Gói thầu: Mua thép chế tạo các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua thép chế tạo các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:39:00 đến ngày 2022-07-01 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,249,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thép chế tạo các loại Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và lắp đặt 01 bộ máy khoan trong lò VMG-700 phục vụ khoan thăm dò, khoan tháo nước các mỏ than hầm lò 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp 120x80x6x2500 (4 thanh) | 160 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 2 | Thép hộp 120x80x6x1200 (10 thanh) | 200 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 3 | Thép hộp 120x80x6x300 (10 thanh) | 55 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 4 | Thép hộp 70x50x5x2800 (4 thanh) | 88 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 5 | Thép hộp 70x50x5x300 (30 thanh) | 75 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 6 | Thép hộp 70x50x5x210 (30 thanh) | 60 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 7 | Thép hộp 80x80x5x2000 (5 thanh) | 110 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 8 | Thép hộp 80x80x5x800 (5 thanh) | 50 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 9 | Thép hộp70x70x5x600 (10 thanh) | 60 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 10 | Thép hộp 70x70x5x800 (10 thanh) | 80 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 11 | Thép hộp 50x50x2x1100 (4 thanh) | 12 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 12 | Thép hộp 50x50x2x800 (4 thanh) | 10 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 13 | Thép hộp 50x50x2x600 (20 thanh) | 40 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 14 | Thép tấm 580x520x30 (5 tấm) | 355 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 15 | Thép tấm 2435x100x20 (2 tấm) | 77 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 16 | Thép tấm 340x380x20 (2 tấm) | 41 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 17 | Thép tấm 140x180x40 (8 tấm) | 64 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 18 | Thép tấm 520x400x18 (8 tấm) | 236 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 19 | Thép tấm 180x380x18 (10 tấm) | 100 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 20 | Thép tấm 340x380x18 (5 tấm) | 92,5 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 21 | Thép tấm 750x700x12 (5 tấm) | 247,5 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 22 | Thép tấm 700x500x10 (5 tấm) | 137,5 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 23 | Thép tấm 750x500x8 (4 tấm) | 92 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 24 | Thép tấm 600x600x4 (5 tấm) | 57,5 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 25 | Thép trục chính phi 130x650 -C45 | 66 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 26 | Thép trục vào HGT phi 60x130 -C45 | 2 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 27 | Thép trục gạt phi 50x300-C45 | 4,4 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 28 | Thép bánh răng Z16 phi 180x50 -20XM | 10 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 29 | Thép bánh răng Z22 phi 180x50 -20XM | 10 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 30 | Thép bánh răng Z50 phi 320x50 -20XM | 30 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 31 | Thép bánh răng Z56 phi 320x50 -20XM | 30 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 32 | Thép nắp kín, nắp thủng phi 180x50 -C45 (4 cái) | 40 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 33 | Thép bạc cách phi 150x60 (3 cái) | 24,6 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 34 | Thép bích đầu trục, ống cách, thanh gạt phi 180x50 (5 cái) | 50 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 35 | Thép ống lò xo đĩa phi 130x100 (2 cái) | 20 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 36 | Thép xy lanh lo xo đĩa phi 300x120 (2 cái) | 120 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 37 | Thép piton lò xo đĩa phi 120x200 (2 cái) | 34 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 38 | Thép gối đỡ xy lanh 60x300x50 (2 cái) | 40 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 39 | Thép gối đỡ piton 60x250x50 (2 cái) | 30 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 40 | Thép xy lanh kéo xích phi 125 x 1100 | 102 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 41 | Thép cần piton xy lanh kéo xích phi 90x900 | 45 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 42 | Thép xy lanh nâng hạ tháp khoan phi 80x1000 | 40 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 43 | Thép pistone nâng hạ tháp khoan phi 60x1000 | 22 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 44 | Thép trục tháp khoan phi 100x650 (2 cái) | 80 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 45 | Thép con lăn xích phi 130x120 (6 cái) | 72 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 46 | Thép trục con lăn xích phi 60x15 (6 cái) | 18 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 47 | Thép bộ mâm cặp thủy lực phi 250x300 | 110 | Kg | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật;- Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.- Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006;- Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 48 | Thép đúc thân HGT | 140 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 49 | Thép đúc nắp hộp giảm tốc | 55 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 50 | Thép đúc giá đỡ đầu máy | 115 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 51 | Thép đúc gối đỡ tháp khoan trước sau (8 cái) | 80 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 52 | Thép đúc giá đỡ phiến dẫn | 80 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. | ||
| 53 | Thép đúc mâm giữ thanh kẹp (2 cái | 30 | Kg | Theo bản vẽ thiết kế - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, không có khuyết tật; - Dung sai cho phép ±IT14/2; Làm cùn các cạnh sắc; - Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Thép hình được sản xuất theo TCVN 7571- 2006; - Sản xuất năm 2021 - 2022. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi