Gói thầu: SXKD2022-HH05: Cung cấp các loại lọc - NMNĐ DH1,3 và DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH05: Cung cấp các loại lọc - NMNĐ DH1,3 và DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:40:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,732,385,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại lọc khí/lọc dầu/lọc gió/lọc nhớt/các loại lọc cho nhà máy công nghiệp được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH05: Cung cấp các loại lọc - NMNĐ DH1,3 và DH3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu | 27 | Cái | Bộ lọc dầu - Hydralic Filter P173789, H= 362mm,D= 121MM,d1=79mm,d2 = 86mm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Donaldson/ USA | |
| 2 | Lọc dầu | 54 | Cái | Lõi lọc tách dầu SM9952Filter element: SM9952Working pressure: 0.8MPaFiltration Level: 0.01µmRemaining Oil Content: 0.01PPmCapacity: 90m3/minDifferential pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sotras/Italy | |
| 3 | Lọc dầu | 68 | Cái | Lọc dầu hồi trục vít máy nén khí, Oil Filter Mã: CCN 92888262 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Ingersoll Rand/USA | |
| 4 | Lọc dầu | 6 | Cái | Model: SMF-D100x20C hoặc tương đươngFilter element: LH0160D020BN3HCFiltration rating: 20µm | Tham khảo model của nhà sản xuất LEEMIN/China | |
| 5 | Lọc dầu | 4 | Cái | Mod. Code: OF5M20V1N2N5DM005EPart - No: 3121124Qn = 15 L/minSerial-No: 1014-1-1458/00-01 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Hydac/ Germany | |
| 6 | Lọc dầu thủy lực | 5 | Cái | Model: R928022276 hoặc tương đương | Tham khảo model của nhà sản xuất Rexroth/ Germany | |
| 7 | Lọc dầu thủy lực | 1 | Cái | Model: 1.0400 PWR20 - A00-0-M hoặc tương đương | Tham khảo model của nhà sản xuất Rexroth/ Germany | |
| 8 | Lọc dầu thủy lực | 2 | Cái | Model: R928006863 hoặc tương đương | Tham khảo model của nhà sản xuất Rexroth/ Germany | |
| 9 | Lọc gió | 4 | Cái | - Đường kính ngoài: 270mm- Đường kính trong 210mm- Chiều cao: 200mm- Có mẫu sẵn- Lưới lọc: 3 miromet | ||
| 10 | Lọc gió | 16 | Cái | - P/N: 88290004-372- Độ tinh lọc: 2micro-5micro- Lưu lượng: 60 m3/phút | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sullair/ USA | |
| 11 | Lọc khí | 24 | Cái | Air Filter Mã: CCN 39903265 cho máy nén khí Ingersoll Rand M350 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Ingersoll Rand/USA | |
| 12 | Lọc khí | 5 | Cái | Air Filter Mã: CCN 39903281 cho máy nén khí điều khiển Ingersoll Rand M350 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Ingersoll Rand/USA | |
| 13 | Lọc khí | 20 | Cái | Lọc khí SM 9976Filter element: SM 9976Working pressure: 0.8MPaFiltration Level: 1µmCapacity: 45m3/minDifferential pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sotras/Italy | |
| 14 | Lọc tách dầu | 2 | Cái | Oil Separator FilterMã: CCN 22219174 cho máy nén khí Ingersoll Rand M250Part number: 22219174Áp dụng máy nén: M250Kích thước (mm): Mặt bích 430 x Chiều cao 470Cấp độ lọc: 3 mg/m3Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 120oCĐộ chênh áp: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Ingersoll Rand/USA | |
| 15 | Lọc tách dầu | 6 | Cái | Oil Separator FilterMã CCN 54509435 cho máy nén khí Ingersoll Rand M350Part number: 54509435Áp dụng máy nén: M350Kích thước (mm): Mặt bích 535 x Chiều cao 445Cấp độ lọc: 3mg/m3Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 120oCĐộ chênh áp: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Ingersoll Rand/USA | |
| 16 | Lọc từ | 18 | Cái | Bộ lọc từ nam châm thanh- Nam châm Kích thước: D25x90mm- Lực từ: 8000 - 9000Gauss - Được bắt cố định một đầu trên thanh inox KT 25x180mm | ||
| 17 | Lõi lọc | 8 | Cái | - P/N: 02250109-321- Kiểu lọc: lọc trong bình tách dầu.- Chất liệu: lọc tách 02250109-321 được sản xuất từ giấy thủy tinh nhập khẩu cao cấp.- Cấp độ lọc: 1-3 ppm.- Độ chênh áp: 0.2 bar. | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sullair/ USA | |
| 18 | Lõi lọc | 8 | Cái | - P/N: 02250109-319- Model MNK: LS32-450 hoặc tương đương- Kiểu lọc: lọc trong bình tách dầu.- Chất liệu: lọc tách 02250109-319 được sản xuất từ giấy thủy tinh nhập khẩu cao cấp.- Cấp độ lọc: 1-3 ppm.- Độ chênh áp: 0.2 bar. | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sullair/ USA | |
| 19 | Lõi lọc | 31 | Cái | Mã bộ lọc: WFF-125-1Mã lõi lọc: MSL-125Filtration rating: 05µmÁp suất làm việc: 1.0MPaMỗi bộ có 31 lõi lọc | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Xinxiyang Huayu/ China | |
| 20 | Lõi lọc dầu | 2 | Cái | Mã lọc: Hydraulic oil filter HDX 40x20Filtration rating: 20µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất LEEMIN/China | |
| 21 | Lõi lọc dầu | 18 | Cái | - P/N: 02250139-996- Model MNK: LS32-450 hoặc tương đương- Kiểu lọc: lọc trong, dạng trụ- Kiểu lắp: lắp ngoài, xoáy ren- Chất liệu: giấy nhập khẩu cao cấp.- Khung đỡ lọc: lưới thép- Kích thướt: OD113xID58xH376 mm- Cấp độ lọc: 10 μm.- Lưu lượng: 15 – 360m3/ phút- Độ chênh áp: 0.2 bar.- Hiệu quả lọc dầu: 99%. | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sullair/ USA | |
| 22 | Lõi lọc dầu | 4 | Cái | Lọc nhớt máy nén khí: 88298000-239Model máy nén khí: DS18-250 hoặc tương đương | Tham khảo model của nhà sản xuất Sullair/ USA | |
| 23 | Lõi lọc dầu | 2 | Cái | - P/N: 0110 D 003 BH4HC- Contruction Type: Microglass, single open endGasket: Viton- Pmax = 3045 PSID Collapse- Tmax = 248 độ C- Cấp độ lọc: 3 Micron.- Kích thướt: 1.85″ OD x 0.87″ ID Top x 6.02″ Length overall | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Hydac/ Germany | |
| 24 | Lõi lọc dầu | 4 | Bộ | Lõi lọc dầu - Model: NR630-E03-B hoặc tương đương- Micron rating: 6µm | Tham khảo model của nhà sản xuất STAUFF | |
| 25 | Lõi lọc dầu | 5 | Bộ | Lõi lọc dầu - Model: NR630-E03-B hoặc tương đương- Micron rating: 3µm | Tham khảo model của nhà sản xuất STAUFF | |
| 26 | Lõi lọc dầu | 4 | Cái | Mã bộ lọc: P/N HH8314F40KTXAM1Mã lõi lọc: HC8314FKT39HÁp suất: 400psiSerial No: CN14005377 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Pall/ China | |
| 27 | Lõi lọc dầu | 8 | Cái | Mã lọc: DFDK BH/HC 110 QAC 3 C11, Element filter type: 0110D003BN4HCFiltration rating: 03µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 28 | Lõi lọc dầu | 6 | Cái | Mã bộ lọc: P/N HH8314F40KTXAM1Mã lõi lọc: PALL - HC8314FKT39HÁp suất: 400psi | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất PALL/ China | |
