Gói thầu: Trang bị thiết bị CNTT phục vụ công tác điều hành và tổ chức sản xuất tại TT TMĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH CHUYỂN PHÁT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HÀ NỘI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị CNTT phục vụ công tác điều hành và tổ chức sản xuất tại TT TMĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí SXKD tập trung của TCT BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:45:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,624,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở bảo hành, bảo trì được uỷ quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị CNTT phục vụ công tác điều hành và tổ chức sản xuất tại TT TMĐT Mua sắm bổ sung trang thiết bị, CCDC phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh tại Trung tâm thương mại Điện tử Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí SXKD tập trung của TCT BĐVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V cung cấp trong gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. - Tài liệu chứng minh các cơ sở bảo hành bảo trì được ủy quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và các giấy tờ liên quan theo quy định. - Catalogue sản phẩm, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến các địa điểm giao nhận theo quy định tại Chương V và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V cung cấp trong gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất nhà thầu phải đệ trình Bên mời thầu giấy tờ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng ở trên trước khi hai bên tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yếu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được phê duyệt xếp hạng tiếp theo vào thương thảo theo quy định. - Tài liệu chứng minh các cơ sở bảo hành bảo trì được ủy quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Bưu điện thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Thành viên hội đồng thành viên, Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: : Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn-Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 124 | Bộ | Dạng vỏ thùng: Desktop MicrotowerBộ vi xử lý: ≥ Core i3-10100 (3.6 GHz base frequency, 6 MB cache, 4 cores); Up to 4.3 GHz max. turbo frequency with Intel® Turbo Boost TechnologyGraphics: Intel UHD Graphics 630Chipset: Intel H470 chipsetBộ nhớ trong: ≥ 4GB DDR4-2666 . Hỗ trợ nâng cấp lên đến 64 GBỔ cứng: ≥ 256 GB SSD PCIe NVME. Ngoài ra máy có thể hỗ trợ các loại ổ cứng và công nghệ lưu trữ sau: HDD: tới 2TB, SSD: tới 512GBPhụ kiện: Chuột, bàn phím đồng bộ với hãng sản xuất máyKết nối mạng: Integrated 10/100/1000M GbE WLAN;Wireless 802.11 a/b/g/n/ac (1x1) và Bluetooth 4.2Cổng kết nối tích hợp sẵn: - ≥ 4 USB 3.2 Gen 1; ≥ 2 USB 3.2 Gen 2; ≥ 2 USB 2.0; 1 RJ-45;1 HDMI1 VGA1 Serial1 line in; 1 line out1 headphone connectorKhe cắm mở rộng: ≥ 2 khe cắm M2: 1 khe M2 dành cho ổ đĩa, 1 khe M2 dành cho card mạng không dây; 1 PCIe x 1; 1 PCIe x 16Tiêu chuẩn về môi trường: ENERGY STAR® certified. EPEAT®Các lựa chọn về tính năng an ninh bảo mật có thể hỗ trợ: Trusted Platform Module (TPM) 2.0 ; Bảo mật các truy cập trái phép dữ liệu trên ổ đĩa chính thông qua chức năng khóa ổ cứng (DriveLock); Bảo mật PC bằng khóa vật lý (physical security lock)Tiêu chuẩn về tính năng quản trị: Công cụ chính hãng có giao diện dễ sử dụng để người sử dụng hoặc quản trị viên IT có thể tải về sử dụng cho các công việc sau:+ Cung cấp các bản sửa lỗi được thiết kế để tự động khắc phục các sự cố khác nhau trong PC+ Tích hợp công cụ kiểm tra hệ điều hành, thực hiện quét toàn diện để xác định các sự cố thường gặp và tự động áp dụng các bản sửa lỗi cần thiết+ Tích hợp công cụ điều chỉnh hiệu suất và phân tích hệ thống + Tích hợp công cụ tự động điều chỉnh cũng như các bản sửa lỗi tụ dộng cho các vấn đề về âm thanh, micro của PC+ Tích hợp công cụ kiểm tra, phát hiện các sự cố của hệ điều hành với mạng, tự động thiết lập lại, hoặc áp dụng các bản vá lỗi của bộ điều khiểnMôi trường hoạt động: + Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40° C + Độ ẩm hoạt động: 10 to 90% RHHệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit Nguồn: 180 W, hiệu năng tối ưu lên đến 90%Trọng lượng: ≤ 4.7 kgMàn hình: ≥ 18.5” đồng bộ với hãng sản xuất máy; Độ phân giải 1366 x 768 at 60 Hz; Cổng kết nối VGA/HDMIBảo hành: ≥ 3 năm, do Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam thực hiệnNăm sản xuất: 2021-2022Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 2 | Máy in nhãn | 112 | Bộ | Độ phân giải: 203 dpiPhương thức in: In nhiệt trực tiếpKhổ in tối đa: ≥ 104 mmTốc độ in mặc định: 150 mm/s (6 inch/s)Tốc độ in tối đa: ≥ 200 mm/s (8 inch/s)Bộ nhớ chuẩn: ≥ 64MB RAM / 128MB FlashGiao tiếp: USB, USB Host, Serial RS232, Ethernet LANMã vạch hỗ trợ: Mã vạch 1D và 2D chuẩn hóa quốc tếFont chữ: Hỗ trợ font Tiếng ViệtTiêu chuẩn về giấy: - Lõi giấy: hỗ trợ lõi 1 inch và 1.5 inch- Độ rộng khổ giấy tối đa: 110mm- Độ dài 01 x nhãn: từ 9.6mm đến 990mmNguồn điện: 100 - 240V, 50-60HzBảo hành: ≥ 12 tháng đối với thân máy, 06 tháng đối với đầu in và phụ kiệnNăm sản xuất: 2021-2022Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 3 | Đầu đọc mã vạch 2 chiều có dây | 62 | Bộ | Loại đầu đọc: 2D imagerKiểu quét: omni-directional scanningMẫu quét: 1D/2D Image/Image Sensor (640 x 480 pixels)Mã vạch hỗ trợ: Hỗ trợ tất cả các mã vạch 1D và 2D chuẩn hóa Quốc Tế: + Barcode 1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1, DataBar, Base 32 (Italian Pharma)+ Barcode 2D: PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Postal CodesKhả năng đọc khi di chuyển đầu đọc (Motion Tolerance): ≥ 13cm/giâyGóc (Skew/Pitch/Roll): +/- 65°; +/- 65°; 0-3600Khoảng cách quét từ đầu đọc đến mã vạch (chuẩn 100%/13mil UPC): Min ≤ 1.3 cm đến Max ≥ 36.5 cmTính năng khác: + Cho phép đọc các loại mã vạch 1D/2D trên các loại màn hình thiết bị di động hiển thị;+ Hỗ trợ đọc các loại mã vạch chất lượng thấp với tốc độ cao;+ Giao diện cảnh báo đơn giản và dễ sử dụng thông qua cảnh bảo đèn led và âm thanh.Phần mềm hỗ trợ cấu hình thiết bị offline:+ Có phần mềm hỗ trợ cấu hình thiết bị offline và online;+ Hỗ trợ nâng cấp, cấu hình thiết bị qua giao diện thân thiện với người dùng dạng Wizard.Giao tiếp máy tính: USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX qua RS485Độ bền: Cho phép rơi từ độ cao 1.5 mét tới nền bê tôngPhụ kiện đi kèm: Cáp USB, Giá đỡ (cho phép máy đọc tự động khi để máy lên giá đỡ)Bảo hành: ≥ 36 tháng (03 năm) đối với thân máy, ≥ 12 tháng với các phụ kiện đi kèmNăm sản xuất: 2021-2022Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 4 | Đầu đọc mã vạch 2 chiều không dây | 78 | Bộ | Loại đầu đọc: 2D imagerKiểu quét: omni-directional scanningMẫu quét: 1D/2D Image/Image Sensor (640 x 480 pixels)Mã vạch hỗ trợ: Hỗ trợ tất cả các mã vạch 1D và 2D chuẩn hóa Quốc Tế:+ Barcode 1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1; DataBar, Base 32 (Italian Pharma)+ Barcode 2D: PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Postal CodesKhả năng đọc khi di chuyển đầu đọc (Motion Tolerance): ≥ 13cm/ giâyGóc (Skew/Pitch/Roll): +/- 65°; +/- 65°; 0-3600Khoảng cách quét từ đầu đọc đến mã vạch (chuẩn 100%/13mil UPC: Min ≤ 1.3 cm đến Max ≥ 36.5 cmTính năng khác: + Cho phép đọc các loại mã vạch 1D/2D trên các loại màn hình thiết bị di động hiển thị;+ Hỗ trợ đọc các loại mã vạch chất lượng thấp với tốc độ cao;+ Giao diện cảnh báo đơn giản và dễ sử dụng thông qua cảnh bảo đèn led và âm thanh.Phần mềm hỗ trợ cấu hình thiết bị offline:+ Có phần mềm hỗ trợ cấu hình thiết bị offline và online;+ Hỗ trợ nâng cấp, cấu hình thiết bị qua giao diện thân thiện với người dùng dạng Wizard.Giao tiếp máy tính: USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX qua RS485 thông qua đế sạc/giao tiếp BluetoothChuẩn Bluetooth: Chuẩn Bluetooth Version 4.0 với BLE: Class 2Khoảng cách giao tiếp không dây từ máy quét tới chân đế bluetooth (không vật cản): ≥ 300 ft. (100 mét)Hỗ trợ kết nối nhanh tới thiết bị ngoại vi qua bluetooth: Tự động đồng bộ kết nối với các thiết bị ngoại vi thông qua việc quét mã vạch mà không cần phải cấu hình kết nối bluetooth phức tạp Thời gian sạc đầy thiết bị (from Empty):+ Khả năng sạc đầy 100%:- Đầy trong thời gian ≤ 17 giờ (thông qua cổng USB)- Đầy trong thời gian ≤ 05 giờ (thông qua nguồn ngoài 5V)+ Khả năng sạc đầy làm việc được ≤ 14 giờ:- Đầy trong thời gian ≤ 04 giờ (thông qua cổng USB)- Đầy trong thời gian ≤ 01 giờ (thông qua nguồn ngoài 5V)Nguồn điện: Pin Sạc Li-Ion ≥ 2,400 mAh có thể hoạt động ≥ 84 giờ (sạc đầy)Độ bền: Cho phép rơi từ độ cao 1.5 mét tới nền bê tôngPhụ kiện đi kèm: Cáp USB, đế sạc/giao tiếp máy tínhBảo hành: ≥ 36 tháng (03 năm) đối với thân máy, 12 tháng với Pin các phụ kiện đi kèmNăm sản xuất: 2021-2022Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 5 | Màn hình tivi | 6 | Chiếc | Loại TV: Smart TVKích thước: ≥ 55 inchĐộ phân giải: 4K ultra HD (3840 x 2160 px)Bluetooth: CóKết nối internet: WifiCổng kết nối: + ≥ 2 cổng HDMI+ ≥ 1 cổng USBBảo hành: ≥ 12 thángNăm sản xuất: 2021-2022Tình trạng thiết bị: Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở bảo hành, bảo trì được uỷ quyền của hãng sản xuất và cơ sở tiếp nhận bảo hành của nhà thầu tại: Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi