Gói thầu: Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628947-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 1
Tên gói thầu Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220566723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:17:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,666,993,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.566.895.507 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.686.521 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hoá, vật tư theo hãng sản xuất hoặc theo nhà cung cấp, thời gian bảo hành 12 tháng đối với tài sản công cụ dụng cụ. Đối với hàng hoá vật tư tiêu hao bị lỗi sẽ đổi trả lại

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 1
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1.Chương III)- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III) - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 3. Chương III) (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I, II của mục 2 chương V của E-HSMT Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…
E-CDNT 12.2
giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM. Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adapter 12v-3a30cáiMã/Hiệu: C39 - HoCo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng cung cấp nguồn 12V cho các loại đèn led, tivi, camera quan sát, linh kiện điện tử.Có hàng mẫu hoặc cataloge
2Ampe kìm đo điện4CáiMã/Hiệu: Hioki 3280-10F, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .)AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz:DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 HzĐường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "),Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).Đo thông mạch: 50 Ω ±40 ΩChức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điệnNguồn cung cấp: CR2032 x 1sử dụng liên tục: 120 giờ Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.)Bao gồm: Case 9398, TEST LEAD L9208, pin CR2032, Sách hướng dẫn3280-10F (1000A)Có hàng mẫu hoặc cataloge
3Băng keo điện200CuộnMã/Hiệu: FKP10/FKPM10 - Nano, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Băng keo điện được phủ một lớp Nano tĩnh, cách điện tốt, mỗi cây có 10 cuộn, độ dài : 18m, ngang 2cm, dùng để dán các mạch điện, chổ nối điện.
4Băng keo trung thế10Cuộn- Đặc tính kỹ thuật: Chuyên dùng trám khe cáp trung thế, quấn các loại cáp Đồng/Nhôm; khả năng chịu nhiệt lên đến 13000C, chịu được độ ẩm cao, chống nước.
5Biến tần SV0008IS7-2NO2CáiMã/Hiệu: SV0008IS7-2NO, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Mã số : SV0008IS7-2NO. Biến tần dòng iS7, Công suất biến tần : 0.75 kW (1HP), Điện áp 3 pha 200-230VAC 50-60H, sản xuất : LS Industrial hoặc tương đương. Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector, Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát. Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake, Điều khiển PMSM. Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option. Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points. Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card. Card Encoder mở rộng. Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW). Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW). Màn hình LCD giám sát và điều khiển. Tích hợp 6 ngôn ngữ. Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cULCó hàng mẫu hoặc cataloge
6Biến tần SV0008IS7-4NO2cáiMã/Hiệu: SV0008IS7-4NO, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Biến tần LS SV0008IS7-4NO. Biến tần dòng iS7. Công suất biến tần : 18.5 kW (1HP). Điện áp 3 pha 380-480VAC 50-60Hz. Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector. Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát. Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake. Điều khiển PMSM. Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option. Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card. Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points. Card Encoder mở rộng. Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW). Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW). Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Màn hình LCD giám sát và điều khiển, Tích hợp 6 ngôn ngữ. Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cUL. Nhà sản xuất: LS Industrial Systems hoặc tương đươngCó hàng mẫu hoặc cataloge
7Bình acquy 12 v - 7,2 AH20CáiMã/Hiệu: Yuasa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy khô- 12 v - 7,2ah- Kích thước (Dài*Rộng*Cao): 151*65*94 mm- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
8Bình acquy 12v - 20amp2CáiMã/Hiệu: Globe, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy 12 v - 20 amp- Kích thước: 181 x 77 x 167 mm- Có hàng mẫu- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
9Bình acquy 12v- 200amp10cáiMã/Hiệu: 210H52 - AtlasBX, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chủng loại: Ắc quy khô Điện áp: 12V- Dung lượng: 200AH- Kích thước (dài * rộng * cao): 514 * 278 * 218 mm- - Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
10Bình acquy 12v-100amp10cáiMã/Hiệu: AGM 12-100 (12V100AH), hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dung lượng: 12V-100Ah. Vỏ và nắp: ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant). Tuổi thọ sử dụng: > 15 năm. Dòng điện sạc lớn nhất: Có hàng mẫu hoặc cataloge
11Bình acquy 12v-18amp10cáiMã/Hiệu: WP20-12NE - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại ắc quy khô kín khí, không bay hơi, không cần bảo dưỡng.Dòng điện sạc tối đa: 6A.Điện áp sạc: 14.4V đến 15V.Dòng điện xả tối đa trong 5 giây: 300ANội trở (Tại tần số 1KHz): 10m Ohm.Tuổi thọ thiết kế: 5 năm.Vỏ nhựa ABS.Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 181x76x167mmTrọng lượng: 6.08kg. Bảo hành 06 thángCó hàng mẫu hoặc cataloge
12Bình Acquy 12v-7.5amp80cáiMã/Hiệu: WP7.5-12 - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại acquy khô kín, không bay hơi, Dòng điện tối đa: 2.16A, Điện áp sạc: 14.4V đến 15V, Dòng điện xả tối đa trong 5 giây: 108A, Nội trở ( tại tần số 1KHx): 22m Ohm, tuổi thọ thiết kế 5 năm, Vỏ nhựa ABS. Kích thước: (dài x rộng x cao): 151 x 65 x 94 mm, Trọng lượng: 2,4Kg. Bảo hành 6 thángCó hàng mẫu hoặc cataloge
13Bình acquy 6v-5a120cáiMã/Hiệu: WP5-6 - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bình sạc khô, Điện áp 6v-5ah, Dài (L) 70 x Rộng (W) 47 x Cao (H) 102, Tổng cao (TH) 106 (±1), dùng để khởi động, cung cấp điện, cho các thiết bị, máy móc,…Có hàng mẫu hoặc cataloge
14Bình acquy 12 v - 7,2 AH20CáiMã/Hiệu: Yuasa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy khô- 12 v - 7,2ah- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
15Bình acquy khô 12V -70 AH3CáiMã/Hiệu: GS 80D26L, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dung lượng: 12 v - 70Ah- Kich thước: 260 x 173 x 202 mm- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
16Bóng đèn 40W300CáiMã/Hiệu: Rạng đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bóng đèn nấm.- Điện áp hoạt động 220V/ 50Hz - Sử dụng đui đèn thông dụng: xoáy E27, cài B22 - Vỏ thủy tinh trong/mờ, thủy tinh không chìCó hàng mẫu hoặc cataloge
17Bóng đèn Compact 18W100cáiMã/Hiệu: ĐQ-CFL-3u-18w Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Công suất: 18w. Độ chuẩn màu CRI: 82. Chuẩn đuôi: E27. Nguồn điện: 220v.- Đèn cho ánh sáng trắng, loại bóng hình chữ 3U cùng thiết kế đuôi xoáy, Sản phẩm toả nhiệt ít, tuổi thọ cao (trung bình 6,000)Có hàng mẫu hoặc cataloge
18Bóng đèn Led 0,6 mét500CáiMã/Hiệu: DuHal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bóng đèn T8, dài 0,6 mét- Bóng Led, ánh sáng trắng, - Công suất: 20W- Điện áp:180V - 260V/50Hz- Tương đương hiệu DuHal, Bóng LED tuýp LED là giải pháp hoàn hảo thay thế bóng đèn huỳnh quang truyền thống.Với ưu điểm vượt trội là tiết kiệm điện 80% năng tiêu thụ và tuổi thọ gấp 5 lần so với đèn huỳnh quang. Bóng LED tuýp không chất độc hại (thủy ngân, không tia UV…) giảm khí thải nhà kính.Tỏa nhiệt thấp, không làm nóng bề mặt đèn và môi trường xung quanh.Có hàng mẫu hoặc cataloge
19Bóng đèn Led 1,2 mét880cáiMã/Hiệu: KDH120 - Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bóng đèn led 1,2 mét. Loại bóng: T8. Điện áp: 220v/50Hz. Ánh sáng: 3000K/6500K. Quang thông: 220lm.
20Bóng đèn led bảng hiệu 50w10cáiMã/Hiệu: PHA 005 50W - Anfaco IP66, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp. Điện áp: 85V- 265V ~ 50Hz. Chỉ số hoàn màu: RA≥ 80. Nguồn sáng: Led COB. Bóng led siêu bền, siêu sáng, siêu tiết kiệm điện. Quang thông: 1W=115Lm/W. Màu sắc ánh sáng: 3200K – Ánh sáng vàng và 6000K – Ánh sáng trắng. Góc chiếu: 120 °.Có hàng mẫu hoặc cataloge
21Bóng đèn Led Bulb Trụ 50W + đuôi70cáiMã/Hiệu: TR140N1/50W.H - Rạng Đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Công suất: 50W, Điện áp: 220V/50Hz, Quang thông: 4750/4250lm. Nhiệt độ màu: 6500K/3000K. Tuổi thọ: 20.000 giờ. Kích thước: (Ø x H)): 140 x 225 mm. Có đuôi đèn treo.Có hàng mẫu hoặc cataloge
22Bộ chuyển đổi nguồn1BộMã/Hiệu: BCN - Havells, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Thiết bị chuyển đổi nguồn, chuyển mạch bằng tay.- Quy cách: 4P - 400A- Có 3 vị trí: vị trí I (nguồn 1), vị trí O (off), vị trí II (nguồn 2).- Giá bao gồm vỏ tủCó hàng mẫu hoặc cataloge
23Bộ dây đuôi đèn 6T100BộMã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180oCó hàng mẫu hoặc cataloge
24Bộ đếm tổng thời gian (Tự Động TB-35B AC220V 10A TG 24 h)5CáiMã/Hiệu: TB-35N, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phân loại hẹn giờmô hình TB35 TB35B- Công Suất AC220V 10A- Thời Gian Phạm Vi 24 h- Điện Trở tiếp xúc ≤50mΩ- điện Trở cách điện ≥100mΩ- Điện Áp cuộn dây 100 ~ 240 V ACcuộc sống điện 105lầncơ khí 107lần- Nhiệt Độ hoạt động -40 & #8451 " ƒ 65374; + 55 & #8451;- Pin lưu trữ (Làm Việc Dự Trữ) mà không cần Pin 150 hMin. Cài Đặt Đơn Vị 15 Phútthiết lập Lần 15 m/mỗi lần 96 lầnCó hàng mẫu hoặc cataloge
25Bút thử điện cho điện áp 120-230V30Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Bút thử điện với vỏ bằng nhựa trong suốt, lưỡi mạ niken. - Đầu dạng tô vít dẹt kích thước 0.3x3mm, chỉ thị bằng đèn. - Chiều dài lưỡi ≥65mm, trọng lượng ≥15g.
26Cảm biến cửa tự động (bao luôn lắp đặt)4CáiMã/Hiệu: ADS-AE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại phát hiện Loại phản xạ khuếch tán; Chiều cao lắp đặt 2.0 đến 2.7m; Nguồn sáng LED hồng ngoại (850nm điều biến); Nguồn cấp 24-240VAC~ ±10% 50/60Hz, 24-240VDC; Nguồn tiêu thụ Max. 2VA(at 24VAC~)Ngõ ra điều khiển Relay(SPST(1a))Vùng phát hiện trước 7.5°, 14.5°, 21.5°, 28.5°(cài đặt 4 bước); Khu vực phát hiện trái/phải Loại bỏ từng vùng (vùng 1, 2, 3), (vùng 7, 8, 9); Ánh sáng xung quanh Ánh sáng mặt trời/Đèn huỳnh quang: Max. 3,000lx(ánh sáng nhận)Nhiệt độ xung quanh -20℃ đến 50℃, bảo quản: -20 đến 70; Cấu trúc bảo vệ IP50; Độ ẩm xung quanh 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH; Màu vỏ Bạc; Thời gian giữ ngõ ra Thời gian trễ xấp xỉ 0.5 giây; Thời gian giữ phát hiện tĩnh Tùy chọn 2 giây, 7 giây, 15 giây(tùy chọn theo công tắc cài đặt thời gian giữ); Ngăn ngừa giao thoa H, L(có thể lựa chọn bằng công tắc ngăn ngừa nhiễu); Loại kết nối Kết nối dây giắc cắmPhụ kiện Cáp: 2,5 m, Ổ cắm: 2, Mẫu lắp đặtChất liệu Vỏ: Acrylonitrile butadiene styrene, Lens: Acryl, Lens Vỏ thân: Acryl; Trọng lượng Xấp xỉ 320g Loại Cảm biến cửa. Điện áp ngõ vào 220V, 24V, Khoảng cách phát hiện 2.7m; Tín hiệu ngõ raRelayAutonics ADS-AE;Có hàng mẫu hoặc cataloge
27Cảm biến nhiệt 1104cáiĐặc tính kỹ thuật: SAFETY THERMOSTAT. Phạm vi hoạt động 30-110 độ C. Dài: 12.07 cm. Rộng: 12.07 cm. Cao: 5.08 cm. Trọng lượng: 91 g
28Cảm biến nhiệt 2204cáiĐặc tính kỹ thuật: SAFETY THERMOSTAT 220. Phạm vi hoạt động 30-220 độ C. Dài: 12.07 cm, Rộng: 12.07 cm, Cao: 5.08 cm, Trọng lượng: 91 gCó hàng mẫu hoặc cataloge
29Cánh quạt50cáiMã/Hiệu: Liên Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính 40cm, bằng nhựa mica trong, dùng để làm cánh cho quạt treo tường, quạt bàn- Dùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm
30Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x2250MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ),bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện.- Ruột đồng với vỏ bọc PVC “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”.Có hàng mẫu hoặc cataloge
31Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x830MétMã/Hiệu: CVV 4*8 - Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ), bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện.- Ruột đồng với vỏ bọc PVC “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”.Có hàng mẫu hoặc cataloge
32Cáp cv 1.5100CuộnMã/Hiệu: 56006941-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Đường kính ruột 1.56 mm2, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn.- Là sản phẩm thuộc cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện tốtCó hàng mẫu hoặc cataloge
33Cáp cv 16100MétMã/Hiệu: 56000127-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 5.1mm, chiều dày cách điện 1.0mm dùng để dẫn điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
34Cáp cv 2.5100CuộnMã/Hiệu: 56006948-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.01mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn.- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
35Cáp cv 22297MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 6.0mm, chiều dày cách điện 0.9mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
36Cáp cv 25100MétMã/Hiệu: 56000129 - Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 5.97mm, chiều dày cách điện 1.2mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
37Cáp CV 35 x 4100MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Cáp cv 4 ruột - Cáp ⱷ 35 mm- Dây cáp điện 4x35mm2-0.6/1kV hoạt động với thời gian sử dụng lâu dài, ổn định với lớp vỏ dây cáp PVC- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
38Cáp cv 4.056CuộnMã/Hiệu: 56006953-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.55mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
39Cáp cv 5.0100MétMã/Hiệu: CV 5.0-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.85mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
40Cáp cv 5030MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây cáp điện tương đương hiệu Cadivi dây cáp 4x35mm2-0.6/1kV hoạt động với thời gian sử dụng lâu dài, ổn định với lớp vỏ dây cáp PVC 1.8mm, 4 lõi đồng dẫn điện có tiết điện 35mm2 đảm bảo hoạt động khi sử dụng.Có hàng mẫu hoặc cataloge
41Cáp cv 6.013CuộnMã/Hiệu: 56006959-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 3.12mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện.- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
42Cáp cv 70100MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dây CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 450/750 V, lắp đặt cố định.- Sản xuất theo TCVN 6610-3 / IEC 60227Có hàng mẫu hoặc cataloge
43Cáp cv 8.021CuộnMã/Hiệu: 56000153-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 3.6mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
44Cáp điều khiển tín hiệu40MétMã/Hiệu: DUSONCSR-2.5X12C, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Loại 12 line x 2.5 Không có lớp vỏ bọc chống nhiễu- Có lớp băng bảo vệ sợi- Bằng đồng nhiều sợi đồng mềm- Cáp điều khiển có từ 2 đến 30 lõi, được đánh số từ 1 - 30- Lõi được bọc lớp nhựa PVC màu trắng, vỏ bọc bên ngoài dây màu đen được cách điện- Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo caoCó hàng mẫu hoặc cataloge
45Cáp tivi2CuộnMã/Hiệu: RG6/5C-FB/CCS/80/SP/TR - Hiệu Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cáp đồng trục Sino RG6 5C-FB lõi CCS 80 sợi màu trắng. Cáp đồng trục Sino RG6 (5C-FB) cuộn 305m, dùng cho hệ thống truyền hình CATV, MATV, Tivi, Camera giám sát. Sản phẩm chất lượng tốt. Dây lõi được làm bằng hợp kim 18 AWG. Đường kính 1.02mm. Quy cách: 305 mét/ 1 cuộn.
46Capa 35mf20cáiMã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 35mf dùng để khởi động máy lạnh
47Capa 40mf33cáiMã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 40mf dùng để khởi động máy lạnhCó hàng mẫu hoặc cataloge
48Capa 45mf10cáiMã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 45mf dùng để khởi động máy lạnh
49Capa 50mf20cáiMã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 50mf dùng để khởi động máy lạnh
50CB 2P, 16A2CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - CB 2 cực 16A- Tương đương hiệu panasonic - Mã sản phẩm: MP6-C216 - Dòng điện định mức: 16A - ICU: 6000A - Số cực: 2PCó hàng mẫu hoặc cataloge
51Cb 3P (40Am-60Am)18CáiMã/Hiệu: BBD3403CNV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB 3P (40Am - 60Am) (BBW) điện áp 380-415vac, dòng cắt 06ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
52Cb 3p, 100am10CáiMã/Hiệu: BBW3100SKY-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB 3P, 100Am điện áp 380-415vac, dòng cắt 10ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
53Cb 3p60a20CáiMã/Hiệu: BBW360SKY-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb 3p60a dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
54Cb cóc 10A20CáiMã/Hiệu: BS1110TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 10A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
55Cb cóc 20A10CáiMã/Hiệu: BS1112TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 20A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
56Cb cóc 30A20CáiMã/Hiệu: BS1113TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 30A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
57Cb tép (6Am-40Am)150CáiMã/Hiệu: MCB 01PC Curve - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB tép ( 6Am - 40Am) (BBD) điện áp vào 220-240vac, dòng cắt 0.6ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
58CCB 100A 25kA 3P2CáiMã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: EasyPact EZC250, 3P Type N , Icu=25kA / 415VSKU: EZC250N3100Chất lượng: Mới 100%Có hàng mẫu hoặc cataloge
59Cọc te đồng 16/2412Cây- Đặc tính kỹ thuật: Cây ty bằng đồng đặc Ø16, dài 2m4 dùng đóng để không nhiễu đường điện cho thiết bị- Cọc được dùng để làm tiếp địa hệ thống chống sét, tiếp mát,...cho nhà dân và cho các công trình- 2 đầu cọc được vót nhọn đầu- Lớp mạ dày bóng đẹp.
60Contractor 150A2Cái- Đặc tính kỹ thuật: LG GMC-40 CONTACTOR. Điện áp sử dụng: AC440V 50/60Hz. Dòng điện định mức: 40A. Tiếp điểm: 2NO + 2NC. Số cực: 3 cựcCó hàng mẫu hoặc cataloge
61Công tắc 1 chiều300CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm công tắt 1 chiều đóng/ mở - Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Loại công tắc: Công tắc B, 1 chiều, loại nhỏ– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2.Có hàng mẫu hoặc cataloge
62Công tắc 2 chiều50CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 16 A , dùng làm công tắt 2 chiều đóng và mở.- Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Loại công tắc: Công tắc 2 chiều, loại nhỏ– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2.Có hàng mẫu hoặc cataloge
63Công tắc đèn âm100CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/mở bóng đèn.- Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2.Có hàng mẫu hoặc cataloge
64Công tắc đèn vàng da50Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Công tắc on/off cho đèn vàng da,Dùng cho tất cả trẻ đẻ non Có hàng mẫu hoặc cataloge
65Công tắc đơn50CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/mở đèn, nút công tắc dạ quang phát sáng trong bóng tối- Chất liệu: nhựa chống cháy* Màu sắc: Trắng - Xanh* Công dụng: Bật tắc đèn, các thiết bị điện.Có hàng mẫu hoặc cataloge
66Công tắc quạt treo tường200CáiMã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/ mở quạt.- Chất liệu bằng nhựa cứng, thanh tiếp xúc bằng đồngCó hàng mẫu hoặc cataloge
67Công tắc xoay10CáiMã/Hiệu: LA38, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng trong hệ thống tủ điện, điều chỉnh bằng cách xoay.Model: LA38.- Dòng điện 10A.- Vỏ nhựa.- Kích thước 77x37x30.- Điện áp lên đến 440VCC.- Màu sắc đen cam.- Công tắc xoay 2 hoặc 3 chế độCó hàng mẫu hoặc cataloge
68CT kẹp 200/5A18CáiMã/Hiệu: VELT-CTS2005-36 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Model: VELT-CTS2005-36- Dòng sơ cấp: 200A- Dòng thứ cấp: 5A (thông dụng)- Tần số điện áp: 50~60Hz.- Nhiệt độ: -25~40°C.- Vỏ ngoài: Nhựa ABS.- Kích thước lỗ: phi 26mm. 50mm, busbar 80x120mm, 80x160mm- Có hàng mẫu - Tiêu chuẩn: IEC 60044-1. - Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS - Biến dòng (CT) dạng kẹp, dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống tủ điện hiện hữu mà không cần tháo thanh cái, cáp động lực. - Sử dụng cho các giải pháp đo lường, giám sát điện năng nhằm tiết kiệm điện năng.Có hàng mẫu hoặc cataloge
69Chuông bấm10CáiMã/Hiệu: EXPERT, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút nhấn bằng nhựa, dòng định mức 16a, điện áp 220vac, dùng để nhấn chuông
70Chuông điện5BộMã/Hiệu: C15-199 - Tiến Thành, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: , Dòng định mức 16a, điện áp 220vac, - Nút nhấn bằng nhựa, công suất lớn cho khoảng cách tối đa lên tới 200m, âm lượng phù hợp với 2 mức volume điều chỉnh đơn giản trên chuông- Chuông cắm điện 220VAC, nút bấm dùng pin 12V– Nút bấm có thể dán tường bằng băng dính 2 mặt đi kèm hoặc bắt vít vào tường.
71Dây AV30SợiMã/Hiệu: 1,8m-HonjanDa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp 220v, dòng đinh mức 25a dùng làm chuông báo. Có nhiều loại tùy theo công suất diện tích ( 2inch 3inch,4inch….10inch )- Dùng để reo báo giờ cho nhà xưởng , trường học, làm chuông báo cháy....Có hàng mẫu hoặc cataloge
72Dây AV 2-117Sợi- Đặc tính kỹ thuật: Dây AV - dây tín hiệu AUDIO/VIDEO, Dài 1,8 mét.- 4 đầu bông sen, 6 đầu bông sen- Dây lõi đồng 100% nên có độ bền rất cao và chống nhiễu cực tốt .- Tín hiệu truyền ổn địnhCó hàng mẫu hoặc cataloge
73Dây cáp cv 1.0mm220CuộnMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây nối tín hiệu chia 1 ra 2, Dài 1,8 mét- Dây chuyển đổi 1 đầu jack 3.5mm sang đầu 2 cổng hoa sen RCADây lõi đồng 100% nên có độ bền rất cao và chống nhiễu cực tốt .- Tín hiệu truyền ổn định- Jack 3.5mm tương thích với các thiết bị như điện thoại, IPod, MP3 player, Tablet hoặc máy tính- Jack RCA (Hoa sen) tương thích với các thiết bị như âm ly, Tivi,...Có hàng mẫu hoặc cataloge
74Dây cáp ⱷ 300 mm50MétMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dây điều khiển- Kích thước: ⱷ 1.0 mm2- Quy cách: 100 mét/ cuộn- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Là sản phẩm thuộc cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện tốt- Có hàng mẫuCó hàng mẫu hoặc cataloge
75Dây cáp tời Ø1030Mét- Đặc tính kỹ thuật: Dây CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 450/750 V, lắp đặt cố định.- Dây cáp cv ⱷ 300 mm- “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”.
76Dây điện đôi 245CuộnMã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây cáp tời Ø10, được dùng làm cáp cẩu, cáp kéo hàng hóa và trong các ngành kỹ thuật. - Cáp thép có tính đàn hồi và chống nổ sợi.Có hàng mẫu hoặc cataloge
77Dây điện thoại ngoài trời200MétMã/Hiệu: Saicom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quy cách: 20x2x0.5mm.Cáp điện thoại treo ngoài trời 20 đôi có dây dẫn bằng đồng đặc bên trong được ủ mềm có đường kính 0.5mm. Lõi được làm bằng đồng nguyên chất. Vỏ cách điện, bằng các vật liệu có khả năng chịu cháy cao như HDPE và PVC, chống nhiễuCó hàng mẫu hoặc cataloge
78Dây điện thoại ngoài trời 4 lõi50CuộnMã/Hiệu: , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Dây điện thoại 2 đôi, 4 lõi- Tiết diện: 2x2x0,5 mm- Bọc dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễuCó hàng mẫu hoặc cataloge
79Dây điện thoại trong nhà10CuộnMã/Hiệu: Saicom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quy cách: 2 x 2 x 0,5mm - cuộn 200m. Dây điện thoại trong nhà 2 đôi Saicom Dùng để đấu nối từ hộp tập điểm đến thuê bao sử dụng. Là loại cáp bọc cách điện Solid , chống ẩm và được bọc một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài nhựa PVC màu xám. Quy cách: 200 mét/ 1 cuộnCó hàng mẫu hoặc cataloge
80Dây đuôi đèn 2 đầu60SợiMã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây đuôi đèn 2 đầu dùng bắt vào 2 đầu máng đèn để gắn bóng đènChất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180o
81Dây loa 300 tim (lớn)5Cuộn- Đặc tính kỹ thuật: Dây loa Style No.: GY-480A - Chất liệu dây bạc quấn lõi đồng, truyền tải tín hiệu từ amply ra loa, cuộn 100m. Chống nhiễu FFCCó hàng mẫu hoặc cataloge
82Dây mạng20CuộnMã/Hiệu: cat5 FTP Outdoor VCOM , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Lõi dây mạng cat5 FTP Outdoor VCOM cứng và to gấp đôi so với dây cat5e, độ lớn của lõi bên trong lớn như dây cat6e bọc bạc 0786- Lõi đồng nguyên chất 100%- Dây thép cường lực xoắn 8 siêu bền chắc- Quy cách: 305 mét/ cuộnCó hàng mẫu hoặc cataloge
83Dây Micro30Sợi- Đặc tính kỹ thuật: - Dây Micro 10 mét- Dây chống nhiễu tốt.- Dây gồm 1 đầu jac 6 ly và 1 đầu jack Canon.- Hàng chính hảng 100%- Có hàng mẫuCó hàng mẫu hoặc cataloge
84Dây nguồn đầu L100Sợi- Đặc tính kỹ thuật: - Dây nguồn 13A - 125V- Dây dài 3 mét- Dây cáp to dẫn điện và chịu nhiệt tốt- Đầu cắm điện 2, 3 chân tiện lợi - C90Sử dụng cho nhiều thiết bị như máy tính bàn, máy in,...- Đầu kết nối vào CPU cong chữ L- Hàng mới 100%Có hàng mẫu hoặc cataloge
85Dây xoắn điện thoại40Sợi- Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu nhựa dẻo, màu trắng- Chân cắm 2 đầu Rj11 - 4 tim- Dùng cho điện thoại bàn - Có hàng mẫuCó hàng mẫu hoặc cataloge
86Dimer quạt200CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dimer dùng cho quạt- Quy cách: 220VAC - 1000 W, được thiết kế với ngoại hình nhỏ gọn, chất liệu cao cấp, - Dimmer công suất 700w điều chỉnh tốc độ nhanh chậm của quạt- Sản phẩm xài cho mặt âm model Wide hoặc Full của panasonicCó hàng mẫu hoặc cataloge
87Domino khối 6P10Cây- Đặc tính kỹ thuật: - Điện áp định mức: 600V- Số cực: 6- Dòng điện định mức: 25A / 45A- 10 thanh/câyCó hàng mẫu hoặc cataloge
88Đầu báo khói50CáiMã/Hiệu: Chungmei, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Cấu tạo dạng Photo quang điện- Điện áp hoạt động 24 VDC- Dòng điện hoạt động 0.8 mA- Diện tích bảo vệ Max 80 m2 , độ cao 6-12mCó hàng mẫu hoặc cataloge
89Đầu báo nhiệt cố định50CáiMã/Hiệu: DFE-HOCHIKI DFE-135 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: đầu báo nhiệt cố định tương đương hiệu DFE-HOCHIKI DFE-135- Điện áp 15- 30VDC , nhiệt độ -10 dộ C - - +50 độ CCó hàng mẫu hoặc cataloge
90Đầu cáp tivi2Bịch- Đặc tính kỹ thuật: RG 10, gắn đầu dây cáp, Bộ sản phẩm dùng để gắn vào cáp đồng trục để truyền tín hiệu đến camera quan sát và đầu ghi hình. Quy cách: 100 cái/ 1 bịchCó hàng mẫu hoặc cataloge
91Đầu Cos ⱷ 16 mm83Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 16 mm
92Đầu Cos ⱷ 25 mm52Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 25 mm
93Đầu Cos ⱷ 35 mm117Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 35 mm
94Đầu Cos ⱷ 50 mm48Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 50 mm
95Đầu cos ⱷ 240 mm50Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.C100- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 240 mm
96Đầu cos ⱷ 300 mm50Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 300 mm
97Đầu nối cáp ⱷ 240 mm30Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu nối cáp- Làm bằng đồng nguyên chất, phủ lớp Niken bên ngoài- Kích thước: ⱷ 240 mm
98Đầu nối cáp ⱷ 300 mm30Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu nối cáp- Làm bằng đồng nguyên chất, phủ lớp Niken bên ngoài- Kích thước: ⱷ 300 mm
99Đèn báo pha Ø25 - 220v20Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đèn báo có 3 màu: đò; xanh vàngĐiện áp: 220VAC, 220VDC, 380vac, - Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 18mA.- Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục.- Nhiệt độ hoạt động: -25~70 độ C.- Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụiCó hàng mẫu hoặc cataloge
100Đèn báo thoát hiểm (Exit)50CáiMã/Hiệu: PEXF23SC - Paragon, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chế độ hoạt động: liên tục. Loại bóng: led. Nguồn cung cấp: 220 -240V/ 50-60H. Công suất tiêu thụ: 3w. Loại pin: Ni-Cd ( 2.4V0.5ah).Có hàng mẫu hoặc cataloge
101Đèn cao áp10Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Bóng Led, ánh sáng trắng- Công suất: 120w- Điện áp: 220 v - 50/60 Hz- Bao gồm cây sắt nối bóng- Chíp led hiệu suất phát quang tới 130 lumen/watt, tuổi thọ cao.- Chỉ số hoàn màu cao Ra > 85, giúp người tham gia giao thông dễ dàng quan sát.- Nguồn sáng LED, bật sáng tức thì, không mất thời gian chờ sáng.- Đèn sử dụng ngoài trời, chống nước, chống bụi.- Thân đèn có khả năng chống va đậpCó hàng mẫu hoặc cataloge
102Đèn khẩn cấp45CáiMã/Hiệu: Kentom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mã sản phẩm: KT 402- Dòng sản phẩm: đèn khẩn cấp- Chế độ hoạt động: Không liên tục- Loại bóng: HIGH POEWR LED- Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz- Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C- Công suất tiêu thụ: 2 x 5W- Loại bình khô: (6V 5AhCó hàng mẫu hoặc cataloge
103Đèn led âm trần 18w150CáiMã/Hiệu: Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đèn led âm trần- Kích thước ⱷ 222 x 22 mm- Kích thước khoét lỗ: 205 mm- Điện áp: 220v/50hz- Ánh sáng: 3000K/6500KCó hàng mẫu hoặc cataloge
104Đèn led chiếu xa 100W10Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Đèn led chiếu xa, ánh sáng trắng- Công suất: 100 (W)- Điện áp vào (VAC), Tần Số(HZ): 85-265, 50/60- Hệ số công suất: 0.9- Quang thông (lm): 12000- Kích thước (mm): 469 x 396 x 396Có hàng mẫu hoặc cataloge
105Đế 8 chân dẹp50CáiMã/Hiệu: Sungho, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm rơle trung gian khởi động đóng mở contacror. - Điều khiển thiết bị điện công suất nhỏ.- Dòng điện định mức: 7A- Số cực: 8 ( dẹp)Có hàng mẫu hoặc cataloge
106Đế 8 chân trái40Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm rơle trung gian khởi động đóng mở contacror. - Điều khiển thiết bị điện công suất nhỏ.- Dòng điện định mức: 7A- Số cực: 8- Tương đương SunghoCó hàng mẫu hoặc cataloge
107Đế âm200CáiMã/Hiệu: FPCA101 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựay dùng để đặt CB, Công tắc, hay ổ cắm loại âm. - Được sản xuất bằng vật liệu nhựa chống cháy, chịu nhiệt, chống oxy hóa, cách điện và độ bền cao.Có hàng mẫu hoặc cataloge
108Đế nổi đơn nano800CáiMã/Hiệu: FN101W-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựa, chống cháy dùng để đặt CB. Công tắc hay ổ cắm loại nổi. - Được sản xuất bằng vật liệu nhựa chống cháy, chịu nhiệt, chống oxy hóa, cách điện và độ bền cao.Có hàng mẫu hoặc cataloge
109Điện trở6CáiMã/Hiệu: Việt Sinh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện trở sấy 2KW dạng cánh tản nhiệt. Điện áp 380V. Công suất 2KW. Là điện trở dạng cánh tản nhiệt, Cánh được làm bằng Inox 430. Ren M16, Phi 14mm
110Đồng hồ điện 3pha 100Am15CáiMã/Hiệu: MV3E4 - Gelex - Emic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chủng loại điện kế: 3pha 4 dây- loại: MV3E4. Điện áp: 220/380v. Dòng điện: 3 x 50 ( 100) A. Có biên bản kiểm tra điện kế của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng Tp. HCM
111Đồng hồ vạn năng3CáiMã/Hiệu: Fluke 15B+, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 % + 3. DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 % + 3. AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5% + 3. Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2 % + 5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 % + 5. Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3. Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3. Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Dòng DC ( μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3; Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3; Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Bảo vệ quá tải. + AC volts: 1000 V. + AC mV: 400 m + DC volts: 1000 V + DC mV: 400 m. Cấp bảo vệ IP: IP 40 , Màn hình hiển thị LCD , Pin: 2 AA, thời lượng pin nhỏ nhất 500 giờ - Kích thước: 183 x 91 x 49.5 mmTrọng lượng: 455 g .
112Đồng hồ vạn năng3CáiMã/Hiệu: HIOKI 3030, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: DCV : 0.3 V/ 3/12/30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s. ACV : 30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s. DCA : 60 µA/30 m/300 mA / ±3 % f.s. Ω : 0 to 3 k-ohm / ±3 % f.s. Kiểm tra nguồn : 0.9 ~ 1.8V / ±6 % f.s. Nhiệt độ : -20 to 150°C, / ±3 %. Nguồn : P6P (AA) x 2. Kích thước : 95mm x 141mm x 39mm. Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD, Hộp đựng.
113Đuôi đèn bup50CáiMã/Hiệu: Rạng Đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Điện áp vào 220vac, dòng định mức 5a- Loại đuôi xoắn thông dụng kín nước , vỏ nhựa- Đui đèn xoáy chịu nhiệt ở nhiệt độ cao chống cháy- Dễ lắp đặt và tháo ráp.- màu trắng hoặc đenCó hàng mẫu hoặc cataloge
114Đuôi đèn cho đèn vàng da100CáiMã/Hiệu: DDV, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đuôi cho đèn vàng da- Đuôi đèn 1,2 mét- Dây đuôi đèn 2 đầu dùng bắt vào 2 đầu máng đèn để gắn bóng đèn- Chất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180oCó hàng mẫu hoặc cataloge
115Hộp cb 1 đường11cáiMã/Hiệu: FB7843H - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nhựa chống cháy dùng để bảo vệ CB tép.
116Hộp CB nổi100CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB - Chống cháy PVC- Chống vỡ ABS
117Hộp chứa CB 12 cổng4cáiMã/Hiệu: NDP114 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Hộp chứa CB 12 cổng dùng để bảo vệ CB,Kích thước: 200 x 337 x 58 mm
118Hộp chứa CB 13 đường10CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB 13 cổng dùng để bảo vệ CB- Tủ điện vỏ kim loại- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện tự chống cháy- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập.
119Hộp chứa CB 9 đường10CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB 09 cổng dùng để bảo vệ CB- Tủ điện vỏ kim loại- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện tự chống cháy- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập.
120Jack chia TV 1-55cáiMã/Hiệu: 4206 AP- Pacific, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Jack dùng để chia tín hiệu của TV, 1 cổng vào, 5 cổng ra,- Chia tín hiệu truyền hình cáp thường (Analog) và truyền hình cáp KTS- sử dụng giản tần số 5-2400 MHZCó hàng mẫu hoặc cataloge
121Jack dây điện thoại4Bịch- Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cáp mạng được làm bằng chất liệu nhựa, màu trong suốt, độ đàn hồi cao, luôn giữ cho đầu mạng cố định trong ổ cắm, không bị gập gẫy.- Thiết kế có 2 chân được mạ vàng hoặc titan cho độ tiếp xúc cao, ổn định tín hiệu đường truyền.- Để nối dây điện thoại, 200 cái/ 1 bịchCó hàng mẫu hoặc cataloge
122Khởi động từ 40A10CáiMã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Số pha: 3 Pha- Điện áp Coil điều khiển: 220VAC- Dòng định mức 40A- Dùng để đóng cắt diện cho thiết bịCó hàng mẫu hoặc cataloge
123Khởi động từ 18A10CáiMã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Số pha: 3 Pha- Điện áp Coil điều khiển: 220VAC- Dòng định mức 18A- Dùng để đóng cắt diện cho thiết bịCó hàng mẫu hoặc cataloge
124Khởi động từ 3p-35A5CáiMã/Hiệu: MC-35 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện, dòng điện định mức 35a. - Thông số Contactor MC 35A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cựcCó hàng mẫu hoặc cataloge
125Khởi động từ 3p-32ampe13CáiMã/Hiệu: MC-32 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 32ampe. - Thông số khởi động từ ( Contactor ) MC 32A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cựcCó hàng mẫu hoặc cataloge
126Khởi động từ 3p-60a5CáiMã/Hiệu: MC-63 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 60a.- Thông số Contactor MC 60A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cựcCó hàng mẫu hoặc cataloge
127Loa gắn trần50CáiMã/Hiệu: TOA PC-658R, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Công suất: 6W (100 V line), 3W (70 V line)- Độ nhạy 90dB (1W, 1 m)- Đáp ứng tần số 65-18,000 Hz (cao điểm - 20dB)- Loa phần 16cm (6") loại nón- Trần độ dày: 5-25 mm- Kích thước φ 192 x73 (D) mm- Trọng lượng 500 g (1.1 1b)- Xuất xứ: Japan/Indonesia- Bảo hành: 12 thángCó hàng mẫu hoặc cataloge
128Loa Bose 101 ( có kệ)30CặpMã/Hiệu: BOSE 101, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất 60W (Max 150W). 8 ohm- Tần số : 70Hz - 17 kHz Way : 1 way Màu sắc : đen Trở kháng : 6Ω Mức độ âm thanh:86dB Kích thước:152* 232*154 Trong lượng : 2.3kgCó hàng mẫu hoặc cataloge
129Máng đèn đôi50CáiMã/Hiệu: Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Kiểu dáng tiện lợi, gọn nhẹ- Tuổi thọ cao- Hệ thống tản nhiệt hoạt động tốt- Nguồn điện hoạt động ổn định- Máng đèn đôi 1,2 mét
130Mặt 1 công tắc120CáiMã/Hiệu: WEVH68010 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 1 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm.
131Mặt 1cb14CáiMã/Hiệu: WEVH8061 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựa ABS chống cháy, bảo vệ CB.- có kích thước tương thích với CB nên khi lắp vào sẽ vừa khít, không bị hở,
132Mặt 2 công tắc258CáiMã/Hiệu: WZV 7842W - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 2 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm.
133Mặt 3 công tắc170CáiMã/Hiệu: WZV7843W - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 3 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm.
134Moter + tụ88BộMã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Motor dùng cho quạt cộng với tụ đề,điện vào 220v.- Moter quạt bao gồm:1 đầu motor, 1 tụ, Lốc 20 mm Lõi 46 mm Điện áp 220v 60HzCó hàng mẫu hoặc cataloge
135Moter quạt hút 20cm x 20cm15CáiMã/Hiệu: B/N2123HSL- Sunson, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng ở điện áp 220W, 20cm x 20cmCó hàng mẫu hoặc cataloge
136Motor lồng sấy3Cái- Đặc tính kỹ thuật: MOTOR 1,1 KW. Công xuất : 1.1 kw. Mã lực: 1.5hp. Số vòng quay: 1000/min. Điện áp sử dụng : 3 pha. Vol : 380v - 415v. Ampe: 3.2 - 2.9. Đường kính cốt : 24(ml). Chiều dài cốt : 50 (ml). Chiều cao từ mặt phẳng lên tâm cốt : 90 (ml)
137Motor quạt hút3Cái- Đặc tính kỹ thuật: MOTOR TRIF 1,1KW J4TS 50HZ. Công xuất : 1.1 kw. Mã lực: 1.5hp. Số vòng quay: 910/min. Điện áp sử dụng : 3 pha. Vol : 380v - 415v. Ampe: 3.2 - 2.9. Đường kính cốt : 24(ml)Có hàng mẫu hoặc cataloge
138Nẹp điện 2p441CâyMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, bản 2 cm dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV
139Nẹp điện 3p605CâyMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây,bản 3 cm , dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV
140Nẹp điện 4x6160CâyMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ rộng x cao: 6 x 4 cm, dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV
141Nẹp điện 6x10100CâyMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, rộng x cao: 6 x 10 cm. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV
142Nẹp điện lò xo (dây xoắn nhựa)20Bịch- Đặc tính kỹ thuật: - Dây nhựa lò xo- Dùng để nẹp cố định dây điện- Kích thước: ⱷ 10 mm
143Nẹp sàn 45100CâyMã/Hiệu: Asia - Tiến Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng để kéo dây điện. - Rộng x cao: 45 x 15 mm. Dài 1.2 mét.- Ống luồn dây bán nguyệt PVC hay còn gọi là Gen bán nguyệt, nẹp nhựa bán nguyệt.- Kích thước bề ngoài: 30mm x 12mm- Kích thước sử dụng bên trong: 2,5mm x 10mm- Chiều dài: 1.200mm/ 1 cây- Nguyên liệu : PVC- Màu sắc : trắng sữa- Kế cấu chịu lực chuyên dùng lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn.
144Nẹp sàn 80100CâyMã/Hiệu: Asia - Tiến Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng để kéo dây điện. - Rộng x cao: 80 x 22 mm. Dài 1.2 mét.- Ống luồn dây bán nguyệt PVC hay còn gọi là Gen bán nguyệt, nẹp nhựa bán nguyệt.- Kích thước bề ngoài: 30mm x 12mm- Kích thước sử dụng bên trong: 2,5mm x 10mm- Chiều dài: 1.200mm/ 1 cây- Nguyên liệu : PVC- Màu sắc : trắng sữa- Kế cấu chịu lực chuyên dùng lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn.
145Nút chuông20CáiMã/Hiệu: Egg331 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút nhấn chuông có khả năng chống bụi, chống nước, sử dụng tốt ngoài trời, tuổi thọ lâu dài, dễ dàng lắp đặt. Đạt tiêu chuẩn IEC, được cách điện hoàn toàn bởi lớp nhựa bao bọc bên ngoài giúp loại bỏ nguy cơ điện giật.Có hàng mẫu hoặc cataloge
146Ổ cắm đôi 3 chấu160CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào.Có hàng mẫu hoặc cataloge
147Ổ cắm 3 chấu 4 lỗ20CáiMã/Hiệu: MPF, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào.Có hàng mẫu hoặc cataloge
148Ổ cắm điện 2 chấu 4 lỗ133CáiMã/Hiệu: MPF, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm 2 chấu 4 lỗ. - 2 x Ổ cắm đơn có màn che, được gắn vào đế nổi hoặc đế âmCó hàng mẫu hoặc cataloge
149Ổ cắm điện 3 chấu 8 lỗ ( Treo tường )59CáiMã/Hiệu: MPE , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào.Có hàng mẫu hoặc cataloge
150Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ15CáiMã/Hiệu: MPE , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ , dây dài 3 m, ổ cắm di động.- Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào.Có hàng mẫu hoặc cataloge
151Ổ cắm đơn 3 chấu31CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào.Có hàng mẫu hoặc cataloge
152Ổ điện 2 chấu675CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ điện 2 chấu dùng để sử dụng cho các thiết bị.- Loại ổ cắm Ổ cắm đơn 2 chấu có màn cheDòng điện định mức 250VĐiện áp định mức 16AMàu sắc Màu trắngCó hàng mẫu hoặc cataloge
153Ổn áp1CáiMã/Hiệu: Lioa SH - 15000II, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Ổn định điện áp để cấp điện cho các thiết bị tiêu dùng điện.- Kích thước: 562 x 312 x 510 cm- Trọng lượng: 54KG- Công suất: 15KVA- Điện áp ra: 110V, 220V- Màu sắc: trắng sữaCó hàng mẫu hoặc cataloge
154Ống ruột gà Ø2010CuộnMã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống ruột gà Ø20; Bằng nhựa, dùng kéo dây mạng hoặc điện. 50 mét/ 1 cuộn.
155Ống ruột gà Ø2530CuộnMã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống ruột gà Ø25; Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện. 50 mét/ 1 cuộn.
156Ống ruột gà ⱷ 32 mm12CuộnMã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Ống ruột gà Ø32 SP9025CM- Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện- Quy cách: 25 mét / cuộn
157Ống vega 2039Cây- Đặc tính kỹ thuật: Ống Cứng Phi 20 Vega/Ống Luồn Dây Điện Vega thường được sử dụng để luồn dây điện bên trong tường, luồn trong sàn bêtông, nơi đòi hỏi chịu áp lực cao. Ống có chiều dài 2.92m. - Được sản xuất từ nhựa PVC, tự chống cháy và chịu áp lực cao. Ống điện Vega có thể dùng đi nổi hoặc đi chìm trong tường và rất dễ lắp đặt chung với các phụ kiện khác như đế âm, ổ cắm công tắc và tủ điện...Có hàng mẫu hoặc cataloge
158Ống vega Ø16220Cây- Đặc tính kỹ thuật: Ống Cứng Phi 20 Vega/Ống Luồn Dây Điện Vega thường được sử dụng để luồn dây điện bên trong tường, luồn trong sàn bêtông, nơi đòi hỏi chịu áp lực cao. Ống có chiều dài 2.92m. - Được sản xuất từ nhựa PVC, tự chống cháy và chịu áp lực cao. Ống điện Vega có thể dùng đi nổi hoặc đi chìm trong tường và rất dễ lắp đặt chung với các phụ kiện khác như đế âm, ổ cắm công tắc và tủ điện...Có hàng mẫu hoặc cataloge
159Quạt hút 12 cm x 12 cm17CáiMã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút dùng làm mát cho thiết bị, 12cm x 12cm. - Lưu lượng gió: 100 m3/h- Kích thước : 12cmx12cmx3.8cm- Điện áp : 220v/50hz- Dòng điện : 0.14A- Chất liệu: SắtCó hàng mẫu hoặc cataloge
160Quạt hút âm tường 20cm x 20cm20CáiMã/Hiệu: H-200 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm tường điều hòa phòng, 20cm x 20cm.- Công suất: 35 W - Sải cánh: 20 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 25 cm - 2 chiều (hút âm tường)Có hàng mẫu hoặc cataloge
161Quạt hút âm tường 25cm x 25cm20CáiMã/Hiệu: H-250 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 25cm x 25cm.- Công suất: 40 W - Sải cánh: 25 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 30 cm - 2 chiều (hút âm tường)Có hàng mẫu hoặc cataloge
162Quạt hút âm trần 20cm x 20cm20CáiMã/Hiệu: HT-200 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng, 20cm x 20cm.- Công suất: 30 W - Lưu lượng gió: 32 m3/min - Sải cánh: 15 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 20 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 260 x 260 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần)Có hàng mẫu hoặc cataloge
163Quạt hút âm trần 25 cm x 25 cm20CáiMã/Hiệu: HT-250 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng: 25 cm x 25 cm.- Công suất: 35 W - Lưu lượng gió: 37 m3/min - Sải cánh: 20 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 25 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 305 x 305 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần)Có hàng mẫu hoặc cataloge
164Quạt hút âm trần 30 cm x 30cm20CáiMã/Hiệu: HT-300 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng 30 cm x 30 cm.- Công suất: 40 W - Lưu lượng gió: 42 m3/min - Sải cánh: 25 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 30 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 365 x 365 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần)Có hàng mẫu hoặc cataloge
165Quạt hút tường 15cm x 15cm15CáiMã/Hiệu: H-150 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng 15cm x 15cm.- Công suất: 30 W - Sải cánh: 15 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 20 cm - 2 chiều (hút âm tường)Có hàng mẫu hoặc cataloge
166Quạt hút tường FV30, 30cm x 30cm20CáiMã/Hiệu: H-300 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 30cm x 30cm. Công suất 45 (W)Lưu lượng gió 1200 (m3/h)Đường kính cánh 300 (mm)Đường kính khung 350 (mm)Điện áp : 220 (V)Tần số : 50 (Hz)Có hàng mẫu hoặc cataloge
167Relay 8 chân 220v10CáiMã/Hiệu: SH-RS-LY2 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dòng điện: 220V- Số cực: 2- Loại Relay kiếng- Điện áp coil 220V AC- Dòng định mức 5A- Tiếp điểm DPDT (2NO + 2NC)- Đèn báo Không- Đế tương thích (chưa bao gồm) SH-RS-LY2 (8 chân dẹp)- Tiêu chuẩn UL, RUCó hàng mẫu hoặc cataloge
168Relay nhiệt4CáiMã/Hiệu: GTH-40 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Relay nhiệt + đế- Relay nhiệt GTH-40 ( Có nhiều dải dòng )( 18-26A)(24-36A)(28-40A)Có hàng mẫu hoặc cataloge
169Relay On delay 60s - 220 v10Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Relay 60s- Có đế đi kèm- Điện áp hoạt động relay ondelay: 220V- Dòng sử dụng: 5A- Trọng lượng: 163g- Kích thước: 5x4x5.7 cmCó hàng mẫu hoặc cataloge
170Relay trung gian 14 chân12CáiMã/Hiệu: MY4N-GS AC220 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Relay trung gian 14 chân + đếRơle trung gian MY4N-GS AC220 loại 14 chân có đèn, 4PDT-5AĐiện áp cuộn dây: 220 / 240VACTiếp điểm: 5A, 250VAC / 30VDC (tải thuần trở)Thời gian tác động: 20ms Max.Tần số hoạt động: Điện: 1 800 lần/giờ (tải định mức); Cơ: 18 000 lần/giờCó hàng mẫu hoặc cataloge
171Rơ le dòng chảy2Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Giảm tải sử dụng cho máy bơm, tiết kiệm tối đa năng lượng - Báo động áp lực tối đa Áp suất cho phép hoạt động: 10Kgf/cm2 (1MPa).Chu kỳ đóng mở: 500K lần.Nhiệt độ môi trường chất lỏng: Tối đa là 100 độ C.Vật liệu que báo: Niken.Vật liệu vỏ bên ngoài: ABS.– Điện áp: AC 250.Dòng điện định mức AC: 2.5A (cho tải trở), 22A (cho đèn), 2.5A (cho motor).Dòng điện định mức DC: 230VDC – 0.15A (chỉ sử dụng cho tải trở).Có hàng mẫu hoặc cataloge
172Timer hẹn giờ20CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin;- Nguồn điện thế hoạt động 220-240VAC/50Hz;- Thời gian cài tối thiểu 30 phút;- Có pin chờ khi mất điện 300 giờ; - Sai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngàyCó hàng mẫu hoặc cataloge
173Timer hẹn giờ 24h có pin chờ30CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện thế: 220-240VACChịu tải: 15AThời gian hẹn giờ tối thiểu: ≤15 phútPin dữ trữ đi kèm: ≥300 giờSố chương trình:≥ 90Có hàng mẫu hoặc cataloge
174Timer hẹn giờ có pin chờ2CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thiết kế lắp đặt thanh ray hoặc gắn tường module 3 tépThời gian cài đặt tối thiểu 30 phút, có 6 chế độ cài đặt bật tắtĐiện áp 220VCông tắc 2 chiều (1NO, 1NC),Tùy chọn được các chế độ ON / OFF / AUTOCông suất chịu tải tới 1500W có thể dùng cho các thiết bị công suất lớn như máy bơm, bình nóng lạnhCó pin dự trữ 500 giờ để duy trì thời gian thực, tự sạc lại khi có điệnCó hàng mẫu hoặc cataloge
175Timer thời gian10cáiMã/Hiệu: TBE118NE7 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Timer thời gianCó hàng mẫu hoặc cataloge
176Tụ 2.5MF150Cái- Đặc tính kỹ thuật: Điện dung 2mf dùng cho quạt trần, quạt bàn…. 40 mm- Điện áp 400VAC- Tần số điện lưới : 50/60HzCó hàng mẫu hoặc cataloge
177Vỏ Tủ điện 300 x 500 mm10CáiMã/Hiệu: VT300x500, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện, có khóa (dày)Vật liệu sản xuất: kim loại tole 1.7Độ dày vật liệu: 1,2mmKích thước: cao 500mm, rộng 300mm, sâu 250mmHoàn thiện: sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.Màu sắc: màu sắc theo yêu cầu.
178Vỏ Tủ điện 400 x 600 mm5CáiMã/Hiệu: VT400x600, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện, có khóa (dày)Vật liệu sản xuất: kim loại tole 1.7Độ dày vật liệu: 1,2mmKích thước: cao 600mm, rộng 400mm, sâu 250mmHoàn thiện: sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.Màu sắc: màu sắc theo yêu cầu.
179Kìm kẹp mát6CáiMã/Hiệu: Asaki 2043, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Kìm kẹp mát. Dòng điện: 600A-800A. Sử dụng hàn điện; inox;..
180Nẹp xương cá20Cây- Đặc tính kỹ thuật: - Nẹp nhựa nẹp dây điện- Kích thước: 33 x 33 mm, dài 800 mm- Màu sắc: Màu xám và màu trắng sữa
181Ốc lồng quạt60Cái- Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng nhôm nguyên chất, tiện ren. Dùng để khóa chặn lồng quạt. Sửa dụng cho các quạt thông dụng.
182Ốc xiết cáp Ø1011Cái- Đặc tính kỹ thuật: Ốc xiết cáp làm bằng thép, đường kính : 10 mm. Dùng xiết cáp cho các tủ điện PCCC.Có hàng mẫu hoặc cataloge
183Ốc xiết cáp Ø3517Cái- Đặc tính kỹ thuật: Bằng đồng (nối cáp đồng trần hoặc xiết cáp), Ø35cmCó hàng mẫu hoặc cataloge
184Phích cắm50CáiMã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Phích cắm thân phích làm bằng nhựa PC, chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện, an toàn theo tiêu chuẩnChân phích cắm làm bằng đồng vàng chất lượng cao, tiếp xúc tốt không phóng điện, dễ dàng lắp ráp dây điện, công suất chịu tải 10A -250V. Phích có 2 loại: phích dương và phích âmCó hàng mẫu hoặc cataloge
185Relay + đế50Bộ- Đặc tính kỹ thuật: Relay 8 chân + đế, - Điện áp chịu: 12V AC/ 28V DC- Dòng max: 10A- Kích thước: 34mmx27mmx20mm- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Đen- Khối lượng: 30gCó hàng mẫu hoặc cataloge
186Tủ cb 4 đường9CáiMã/Hiệu: Sino E4FC8/12SA, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 4 đường . Cấp độ bảo vệ : IP40. Tiêu chuẩn: BS 5486-1, IEC439-3. Khả năng chứa: 8-12 module (18mm/1md). Lỗ vào, ra dây: 20, 25, 32mm. Điện áp: 2000V. Mặt tủ là nhựa ABS được tăng cường phụ gia chống ngả mầu, chống va đập.Hộp kim loại sơn tĩnh điện chống gỉ sét hoặc hộp âm nhựa tự chống cháy.Trạm nối dây đất bằng hợp kim đồng mạ niken.Ray cài át bằng nhôm định hình vĩnh cửu chống gỉ sét.Trạm nối dây trung tính bằng hợp kim đồng mạ niken.Thanh đồng được bọc nhựa cách điện. Bảng chỉ dẫn mạch điện bảo vệ
187Tủ cb 6 đường7CáiMã/Hiệu: Sino E4FC3/6SA, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 6 đường, tiêu chuẩn : BS 5486-1, IEC439-3, cấp độ bảo vệ : IP40, khả năng chứa tối đa: 4/8 MCB(18mm), điện áp sử dụng : 230-400V~ 50Hz,mặt tủ được thiết kế với bề mặt công tạo nên kiểu dáng trang nhã và sang trọng cho sản phẩm, nắp che tủ làm bằng nhựa Polycabonate tự chống cháy, chịu và đập, thân tủ làm bằng nhựa tự chống cháy. Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate dùng chứa MCB, RCCB, RCBO. Tủ có đế nhựa chứa 3 – 6 Module
188Tủ điện 20 x 2013Cái- Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 20 x 20; Sơn tĩnh điện,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Độ dày: 1 mm, có khìa khóa
189Tủ điện 20 x 302Cái- Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 20 x 30 x 16 cm
190Tủ điện 30 x 502Cái- Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 30 x 50 x 20 cm
191Tủ điện 30x402Cái- Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 30 x 40 x 20 cm
192Bầu diều Inox5CáiMã/Hiệu: Thiên bảo Phát XPT01, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả lavabo làm bằng Inox, dùng để xả nước thoát ra ngoài lavaboCó hàng mẫu hoặc cataloge
193Bầu diều mủ14Cái- Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả lavabo làm bằng nhựa, dùng để xả nước thoát ra ngoài lavaboCó hàng mẫu hoặc cataloge
194Bộ sen tắm11BộMã/Hiệu: Krat+Inax, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Củ sen Inox- Karat + dây vòi sen tắm nhựa dùng để tắm. Dây sen tắm nhựa của Inax.Có hàng mẫu hoặc cataloge
195Bộ xả bồn cầu7Bộ- Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả cầu gạt tay Inox, Áp lực nước: 1-4 kgf/cm² Chất liệu: Đồng mạ Crom, Đường kính ống: ≥ 34mmTâm thoát nước:30CMKiểu thoát phân: Xả xuống sànTiêu chuẩn: Iso 9001 , Iso14001Là phụ kiện sử dụng cho bồn cầu tương đương hiệu Caesar, sử dụng gạt tayCó hàng mẫu hoặc cataloge
196Bộ xả bồn cầu11BộMã/Hiệu: Nhấn: VS0403. Gạt: VS0103. Hùng Anh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng để cấp, thoát nước cho bồn cầu, xi 2 lớp. Phụ kiện bồn cầu Thiên Thanh.Có hàng mẫu hoặc cataloge
197Bồn cầu30BộMã/Hiệu: TTCERA-BC010, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bồn cầu 1 khối. Chất liệu sứ ceramic trắng, kích thước: 690 x 375 x 600 mm, 2 chế độ xả 3L/6l, ống thoát nước 55 mm, nắp rơi êm.Có hàng mẫu hoặc cataloge
198Bồn rửa Inox 400x400x30045BộMã/Hiệu: Đặc Chủng Bảo Long , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bồn rửa Inox 304 không gỉ, kích thước: 400x400x301 dùng để làm bồn chứa nước để rửa các dụng cụ,..Có 1 cặp ke inox dày 1,2 mm, 1 vòi nước lạnh cổ cò hiệu Laxfen 1 bộ xả, 1 dây cấp nước 60 cm.Có hàng mẫu hoặc cataloge
199Co lơi Ø 20010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC- Hàng đặt gia công
200Co lơi Ø11430CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau, Loại 1 độ dày cao nhất.
201Co lơi Ø21116CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất.
202Co lơi Ø2739CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
203Co lơi Ø3420CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
204Co lơi Ø4220CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
205Co lơi Ø4920CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
206Co lơi Ø6020CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
207Co lơi Ø9039CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
208Nối ống nhựa HDPE ⱷ 300 mm10CáiMã/Hiệu: Bảo Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Làm bằng ron nhựa HDPE dùng để nối ống HDPE- Có hàng mẫu
209Co Ø 2005CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC.Tương đương nhựa Bình minh- Dùng dẫn nước sinh hoạt- Các hệ thống này được chôn ngầm hoặc đi nổi trên mặt đất , lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài toà nhà.
210Co Ø 4222CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất.
211Co Ø 4920CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
212Co Ø11433CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º, Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
213Co Ø21292CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất.
214Co Ø27152CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất.
215Co Ø34259CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau.Loại 1 độ dày cao nhất.
216Co Ø6010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất.
217Co Ø9036CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,D 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau Loại 1 độ dày cao nhất.
218Co ren ngoài Ø2130CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co có ren ngoài Ø21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
219Co ren trong thau 2164CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co pvc Ø 21, có răng trong bằng thau nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
220Cóc bồn cầu127CáiMã/Hiệu: Hùng Anh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cóc đậy đường thoát nước bằng nhựa.Có hàng mẫu hoặc cataloge
221Chữ T Ø11428CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ø114, PVC , dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
222Chữ T Ø2156CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất.
223Chữ T Ø2727CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 27, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất.
224Chữ T Ø3445CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất.
225Chữ T Ø34/2120CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø34/21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 34 mm và ống Ø 21 mm, Loại 1 độ dày cao nhất.
226Chữ T Ø4220CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø42, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất.
227Chữ T Ø4920CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø49, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất.
228Chữ T Ø6020CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 60 PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy ,Loại 1 độ dày cao nhất.
229Chữ T Ø60/3420CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø60/34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 60 mm và ống Ø 34 mm, Loại 1 độ dày cao nhất.
230Chữ T Ø9025CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø90, PVC dùng để nối cho đường nước dẫn ở nút giao bao gồm 3 hướng chảy. Loại 1 độ dày cao nhất.
231Dây cấp nước 60cm50SợiMã/Hiệu: Viktor, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây Cấp Nước 60cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 60cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu.Có hàng mẫu hoặc cataloge
232Dây cấp nước 40cm30SợiMã/Hiệu: Viktor, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây Cấp Nước 40cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 40cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu.Có hàng mẫu hoặc cataloge
233Dây ống nước dẻo màu xanh10CuộnMã/Hiệu: Lý Xuân Lan, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây ống nước dẻo Ø20, độ dày: 2,5+-0,2mm, dùng để tưới cây, Loại dày, 50 mét/ 1 cuộn. Trọng lượng: 10 kg. Thương hiệu: Lý Xuân LanCó hàng mẫu hoặc cataloge
234Đầu vòi xịt vệ sinh40CáiMã/Hiệu: , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng thay thế đầu vòi dây xịt bịt hư hỏng- Màu trắng bằng nhựaCó hàng mẫu hoặc cataloge
235Đồng hồ nước5CáiMã/Hiệu: LXS-15E, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 17,5 kgf/cm², 5 ÷ 50 ºC, kích thước: 6cm dùng đo lượng nước tiêu thụCó hàng mẫu hoặc cataloge
236Keo dán ống nước 100gr72TuýpMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Keo dán ống nhựa Pvc tuýp 100g Thành phần: Dung môi Cyclohexanone, bột nhựa PVC và phụ gia; Công dụng: Keo dán pvc được dùng để dán các loại ống và phụ tùng ống uPVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
237Keo dán ống nước 500gr4LonMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Keo dán ống nhựa Pvc, lon500gr. Thành phần: Dung môi Cyclohexanone, bột nhựa PVC và phụ gia; Công dụng: Keo dán pvc được dùng để dán các loại ống và phụ tùng ống uPVCCó hàng mẫu hoặc cataloge
238Lavabo25BộMã/Hiệu: LT04LLT-Thiên Thanh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Kích thước đóng gói: 435 x 355 x 210 mm. Bồn rửa tay bằng sứ, có giá đỡ. Phụ kiện kèm theo bao gồm: 1 vòi nước lạnh + 1 dây cấp nước nhựa 60 cm + 1 bộ xả inox .Có hàng mẫu hoặc cataloge
239Lúp bê ống nước Ø3410CáiMã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê ống nước Ø 34, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt. Công nghệ Malaysia
240Lúp bê ống nước Ø4910CáiMã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê ống nước Ø 49, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt. Công nghệ: Malaysia
241Lúp bê thau Ø60 cm10CáiMã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê thau Ø60cm dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, Công nghệ Malaysia.Có hàng mẫu hoặc cataloge
242Máy bơm nước thải.2CáiMã/Hiệu: PENTAX CM 40-160A, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Động cơ máy bơm có độ bền cao- Công suất: 3Hp- Nguồn điện: 220v- Máy bơm có phao, có thể tự động bơm và tắt- Hút được các chất rắn có kích thước tối đa 10 mm- Có lớp bảo vệ giúp chống lại sự rò rỉ
243Măng sông Ø2128CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
244Măng sông giảm Ø34/2717CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø34/27, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
245Măng sông giảm Ø90/6010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 90/60, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
246Măng sông giảm 114/9010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm, Ø114 /90, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
247Măng sông giảm 27/2121CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 27/21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
248Măng sông giảm 60/3411CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 60 /34, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
249Măng sông giảm 60/4210CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 60/42, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
250Măng sông giảm Ø 49/4210CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 49/42, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
251Măng sông giảm Ø34/2120CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø34/21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
252Măng sông giảm Ø42/2720CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm, Ø 42/27, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất
253Măng sông Ø 20010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC, - Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. - Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. - Chịu được áp lực cao. - Lắp đặt nhẹ nhàng,chính xác,bền không thấm nước. - Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. - Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền lâu năm- Đặt gia công
254Măng sông Ø 6015CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 60, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất.
255Măng sông Ø 9015CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 90, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất.
256Măng sông Ø3410CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc,Ø 34, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất.
257Măng sông Ø4920CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 49, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất.
258Măng sông Ø12520CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đường kính: 125 ± 4,0- Dùng để nối ống nhựa gân xoắn HDPF- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015
259Móc đinh 2710BịchMã/Hiệu: Đạt Hoà, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Móc nhựa giữ ốngØ 27, 100 cái/ 1 bịch
260Móc đinh Ø2110BịchMã/Hiệu: Đạt Hoà, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Móc nhựa giữ ống Ø 21, 100 cái/ 1 bịch
261Móc gài ống nước inox Ø2720Cái- Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø27, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít
262Móc gài ống nước inox Ø3410Cái- Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø34, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít
263Móc gài ống nước inox Ø6010Cái- Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø60, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít
264Móc gài ống nước inox Ø9010Cái- Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø90, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít
265Nối gân Ø 250 mm30Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: nhựa HDPE- Dùng nối ống gân xẻ rảnhCó hàng mẫu hoặc cataloge
266Nối ren ngoài 2136CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng ngoài Ø 21, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
267Nối ren ngoài 9010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng ngoài Ø 90, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
268Nối ren trong Ø 2136CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 21, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
269Nối ren trong Ø 3420CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 34, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
270Nối ren trong Ø 4930CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 49, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
271Nối ren trong Ø 9020CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 90, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
272Nút bít ren ngoài Ø 2120CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren ngoài được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
273Nút bít ren ngoài Ø2710CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren ngoài được làm bằng nhựa pvc Ø 27, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
274Nút bít ren trong Ø2120CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren trong được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
275Nút bít trong Ø 9011CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 90, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
276Nút bít trong Ø2120CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
277Nút bít trong Ø2717CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 27, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
278Nút bít trơn Ø 2150CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
279Nút bít trơn Ø 3420CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 34, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
280Nút bít trơn Ø 429CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 42, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
281Nút bít trơn Ø 4910CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 49, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
282Nút bít trơn Ø 6010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 60, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất.
283Ống gân xẻ rảnh30Mét- Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: nhựa HDPE- Đường kính: Ø 250 mm, dày 20 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
284Ống gân xoắn ⱷ 125/160250Mét- Đặc tính kỹ thuật: - Đường kính trong (mm): 125 ± 4,0- Đường kính ngoài (mm): 160 ± 4,0- Độ dày thành ống (mm): 2,3 ± 0,4- Bán kính uốn cong (mm): 400 - Tiêu chuẩn sản xuất: KSC 8455:2005, TCVN 7997:2009- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015- Quy cách: 50 mét /cuộnCó hàng mẫu hoặc cataloge
285Ống nước Ø2739CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø27*1.6mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
286Ống nhựa HDPE ⱷ 300 mm150Mét- Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa HDPE dùng làm đường ống nước thải,..- Quy cách: ⱷ300 x 6000 mm/ cây- Độ cứng vòng: 4,5kv/ m2- Độ dày 4 mm- Loại 2 vách- Sản xuất theo công nghệ Hàn QuốcCó hàng mẫu hoặc cataloge
287Ống nhựa pvc 168 mm240Mét- Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa pvc- Kích thước: ⱷ 168 mm- Độ dày: 5,5 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
288Ống nhựa pvc 315 mm132Mét- Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa pvc- Kích thước: ⱷ 315 mm- Độ dày: 8,5 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
289Ống Ø 200 mm25Cây- Đặc tính kỹ thuật: - Làm bằng nhựa PVC- Kích thước: Ø 200 mm, 1 cây dài 4 mét- Độ dày: 9,6 lyCó hàng mẫu hoặc cataloge
290Ống Ø11448CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 114x4.9 mm,dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất, thương hiệu: Bình MinhCó hàng mẫu hoặc cataloge
291Ống Ø21122CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 21x1.6mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
292Ống Ø3444CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø34x2 mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
293Ống Ø4220CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø42x2.1mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
294Ống Ø4925CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø49x2.4mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhấtCó hàng mẫu hoặc cataloge
295Ống Ø6025CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø60x2.8mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
296Ống Ø9025CâyMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 90x3.8 mm, Ø90 dùng đi đường nước, loại tốt, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
297Ống lưới dẻo Ø20 mm2CuộnMã/Hiệu: Lý Xuân Lan, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ø 20 mm dày 2,5 mm, 3 lớp bằng nhựa dùng tưới cây, Quy cách: 50 mét/ 1 cuộnCó hàng mẫu hoặc cataloge
298Phao cơ Ø345CáiMã/Hiệu: Minh Hòa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng thau. Công dụng: Ngắt nước chảy tự động, cấp nước nhanh, chống tràn hiệu quả. Dùng cho đường ống Ø 34 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
299Phao cơ Ø605CáiMã/Hiệu: Minh Hòa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng thau. Công dụng: Ngắt nước chảy tự động, cấp nước nhanh, chống tràn hiệu quả. Dùng cho đường ống Ø60 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
300Phao điện15BộMã/Hiệu: ST70AB- Radar, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Là một công tắc điện, có thiết kế đi kèm 2 trái phao bằng nhựa trong cao cấp an toàn cho nguồn nước, khi bể hay bồn chứa đựơc bơm nước đến giới hạn đã định trái phao nổi lên công tắc nẩy và máy bơm đựơc ngắt điện. Trọng lượng: 530 gramCó hàng mẫu hoặc cataloge
301Val Inox Ø21 chia 225CáiMã/Hiệu: Green home 304, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val Inox Ø21 chia 2 , Inox 304.Có hàng mẫu hoặc cataloge
302Val Ø 3420CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø34 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
303Val Ø2130CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø21 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
304Val Ø2720CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø27 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
305Val Ø4210CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø42 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
306Val Ø4910CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø49 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
307Val Ø6010CáiMã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø60 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất.Có hàng mẫu hoặc cataloge
308Val phao đồng Ø60 cm10BộMã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val phao đồng Ø60 cm dùng cấp nước tự động, áp lực làm việc 12barCó hàng mẫu hoặc cataloge
309Van 1 chiều đồng Ø 6010CáiMã/Hiệu: V1C, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Hàng chính hãngĐường kính 60mmChất liệu ĐồngTiêu chuẩn sản xuất BS 5154:1991Áp lực làm việc: ≥16barNhiệt độ làm việc 120oCMàu sắc Vàng đồngCó hàng mẫu hoặc cataloge
310Van cửa đồng Ø 6010CáiMã/Hiệu: VCĐ, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hàng chính hãng- Đường kính ren 60mm- Chất liệu Đồng nguyên chất- Tiêu chuẩn sản xuất BS 5154:1991- Áp lực làm việc: ≥16bar- Nhiệt độ làm việc 120oC- Màu sắc Vàng đồng, tay xanhCó hàng mẫu hoặc cataloge
311Van inox 2110CáiMã/Hiệu: VI21, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: Vòi nước với chất liệu Inox 304, không gỉ sét, 1 đầu ra. - Hàng chính hãngCó hàng mẫu hoặc cataloge
312Vòi cảm ứng nước lạnh3CáiMã/Hiệu: VCU, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Vòi cảm ứng tương đương Toto - Bộ phận cảm ứng bằng điện (nước lạnh), thiết kế đặt trên thân- Cổ thoát nước kèm ống thải chữ P (Bao gồm dây cấp)- Nguồn năng lượng: Điện- Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa- Lượng nước sử dụng : 2.5L/phút- Lớp mạ: Nickel ChromeCó hàng mẫu hoặc cataloge
313Vòi cổ cò60CáiMã/Hiệu: LaxFen, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi cao 30cm, bằng inox, xi mạ 3 lớp crom dùng gắn lavabo đóng/mở nướcCó hàng mẫu hoặc cataloge
314Vòi Lavabo67CáiMã/Hiệu: Karat, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi tay gạt gắn vào lavabo đóng/ mở nước, xi Inox, xi 3 lớp.Có hàng mẫu hoặc cataloge
315Vòi nước 2 khúc Inox30CáiMã/Hiệu: Nguyễn Hiền , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi lavabo dài 30cm, có thể điều chỉnh hướng được, Inox 304 không rỉ sét, không hít từCó hàng mẫu hoặc cataloge
316Vòi nước nhựa Ø21100CáiMã/Hiệu: Ánh Sáng , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi bằng nhựa, tay gạt khóa/ mở cho nước chày, Ø21.Có hàng mẫu hoặc cataloge
317Vòi nước sôi30CáiMã/Hiệu: Sanwa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi lavabo nước nóng bằng inox, không hít tường, không rỉ sét, Inox 304.Có hàng mẫu hoặc cataloge
318Vòi xịt vệ sinh40BộMã/Hiệu: CFV-102A - Inax, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Màu sắc : Trắng - Tên sản phẩm : Vòi xịt bồn cầu. chất liệu: lõi van hợp kim đồng. Thành phần: nhựa ABS lõi hợp kim.Có hàng mẫu hoặc cataloge
319Vòi xịt vệ sinh Inox56BộMã/Hiệu: C'mon VX-02-I + van khóa T C'mon VK-02-T, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ưu điểm của xịt vệ sinh inox 304 là khả năng chống gỉ sét, oxi hóa tốt hơn những chất liệu khác. Sản phẩm nhỏ gọn, thiết kế hiện đại, sử dụng được cho mọi nhà tắm, nhà vệ sinh. - Nước xả mạnh, dễ dàng đẩy bay vết bẩn trên sàn hay bám trên bề mặt các sản phẩm khác. - Dây inox chống xoắn nước - Vòi xịt nước ra tia đều song song.Có hàng mẫu hoặc cataloge
320Bộ cờ lê 14 chi tiết 8 - 32mm7BộMã/Hiệu: CL14T8, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bộ sản phẩm gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn: 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 27mm, 30mm, 32mm.- Kích thước: 380x110x70mm.- Màu sắc: Trắng bạc.- Chất liệu: Thép cao cấp cứng, không gỉ.
321Bộ đàm2BộMã/Hiệu: KENWOOD, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bộ nhớ kênh: 16- Công suất phát: 5W (Max.)- Tần số họat động: 136-174MHz (VHF) / 400-470MHz (UHF)- Kích thước: 50 x 110 x 32 mm- Sử dụng pin sạc Li-ion, 2000 mAh đảm bảo họat động 10h.- Bộ sạc nhanh 3h- tương đương KENWOOD- Theo mẫu BV
322Chân micro bàn4CáiMã/Hiệu: Sy-260 Stands, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chân cao 30cm, có thể điều chỉnh được, bằng sắt sơn tĩnh điện dùng để đặt micro có dây và không dây.
323Dây rút 20cm30BịchMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt 20cm,rút dây điện dân dụng. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66
324Dây rút dài 30cm30BịchMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt dài 30cm, rút dây điện động lực và tủ điện. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66
325Dây rút dài 40cm30BịchMã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt độ dài 40cm, rút dây điện động lực. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66
326Điện thoại bàn25CáiMã/Hiệu: Panasonic - KXTS500, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện thoại bàn, cố định có dây,có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông ; Có 5 màu : Trắng, đen, màu mận, xanh da trời, xanh tím thanCó hàng mẫu hoặc cataloge
327Điện thoại bàn có loa ngoài4CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Điện thoại bàn có các mức điều chỉnh âm lượng và chuông.- Có loa ngoài - Speaker phone- Nhớ được 26 số điện thoại- Có thể khóa đường dài- Màn hình LCD hiển thị số gọi đếnCó hàng mẫu hoặc cataloge
328Điện thoại mẹ bồng con2CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.- Danh bạ lưu 100 tên và số.- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).- Nhớ 10 số gọi đi.- Chia sẻ danh bạ giữa máy mẹ và tay con.- 9 phím gọi nhanh.- Mất điện dùng đượcCó hàng mẫu hoặc cataloge
329Điện thoại nội bộ không dây4CáiMã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đàm thoại bằng cách: Nhấn nói/Nhả nghe.- Cho phép kết nối không dây được 04 máy với nhau.- Khoảng cách không dây tối đa đến khoảng 100 mét.- Nút điều chỉnh âm lượng to nhỏ.- Nguồn điện 220VAC.- Kích thước: 184X138X44mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
330Kìm bấm cos5CáiMã/Hiệu: Kingtony 6721-10, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Được dùng để bấm các loại đầu cos khác nhau, và đồng thời cốt nối dây điện đảm bảo hiệu quả.
331Kìm bấm chết5Cái- Đặc tính kỹ thuật: Thông số kĩ thuật- Quy cách: 10" (dài 250mm)- Có tính ứng dụng cao trong ngàng bảo hành, sửa chữa, lắp đặt...- Thân kìm làm bằng hợp kim thép loại tốt- Được mạ chrome chống gỉ sét, bền bỉ theo thời gian- Kìm đã trải qua quy trình xử lí nhiệt nên có độ cứng cao- Bảo hành: 12 tháng
332Kìm bấm chết dây xích5Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Kích cỡ: 10", dùng để giữ, kẹp, vặn.- Chiều dài dây xích: 470mm- Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, tay cầm chắc chắn.- Kìm được mạ niken bóng, chống gỉ, chống xít, an toàn và bền lâu.- Bảo hành: 6 tháng
333Kìm cắt cáp nhông (loại lớn)1CáiMã/Hiệu: TCVN-CC30J , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Kìm cắt cáp nhông TCVN-CC30J có thể cắt được cáp cứng một cách nhanh chóng với đường kính là 30mm. Cấu tạo chắc chắn, lưỡi dao sắc bén, chống mài mòn cao sẽ duy trì độ bền của sản phẩm, cũng như giúp bạn thực hiện cắt cáp dễ dàng và nhanh, đẹp hơn bao giờ hết. Dụng cụ kìm cắt cáp loại lớn phù hợp cho thợ điện lưới dân dụng và điện công nghiệp.
334Kìm cắt điện10CáiMã/Hiệu: GOODMAN, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng sắt cắt điện, cán được bọc nhựa, loại tốt
335Kìm cắt ống nước 63 mm4Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Không dùng cắt ống kim loại, chỉ dùng với nhựa PVC; Tùy theo kích thước ống phổ biến như Φ21, Φ27, Φ34 mở kéo đến khẩu độ phù hợp- Kéo có thiết kế nấc gạt để chuyển cỡ miệng cắt từ 32mm-63mm; Đường kính cắt từ 0-63mm
336Kìm mỏ quạ cách điện5CáiMã/Hiệu: VDE Stanley 84-29410, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của kìm cách điện- Chất liệu: được tôi luyện từ thép hợp kim cao cấp, mang độ rắn chắc chịu nhiệt tốt- Chống ăn mòn và tuyệt đối chống cong vênh, chống gỉ sét- Kìm được trang bị lớp cách điện 1000V đảm bảo an toàn khi sử dụng- Tay cầm được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp rất mềm và êm tay , chống trượt- Kích thước: 25x10x5cm- Bảo hành: 12 tháng
337Kìm nhọn10CáiMã/Hiệu: Sata 70-131 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thông số kỹ thuật:, - Kích thước : 6”- Thông số (mm): L: 166, T: 10, a: 18, b: 59, c: 2.5, t: 2- Làm việc trong khu vực điện áp cao đến 1000V- Theo tiêu chuẩn ANSI B107.13M và DIN 523cách điện 1000V Sata 70-131 (70131)Có hàng mẫu hoặc cataloge
338Kìm răng (điện) cao cấp5CáiMã/Hiệu: Truper 12347 (T201-6X), hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Quy cách: 6" (150mm)- Được làm từ thép rèn vanadi Chrome, mạnh gấp 2 lần thép carbon.- Khả năng cách điện 1.000 Volts.- Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp- Tay cầm được bọc lớp cao su mang giúp cầm nắm dễ, hạn chế trơn trượt vừa êm tay và thoải mái- Hay được sử dụng trong nhiều ngàng công nghiệp hiện đại, để giữ/kẹp chất liệu, vật liệuCó hàng mẫu hoặc cataloge
339Máy cắt gạch bê tông2Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Thao tác cắt mạnh mẽ và nhanh chóng: với công suất 1400W; Thao tác chính xác: Độ rung của máy và đĩa mài thấp, giúp người dùng dễ dàng điều khiển; Độ bền bỉ cao: Động cơ mạnh mẽ với vành và khung máy cứng cáp; ông suất- Công suất 1400 W-Tốc độ không tải 13200 rpmĐường kính đĩa 115 mmĐộ sâu cắt 35 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
340Máy cắt sắt2Cái- Đặc tính kỹ thuật: Đầu vào công suất định mức 2.400 WKhả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mmKhả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mmKhả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mmĐộ sâu x Độ dài x Độ cao 9 x 29 x 48 cmTốc độ không tải 3.800 vòng/phútTrọng lượng không tính cáp 17 kgĐường kính trục (gắn lưỡi cưa) 25,4 mmĐường kính lưỡi cưa 355 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
341Máy hàn điện2CáiMã/Hiệu: Jet, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Máy hàn Jet inverter SR200R- Kích thước: 380 x 260 x 310 mm- Sử dụng que hàn: 1.6-3.2 mm- Trọng lượng: 5.5kg- Phụ kiện: kim hàn 3m, kép mas 2mCó hàng mẫu hoặc cataloge
342Máy khoan búa2CáiMã/Hiệu: Bosch, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất: 790 W- Lực đập: 2,7 J- Tốc độ đấp: 0 – 4200 vòng/phút- Tốc độ không tải: 0 – 930 vòng/phút- Chiều dài 397 mm x Chiều cao 210 mm- Đường kính khoan tối đa trên thép: 30 mm- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 13 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
343Mỏ Lết Đa Năng Cao Cấp5Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước mỏ lết: AK - 0402: 26 x 7cm AK - 0401: 21 x 6cm AK - 0400: 16 x 5cm Chất lượng: thép hợp kim cao cấp Thay đổi kích thước đường kính kep: AK - 0402 : 0 - 35mm AK - 0401: 0 - 30mm AK - 0400::0 - 25mm Khối lượng: AK - 0402: 420g AK - 0401: 265g AK - 0400: 135g
344Mỏ Lết Răng - Vàng2Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu cao cấp- Độ bền cao- An toàn khi sử dụng- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi
345Nắp bồn cầu60CáiMã/Hiệu: HA-09, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp bồn cầu, dùng đậy bồn cầu, loại nắp rơi êm. Thương hiệu: Hùng Anh.Có hàng mẫu hoặc cataloge
346Nắp bồn cầu40CáiMã/Hiệu: Cp1333 - Caeser, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Nắp cầu rơi êm- Dùng cho bồn cầu Model: Cp1333- Kích thước: 660 x 370 x 360 mm- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: TrắngCó hàng mẫu hoặc cataloge
347Nắp ống bi ⱷ 100 mm10Cái- Đặc tính kỹ thuật: - Dùng để đậy ống bi- KT: ⱷ 100 mm- Làm bằng bê tông cốt thép đúc sẵn
348Ống co nhiệt 3F2Cuộn- Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 30mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V
349Ống co nhiệt 4F2Cuộn- Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 40mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V
350Ống co nhiệt 5F2Cuộn- Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 50mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V
351Quạt đảo trần20CáiMã/Hiệu: TD105-Senko, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp vào 220vac, công suất: 47W,đường kính cánh quạt: 39cm; điều khiển bằng tay, treo tường đảo 3600.Có hàng mẫu hoặc cataloge
352Quạt đứng5CáiMã/Hiệu: DD1602, F20-16 inches - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp: 220V/50Hz, điều khiển bằng tay, lưu lượng gió: 64.4 m3/min; tốc độ gió: 3 tốc độ. Cánh quạt: 3 lá. Chiều cao tối thiểu: 98 cm, chiều cao tối đa: 117 cm.Có hàng mẫu hoặc cataloge
353Quạt trần 1.2 mét30CáiMã/Hiệu: J48004 - Asia, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt trần sải cánh 1.2 mét. Công suất 65W; Kích thước: 640 x 320 x 270 mm; Ba tốc độ gió, chiều dài ti quạt 50cm. Công tắc an toàn của quạt điện giúp bảo vệ động cơ quạt, Cánh quạt được gia cố lúc vận hành. Vùng phủ gió mát rộng.Có hàng mẫu hoặc cataloge
354Quạt trần 1.4 mét50CáiMã/Hiệu: MP1400 - Mỹ Phong, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đường Kính Cánh : 1.400mm. - Điện Áp : 220V.- Điện Dung : 2µF. - Tần Số : 50Hz.- Công Suất : Có hàng mẫu hoặc cataloge
355Quạt treo tường15CáiMã/Hiệu: TC1622 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất: 65W- điều khiển bằng tay.- Điện áp: 220V- Có 7 cánh quạt- Lưu lượng gió: 88,6 m3/minCó hàng mẫu hoặc cataloge
356Quạt treo công nghiệp5CáiMã/Hiệu: SPW650-TW- Super Win, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất : 200 W- Điện áp : 220V- Vòng tua : 1.400 v/p- Lưu lượng gió : 13200 m3/h- Đường kính cánh : 650 mmCó hàng mẫu hoặc cataloge
357Micro không dây10bộMã/Hiệu: SHURE UR18D, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Tần số: 730-890MHz- Loại micro không dây- Công nghệ Mỹ - Loại 1- Bảo hành 3 thángCó hàng mẫu hoặc cataloge
358Micro có dây20CáiMã/Hiệu: SHURE 959, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Tần số: 50-15000Hz- Loại micro có dây- Công nghệ Mỹ - Loại 1- Bảo hành 3 thángCó hàng mẫu hoặc cataloge
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.566.895.507 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.686.521 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hoá, vật tư theo hãng sản xuất hoặc theo nhà cung cấp, thời gian bảo hành 12 tháng đối với tài sản công cụ dụng cụ. Đối với hàng hoá vật tư tiêu hao bị lỗi sẽ đổi trả lại

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->