| 29 | Lõi lọc dầu | 8 | Cái | Mã bộ lọc: 97C1623FW25HF80DQ F06PMã lõi lọc: QF9733W25HO7C -DQLưu lượng định mức: 1800L/minKích thước lỗ lọc: 25μmÁp suất làm việc: 1.6MPaCảnh báo chênh áp: 0.06MPaÁp suất mở van bypass: >0.07MPaTổn thất áp suất qua lọc: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất JIUJIANG 707/ China | |
| 30 | Lõi lọc dầu | 20 | Cái | Filter element: DP6SH201EA10V/-WFiltration rating: 10µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất DEA/ China | |
| 31 | Lõi lọc dầu | 4 | Cái | Type: SDSGLQ-5.5T-40Flow: 5.5m3/hPrecise: 40meshCaliber: 65mmFiltration area: 0.071m2Working pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sichuan Shengda/ China | |
| 32 | Lõi lọc dầu | 22 | Cái | Type: SDSGLQ-68T-40Flow: 68m3/hPrecise: 40meshCaliber: 150mmFiltration area: 0.43m2Working pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sichuan Shengda/ China | |
| 33 | Lõi lọc dầu | 14 | Cái | Type: SDSGLQ-250T-40Flow: 250m3/hPrecise: 40meshCaliber: 250mmFiltration area: 1.16m2Working pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sichuan Shengda/ China | |
| 34 | Lõi lọc dầu | 12 | Cái | Type: SDSGLQ-120T-40Flow: 120m3/hPrecise: 40meshCaliber: 200mmFiltration area: 0.67m2Working pressure: | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Sichuan Shengda/ China | |
| 35 | Lõi lọc dầu | 6 | Cái | Mã lọc: RFM BN/HC165 BD3C10Element filter type: 0165R003BN4HCFiltration rating: 03µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 36 | Lõi lọc dầu | 40 | Cái | Model: 22PD220QBT1KG161 hoặc tương đươngFilter element: Parker-G01938QFiltration rating: 20µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Parker/USA | |
| 37 | Lõi lọc dầu | 7 | Cái | Lõi lọc dầu thủy lực, filter element 2.0130 H10XL-A00-0- MModel: R928022276 hoặc tương đươngFiltration rating: 10µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Rexroth/Germany | |
| 38 | Lõi lọc dầu | 10 | Cái | Lõi lọc dầuMã bộ lọc: FHB3202SVF1A03NP01Mã lõi lọc: HP3202A03VNP01Áp suất: 320 barFiltration rating: 03µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất MP FILTRI/ Italy | |
| 39 | Lõi lọc dầu | 8 | Cái | Lõi lọc dầuMã bộ lọc: MPF1842VF1A03HBP01Mã lõi lọc: MF1802A03HVP01Filtration rating: 03µm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất MP FILTRI/ Italy | |
| 40 | Lõi lọc dầu | 12 | Cái | Model: SFX 240x20 hoặc tương đươngFiltration rating: 20µm | Tham khảo model của nhà sản xuất LEEMIN/China | |
| 41 | Lõi lọc đầu | 8 | Cái | Loại lọc: DF W/HC 160 TE 25C 11/B6(1305789), Factory No: F1321599, Year: 37(W)/13(Y)- Type: DF W/HC160TE25C11/-B6;- Filtration rating: 25µm- Presure: 42MPa;- T Max: 100 0C;- T Min: -10 0C | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 42 | Lõi Lọc gió | 2 | Cái | Mã lọc: BR110+EF4-50 Air filter | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất EATON-VICKERS/ USA | |
| 43 | Lõi lọc nhớt | 24 | Cái | Model: ZNGL 01010301 B.0060 hoặc tương đươngCấp lọc 25mm | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Leemin/ China | |
| 44 | Lõi lọc nhớt | 4 | Cái | Mã bộ lọc SGF-H330x20FMã lõi lọc: LH0330D020BN3HCCấp lọc: 20 um | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Leemin/ China | |
| 45 | Lõi Lọc nước | 29 | Cái | Mã bộ lọc: WFF-125-1Mã lõi lọc: MSL-125Filtration rating: 05µmÁp suất làm việc: 1.0MPaMỗi bộ có 31 lõi lọc | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất YOYIK DEC/ China | |
| 46 | Lõi lọc tách dầu | 20 | Cái | - Lõi lọc tách dầu: Vật liệu lọc: polypropylene kết hợp với vật liệu hấp phụ dầu; Đường kính ngoài lõi lọc: Φ240mm; Đường kính trong: Φ60mm; Chiều cao: 1000 mm; Kích thước lỗ: 100 micro- Hàm lượng dầu trong nước đầu vào | ||
| 47 | Núm lọc | 500 | Cái | Núm lọc dùng cho bồn lọc trọng lực Chụp lọc đáy ME-BFSM12; Vật liệu ABS, kích thước lọc: ,3mm; Lưu lượng: 2m3/hr; Bước Ren: M32 | ||
| 48 | Túi lọc | 880 | Cái | Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)Độ dày: 1.6 – 1.8 mmĐộ thoáng khí: 14 m3/m2. MinLực kéo ngang: >1000N/5×20cmLực kéo dọc:>1400N/5×20cmĐộ giãn ngang: | ||
| 49 | Túi lọc | 80 | Cái | Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)Độ dày: 1.6 – 1.8 mmĐộ thoáng khí: 14 m3/m2. MinLực kéo ngang: >1000N/5×20cmLực kéo dọc:>1400N/5×20cmĐộ giãn ngang: | ||
| 50 | Túi lọc bụi | 2 | Cái | Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)Độ dày: 1.6 – 1.8 mmĐộ thoáng khí: 14 m3/m2. MinLực kéo ngang: >1000N/5×20cmLực kéo dọc:>1400N/5×20cmĐộ giãn ngang: | ||
| 51 | Bộ tách dầu | 2 | Cái | Áp suất: 20 Bar Nhiệt độ max 120 độ C V: 3,4 lít. Original part: 1625 7754 00, Loại Máy nén khí: HD-GAE 30 P 7.5 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Atlas copco | |
| 52 | Bộ lọc dầu | 2 | Cái | Áp suất: max 15 Bar Genuine part: 1625 7525 00, Loại Máy nén khí: HD-GAE 30 P 7.5 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Atlas copco | |
| 53 | Bộ lọc nước | 2 | Cái | WSD 25 PS 16 Bar Temp 70 độ C V: 0,5 lít Test pressure 26 Bar | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Atlas copco | |
| 54 | Bộ lọc nước | 4 | Cái | PD90 16 Bar, 232 psi Nhiệt độ: 66 độ C, cho đường ống khí máy nén khí | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Atlas copco | |
| 55 | Lọc Y | 6 | Cái | DN 34 PN 16vật liệu:Inox 304 | ||
| 56 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã bộ lọc: TCR 4222711001Mã lõi lọc: 306608Pore diameter: 25 Micron(Bộ lọc dầu khớp nối thủy lực) | Tham khảo model của nhà sản xuất Eaton/ China | |
| 57 | Lọc dầu | 6 | Cái | Mã bộ lọc: DFDKBN/HC60QLC 5D1.1/0V-L24Mã lõi lọc: 0060 D 005 BN4HC/-VPore diameter: 5 Micron(lọc dầu điều khiển - lọc cao áp) | Tham khảo model của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 58 | Lọc dầu | 6 | Cái | Mã bộ lọc: RFD ON 330DAL10D1.0/16V-L24Mã lõi lọc: 0330 R 010 ON / -VPore diameter: 10 Micron(lọc dầu điều khiển - lọc hạ áp) | Tham khảo model của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 59 | Lọc dầu | 8 | Cái | Mã lõi lọc: LH0160D020BN3HCPore diameter: 20μm | Tham khảo model của nhà sản xuất LEEMIN HYRALIC/ China | |
| 60 | Lọc dầu | 2 | Cái | Model: GA11+ FF hoặc tương đươngP/N: 1092002513 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 61 | Lọc dầu | 2 | Cái | Model: GA11+ FF hoặc tương đươngP/N: 1613610500 Ed. 2 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 62 | Lọc tách dầu | 2 | Cái | Model: GA250W hoặc tương đươngP/N: 1092113555 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 63 | Lọc dầu | 4 | Cái | Model: GA250W hoặc tương đươngP/N: 1621737800 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 64 | Lọc tách dầu | 6 | Cái | Model: GA315W hoặc tương đươngP/N: 1614952100 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 65 | Lọc dầu | 18 | Cái | Model: GA315W hoặc tương đươngP/N: 1621737800 | Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất PALL Coporation/ China | |
| 66 | Lọc gió | 2 | Cái | Model: GA11 + FF hoặc tương đươngP/N: 1613872000 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 67 | Lọc gió | 4 | Cái | Model: GA250W hoặc tương đươngP/N: 1635040800 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 68 | Lọc gió | 6 | Cái | Model: GA315W hoặc tương đươngP/N: 1635040600 | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 69 | Lọc khí | 1 | Cái | Mã lõi lọc: 0160MA003BN(Lọc thoát khí trạm dầu thuỷ lực) | Tham khảo model của nhà sản xuất HYDAC/ Germany | |
| 70 | Lọc khí | 6 | Cái | Mã lõi lọc: HC7500SKT8H(Lọc thoát khí HGT) | Tham khảo model của nhà sản xuất PALL/ China | |
| 71 | Lọc khí | 1 | Cái | Model: GA11+ FF hoặc tương đươngP/N: 1629053905DD/DDp9040HL(Lọc đầu vào bộ sấy) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 72 | Lọc khí | 1 | Cái | Model: GA11+ FF hoặc tương đươngP/N: 1629054005PD/PDp902YTM(Lọc đầu ra bộ sấy) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 73 | Lọc khí | 1 | Cái | Model: GA11+ FF hoặc tương đươngP/N: 2901200515QĐ90(Lọc đầu ra bồn khí nén) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 74 | Lọc khí | 2 | Cái | Model: GA250W hoặc tương đươngDDP 1050FP/N: 1614913980P max: 16 bar(Lọc bộ trao đổi nhiệt) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 75 | Lọc khí | 3 | Cái | Model: GA315W hoặc tương đươngP/N: 1614913980P max: 16 bar(Lọc bộ trao đổi nhiệt) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 76 | Lọc khí | 8 | Cái | Model: GA315W hoặc tương đươngPD 1050FP/N: 162954713P max: 16 bar(Lọc khí nén đầu vào bộ sấy) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 77 | Lọc khí | 2 | Cái | Model: QD90 hoặc tương đươngP/N: 29001200515Áp Suất Max: 16 BarNhiệt độ max: 60°C(Lọc khí nén đầu ra bồn chứa) | Tham khảo model của nhà sản xuất Atlas Copco/ China | |
| 78 | Lõi lọc | 4 | Cái | Model: SLAF-40HA hoặc tương đươngCapacity: 44Nm3/minPlv: 0.75 MaĐộ chính xác: 0.01mmDầu dư: 0.01ppmInlet temp: £ 50°C(lõi lọc nén đầu vào bộ sấy) | Tham khảo model của nhà sản xuất Hangzhou Shanli/ China | |
| 79 | Lõi lọc | 4 | Cái | Model: SLAF-40HT hoặc tương đươngCapacity: 44Nm3/minPlv: 0.75 MPaĐộ chính xác: 1mmDầu dư: 1ppmInlet temp: £ 50°C(Lõi lọc nén đầu ra bộ sấy) | Tham khảo model của nhà sản xuất Hangzhou Shanli/ China | |
| 80 | Túi lọc bụi | 320 | Cái | - Vật liệu: Vải Polyester (PE 500)- Trọng lượng:500 g/m2- Độ dày:1.6 – 1.8 mm- Độ thoáng khí:14 m3/m2. Min- Lực kéo ngang:>1000N/5×20cm- Lực kéo dọc:>1400N/5×20cm- Độ giãn ngang: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại lọc khí/lọc dầu/lọc gió/lọc nhớt/các loại lọc cho nhà máy công nghiệp được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối hoặc nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.110.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi