Gói thầu: Gói thầu 01 SX2022 TTĐBĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trực tiếp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SX2022 TTĐBĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trực tiếp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:24:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,479,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SX2022 TTĐBĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trực tiếp năm 2022 Gói thầu 01/SX2022/TTĐBĐ: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trực tiếp năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo mưa | 40 | Bộ | – Loại 02 lớp: độ dày: 0,22 – 0,23mm– Chất liệu: vải nylon phủ PVC– Màu sắc: xanh đen, phối xanh dương và Đỏ Đô– Công dụng: Mặc đi mưa và mặc chống lạnh(Áo mưa Dophin G1 hoặc tương đương) | ||
| 2 | Giầy vải | 93 | Đôi | - Được cấu tạo bằng vải bạt mềm, đế cao su chống trơn trượt.- Màu sắc: Trắng phối xanh hoặc đỏ(Giày ASIA-Việt Nam hoặc loại tương đương) | ||
| 3 | Khẩu trang | 240 | Cái | Chất liệu bằng vải chống bụi mịn PM2.5, Virus than hoạt tính. | ||
| 4 | Đệm lót vai | 38 | Cái | Được thiết kế bằng vải mềm, dày, bền, có lớp nệm mềm ở giữa, có dây buộc cố định trên vai để mang vác hiệu quả. | ||
| 5 | Xà cạp chống vắt | 36 | Cái | Phụ kiện đi rừng giúp bảo vệ khỏi những loại đỉa, vắt, có khả năng chống thấm nước tốt, chống bùn, sình, đất và nước lọt vào giày gây khó chịu khi hoạt động. | ||
| 6 | Găng tay vải | 129 | Đôi | Chất liệu vải len, có độ bền và an toàn cao, không gây kích ứng da. | ||
| 7 | Kính bảo hộ lao động | 3 | Cái | - Kiểu kính thích hợp cho công nhân kỹ thuật, được sử dụng phổ biến trong mọi môi trường làm việc, đặc biệt là các công việc ngoài trời, nắng nóng. - Mặt kính màu trắng trong suốt có tác dụng bảo vệ mắt khỏi các bụi bẩn, các tia UV gây hại từ ánh sáng mặt trời.- Màu kính trong suốt, chống loá mắt, chống phản quang, giúp bảo vệ mắt khỏi các vật gây hại | ||
| 8 | Mũ lưỡi trai mềm | 3 | Cái | Phần mũ được làm bằng chất liệu vải kaki và phần lưỡi trai được làm bằng chất liệu nhựa mềm. | ||
| 9 | Giầy da | 5 | Đôi | - Được cấu tạo bằng chất liệu da bền tốt.- Đế giày làm bằng cao su, được cấu tạo có lớp thép chịu đinh, bảo vệ đôi chân đảm bảo an toàn, tránh các vật nhọn đâm thủng. - Chống thấm nước, trơn trượt từ dầu mỡ công nghiệp an toàn đảm bảo trong công việc.- Màu sắc: Nâu, đen hoặc tối màu khác. | ||
| 10 | Xà phòng | 115 | Kg | - Loại bột giặt hoặc nước giặt- Phù hợp cho cả phương pháp giặt tay và cả giặt máy. | ||
| 11 | Quần mưa lội ruộng | 18 | Cái | - Được làm bằng chất liệu PVC-TPR- Kiểu dáng quần liền ủng- Ứng dụng: Lội nước đi mưa hiệu quả, chống hóa chất. | ||
| 12 | Ủng cao su đi mưa | 37 | Đôi | - Được làm bằng chất liệu PVC-Cao su.- Đế: Cao su tổng hợp- Công dụng: chịu nước, chống trơn trượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi