 3 đến mục 24 | ||
| 3 | Giá đỡ ống hút đầu bơm | 1 | Cái | - Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 4 | Sọt chắn rác | 1 | Cái | - Kích thước: ÆxH = 200x300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304. Sản xuất: Việt Nam. | ||
| 5 | Bơm đầu vào | 1 | Cái | - Lưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 6 | Bồn chứa nước trung gian | 2 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 7 | Bơm lọc 1 | 1 | Cái | - Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 44 mH. Công suất: 1.1 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 8 | Bồn lọc cát | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. | ||
| 9 | Bồn lọc khử phèn | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Hạt ODM: 04 lit. Vật liệu lọc: Hạt Birm: 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao | ||
| 10 | Cột lọc tinh | 1 | Cái | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ - Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi. | ||
| 11 | Hệ thống lọc UF | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn hoặc tương đương. | ||
| 12 | Bồn chứa nước trung gian | 1 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam. | ||
| 13 | Bơm lọc 2 (Bơm cao áp) | 1 | Cái | - Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 190 mH. Công suất: 4 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 14 | Hệ thống lọc RO | 1 | Bộ | - Công suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng (3 vỏ). Vỏ màng RO: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc; Màng lọc (6 màng), Màng Nano/RO: NE4040 2 màng/bộ - Hàn Quốc. Nhà sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đương. | ||
| 15 | Bồn chứa nước sau xử lý | 1 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam. | ||
| 16 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | Hệ | - Tủ điện : 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m. Vật liệu: SUS. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Tủ 2: ích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa.Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện.Sản xuất: Việt Nam.Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Po mực nước: Đài Loan hoặc tương đương. Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 17 | Thiết bị hỗ trợ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 18 đến mục 19. | ||
| 18 | Máy đo EC | 2 | Bộ | - Khoảng đo TDS: 0 – 10.000 ng/l. Dạng cầm tay. | ||
| 19 | Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống | 1 | Bộ | Dụng cụ đảm bảo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống | ||
| 20 | Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p | 3 | Cái | - Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p. Dạng trụ tròn gắn trên đường ống. Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị. | ||
| 21 | Đồng hồ áp dầu | 4 | Cái | Áp lực tối đa 20bar, gắn trên bảng đo hệ lọc Nano . | ||
| 22 | Khung giá đỡ hệ thống lọc | 1 | Bộ | - Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 23 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Bộ | - Kích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. | ||
| 24 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình | 1 | Gói | Vận chuyển thiết bị | ||
| 25 | Nhân công | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 26 đến mục 58 | ||
| 26 | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 27 đến mục 28 | ||
| 27 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | ||
| 28 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | ||
| 29 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 30 đến mục 31 | ||
| 30 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | ||
| 31 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | ||
| 32 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 33 đến mục 34 | ||
| 33 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | ||
| 34 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | ||
| 35 | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 36 đến mục 37 | ||
| 36 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | ||
| 37 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | ||
| 38 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 39 đến mục 40 | ||
| 39 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | ||
| 40 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | ||
| 41 | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 42 đến mục 43 | ||
| 42 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | ||
| 43 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | ||
| 44 | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 45 đến mục 46 | ||
| 45 | Công kỹ thuật | 30 | Công | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | ||
| 46 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | ||
| 47 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 48 đến mục 49 | ||
| 48 | Công kỹ thuật | 80 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | ||
| 49 | Công đơn giản | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | ||
| 50 | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 51 đến mục 52 | ||
| 51 | Công kỹ thuật | 50 | Công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | ||
| 52 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | ||
| 53 | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 54 đến mục 55 | ||
| 54 | Công kỹ thuật | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | ||
| 55 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | ||
| 56 | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 57 đến mục 58 | ||
| 57 | Công kỹ thuật | 80 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | ||
| 58 | Công đơn giản | 40 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | ||
| 59 | Xây dựng nhà đặt thiết bị và bệ đỡ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 60 đến mục 100 | ||
| 60 | Phần móng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 61 đến mục 74 | ||
| 61 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 13,1 | m3 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | ||
| 62 | Đắp đất móng công trình | 7,26 | m3 | Đắp đất móng công trình | ||
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | ||
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,23 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ||
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,1 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng) | 2,98 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng) | ||
| 68 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,14 | m3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | ||
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,54 | Tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ||
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,35 | Tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | ||
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,74 | Tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ||
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 0,16 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | ||
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | ||
| 75 | Phần nền | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 76 đến mục 80 | ||
| 76 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 5,76 | m3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | ||
| 77 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | 0,27 | 100m3 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | ||
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,76 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | ||
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,07 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | ||
| 80 | Láng nền vữa M75, dày 3cm | 48 | m2 | Láng nền vữa M75, dày 3cm | ||
| 81 | Phần Phần kết cấu thép, vách và mái | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 82 đến mục 93 | ||
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | 0,38 | Tấn | Gia công cột bằng thép hình | ||
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,26 | Tấn | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | ||
| 84 | Gia công dầm mái | 0,36 | Tấn | Gia công dầm mái | ||
| 85 | Gia công xà gồ thép | 0,48 | Tấn | Gia công xà gồ thép | ||
| 86 | Bu long neo Ø20 | 24 | Cái | Bu long neo Ø20 | ||
| 87 | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | 0,01 | Tấn | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | ||
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,46 | Tấn | Lắp dựng cột thép các loại | ||
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,31 | Tấn | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | ||
| 90 | Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông | 0,43 | Tấn | Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông | ||
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,58 | Tấn | Lắp dựng xà gồ thép | ||
| 92 | Tường lưới thép | 84,8 | m2 | Tường lưới thép | ||
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | 0,56 | 100m2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | ||
| 94 | Phần tường xây, cửa đi | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 95đến mục 100 | ||
| 95 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 26,7 | m3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | ||
| 96 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 166 | m2 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ||
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | 166 | m2 | Quét nước xi măng 2 nước | ||
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | m2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| 99 | Cung cấp cửa sắt | 8 | m2 | Cung cấp cửa sắt | ||
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8 | m2 | Lắp dựng cửa khung sắt | ||
| 101 | HỆ LỌC NƯỚC SINH HOẠT TỪ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT | 1 | HỆ | Bao gồm từ mục 102 đến mục 204 | ||
| 102 | Hệ thống thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 103 đến mục 204 | ||
| 103 | Giá đỡ ống hút đầu bơm | 1 | Cái | - Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 104 | Bộ cấp khí dạng Injector | 1 | Cái | - Vật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 105 | Bơm đầu vào | 1 | Cái | - Lưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 106 | Bồn chứa nước trung gian | 2 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 107 | Bơm lọc 1 | 1 | Cái | - Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 44 mH. Công suất: 1.1kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 108 | Bồn lọc cát | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao. | ||
| 109 | Cột nhựa cation | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D600mm, H1800mm, chế tạo bằng composite -Chihon - China hoặc tương đương - Autovalve. Vật liệu lọc: Nhựa cation. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 01 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao. | ||
| 110 | Cột lọc tinh | 1 | Cái | - Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ - Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi. | ||
| 111 | Hệ thống lọc UF | 1 | Bộ | - Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn hoặc tương đương. | ||
| 112 | Bồn chứa nước trung gian | 1 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam | ||
| 113 | Bơm lọc 2 (Bơm cao áp) | 1 | Cái | - Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 190 mH. Công suất: 4 Kw. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương. | ||
| 114 | Hệ thống lọc RO | 1 | Bộ | - Công suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng (3 vỏ). Vỏ màng RO: 4080 (composite). Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng lọc: (6 màng). Màng Nano/RO: NE4040 2 màng/bộ - Hàn Quốc. Nhà sản xuất: Hàn Quốc hoặc tương đương. | ||
| 115 | Hệ hóa chất chống cáu cặn | 1 | Hệ | - Bồn chứa hóa chất: 100 lít, PE. Bơm định lượng hóa chất, 15 lít/giờ. Hóa chất chống cáu cặn, 29 lít/thùng. | ||
| 116 | Bồn chứa nước sau xử lý | 1 | Cái | - Dung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam. | ||
| 117 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | Hệ | - Tủ điện : 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m. Vật liệu: SUS. Sản xuất: Việt Nam.Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Tủ 2: Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương. Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 118 | Thiết bị hỗ trợ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 118 đến mục 119 | ||
| 119 | Máy đo EC | 2 | Bộ | - Khoảng đo TDS: 0 – 10.000 ng/l. Dạng cầm tay | ||
| 120 | Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống | 1 | Bộ | - Dụng cụ đảm bảo lắp, sửa chữa các bộ phận của hệ thống | ||
| 121 | Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p | 3 | Cái | - Lưu lượng đo: 100l/p, 150l/p. Dạng trụ tròn gắn trên đường ống. Dạng chữ nhật gắn trên bảng đo thiết bị | ||
| 122 | Đồng hồ áp dầu | 4 | Cái | - Áp lực tối đa 20bar, gắn trên bảng đo hệ lọc NANO | ||
| 123 | Khung giá đỡ hệ thống lọc | 1 | Bộ | - Kích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 124 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Bộ | - Kích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. | ||
| 125 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình | 1 | Gói | Vận chuyển thiết bị | ||
| 126 | Nhân công | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 127 đến mục 162 | ||
| 127 | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 128 đến mục 129 | ||
| 128 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | ||
| 129 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | ||
| 130 | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 131 đến mục 132 | ||
| 131 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | ||
| 132 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | ||
| 133 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 134 đến mục 135 | ||
| 134 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | ||
| 135 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | ||
| 136 | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 137 đến mục 138 | ||
| 137 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | ||
| 138 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | ||
| 139 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 140 đến mục 141 | ||
| 140 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | ||
| 141 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | ||
| 142 | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 143 đến mục 144 | ||
| 143 | Công kỹ thuật | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | ||
| 144 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | ||
| 145 | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 146 đến mục 147 | ||
| 146 | Công kỹ thuật | 30 | Công | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | ||
| 147 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | ||
| 148 | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 149 đến mục 150 | ||
| 149 | Công kỹ thuật | 80 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | ||
| 150 | Công đơn giản | 40 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | ||
| 151 | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 152 đến mục 153 | ||
| 152 | Công kỹ thuật | 50 | Công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | ||
| 153 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | ||
| 154 | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 155 đến mục 156 | ||
| 155 | Công kỹ thuật | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | ||
| 156 | Công đơn giản | 10 | Công | Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước | ||
| 157 | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 158 đến mục 159 | ||
| 158 | Công kỹ thuật | 80 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | ||
| 159 | Công đơn giản | 40 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp điện và điều khiển | ||
| 160 | Gia công lắp đặt hệ cấp hóa chất | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 161 đến mục 162 | ||
| 161 | Công kỹ thuật | 80 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp hóa chất | ||
| 162 | Công đơn giản | 40 | Công | Gia công lắp đặt hệ cấp hóa chất | ||
| 163 | Nhà đặt thiết bị và bệ đỡ | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 164 đến mục 204 | ||
| 164 | Phần móng | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 165 đến mục 178 | ||
| 165 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 13,1 | m3 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | ||
| 166 | Đắp đất móng công trình | 7,26 | m3 | Đắp đất móng công trình | ||
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | ||
| 168 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4 | 100m2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | ||
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,23 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ||
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,1 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | ||
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng) | 2,98 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng) | ||
| 172 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 1,14 | m3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | ||
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,54 | tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | ||
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | ||
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,74 | tấn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | ||
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | ||
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | 0,16 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | ||
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | ||
| 179 | Phần nền | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 180 đến mục 184 | ||
| 180 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 5,76 | m3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | ||
| 181 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | 0,27 | 100m3 | Thi công cấp phối đá dâm nền, K>0,95 | ||
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,76 | m3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | ||
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,07 | 100m2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | ||
| 184 | Láng nền vữa M75, dày 3cm | 48 | m2 | Láng nền vữa M75, dày 3cm | ||
| 185 | Phần Phần kết cấu thép, vách và mái | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 186 đến mục 197 | ||
| 186 | Gia công cột bằng thép hình | 0,38 | tấn | Gia công cột bằng thép hình | ||
| 187 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,26 | tấn | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | ||
| 188 | Gia công dầm mái | 0,36 | tấn | Gia công dầm mái | ||
| 189 | Gia công xà gồ thép | 0,48 | tấn | Gia công xà gồ thép | ||
| 190 | Bu long neo Ø20 | 24 | cái | Bu long neo Ø20 | ||
| 191 | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | 0,01 | tấn | Gia công các kết cấu thép khác (bản mã) | ||
| 192 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,46 | tấn | Lắp dựng cột thép các loại | ||
| 193 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,31 | tấn | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | ||
| 194 | Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông | 0,43 | tấn | Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lông | ||
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,58 | tấn | Lắp dựng xà gồ thép | ||
| 196 | Tường lưới thép | 84,8 | m2 | Tường lưới thép | ||
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | 0,56 | 100m2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | ||
| 198 | Phần tường xây, cửa đi | 1 | Hệ | Bao gồm từ mục 199 đến mục 204 | ||
| 199 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 26,7 | m3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | ||
| 200 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 166 | m2 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | ||
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | 166 | m2 | Quét nước xi măng 2 nước | ||
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | m2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | ||
| 203 | Cung cấp cửa sắt | 8 | m2 | Cung cấp cửa sắt | ||
| 204 | Lắp dựng cửa khung sắt | 8 | m2 | Lắp dựng cửa khung sắt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.101232E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.123.620.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.370.862.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện | 1 | Trung cấp trở lên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 2 |
| 5 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi