Gói thầu: Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:17:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,993,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.566.895.507 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.686.521 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hoá, vật tư theo hãng sản xuất hoặc theo nhà cung cấp, thời gian bảo hành 12 tháng đối với tài sản công cụ dụng cụ. Đối với hàng hoá vật tư tiêu hao bị lỗi sẽ đổi trả lại |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 Cung cấp vật tư điện, vật tư nước cho Bệnh viện Nhi Đồng 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1.Chương III)- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2.Chương III) - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 3. Chương III) (Nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu đáp ứng tất cả các yêu cầu của phần I, II của mục 2 chương V của E-HSMT Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 1 - Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; - Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 - Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 1 , địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1- Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM. Điện thoại: 028.3927.3940;028.3927.1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 - (08).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adapter 12v-3a | 30 | cái | Mã/Hiệu: C39 - HoCo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng cung cấp nguồn 12V cho các loại đèn led, tivi, camera quan sát, linh kiện điện tử. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 2 | Ampe kìm đo điện | 4 | Cái | Mã/Hiệu: Hioki 3280-10F, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .)AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz:DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 HzĐường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "),Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).Đo thông mạch: 50 Ω ±40 ΩChức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điệnNguồn cung cấp: CR2032 x 1sử dụng liên tục: 120 giờ Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.)Bao gồm: Case 9398, TEST LEAD L9208, pin CR2032, Sách hướng dẫn3280-10F (1000A) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 3 | Băng keo điện | 200 | Cuộn | Mã/Hiệu: FKP10/FKPM10 - Nano, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Băng keo điện được phủ một lớp Nano tĩnh, cách điện tốt, mỗi cây có 10 cuộn, độ dài : 18m, ngang 2cm, dùng để dán các mạch điện, chổ nối điện. | ||
| 4 | Băng keo trung thế | 10 | Cuộn | - Đặc tính kỹ thuật: Chuyên dùng trám khe cáp trung thế, quấn các loại cáp Đồng/Nhôm; khả năng chịu nhiệt lên đến 13000C, chịu được độ ẩm cao, chống nước. | ||
| 5 | Biến tần SV0008IS7-2NO | 2 | Cái | Mã/Hiệu: SV0008IS7-2NO, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Mã số : SV0008IS7-2NO. Biến tần dòng iS7, Công suất biến tần : 0.75 kW (1HP), Điện áp 3 pha 200-230VAC 50-60H, sản xuất : LS Industrial hoặc tương đương. Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector, Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát. Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake, Điều khiển PMSM. Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option. Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points. Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card. Card Encoder mở rộng. Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW). Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW). Màn hình LCD giám sát và điều khiển. Tích hợp 6 ngôn ngữ. Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cUL | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 6 | Biến tần SV0008IS7-4NO | 2 | cái | Mã/Hiệu: SV0008IS7-4NO, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Biến tần LS SV0008IS7-4NO. Biến tần dòng iS7. Công suất biến tần : 18.5 kW (1HP). Điện áp 3 pha 380-480VAC 50-60Hz. Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector. Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát. Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake. Điều khiển PMSM. Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option. Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card. Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points. Card Encoder mở rộng. Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW). Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW). Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA. Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Màn hình LCD giám sát và điều khiển, Tích hợp 6 ngôn ngữ. Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cUL. Nhà sản xuất: LS Industrial Systems hoặc tương đương | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 7 | Bình acquy 12 v - 7,2 AH | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Yuasa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy khô- 12 v - 7,2ah- Kích thước (Dài*Rộng*Cao): 151*65*94 mm- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 8 | Bình acquy 12v - 20amp | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Globe, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy 12 v - 20 amp- Kích thước: 181 x 77 x 167 mm- Có hàng mẫu- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 9 | Bình acquy 12v- 200amp | 10 | cái | Mã/Hiệu: 210H52 - AtlasBX, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chủng loại: Ắc quy khô Điện áp: 12V- Dung lượng: 200AH- Kích thước (dài * rộng * cao): 514 * 278 * 218 mm- - Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 10 | Bình acquy 12v-100amp | 10 | cái | Mã/Hiệu: AGM 12-100 (12V100AH), hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dung lượng: 12V-100Ah. Vỏ và nắp: ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant). Tuổi thọ sử dụng: > 15 năm. Dòng điện sạc lớn nhất: | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 11 | Bình acquy 12v-18amp | 10 | cái | Mã/Hiệu: WP20-12NE - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại ắc quy khô kín khí, không bay hơi, không cần bảo dưỡng.Dòng điện sạc tối đa: 6A.Điện áp sạc: 14.4V đến 15V.Dòng điện xả tối đa trong 5 giây: 300ANội trở (Tại tần số 1KHz): 10m Ohm.Tuổi thọ thiết kế: 5 năm.Vỏ nhựa ABS.Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 181x76x167mmTrọng lượng: 6.08kg. Bảo hành 06 tháng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 12 | Bình Acquy 12v-7.5amp | 80 | cái | Mã/Hiệu: WP7.5-12 - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại acquy khô kín, không bay hơi, Dòng điện tối đa: 2.16A, Điện áp sạc: 14.4V đến 15V, Dòng điện xả tối đa trong 5 giây: 108A, Nội trở ( tại tần số 1KHx): 22m Ohm, tuổi thọ thiết kế 5 năm, Vỏ nhựa ABS. Kích thước: (dài x rộng x cao): 151 x 65 x 94 mm, Trọng lượng: 2,4Kg. Bảo hành 6 tháng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 13 | Bình acquy 6v-5a | 120 | cái | Mã/Hiệu: WP5-6 - GLOBE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bình sạc khô, Điện áp 6v-5ah, Dài (L) 70 x Rộng (W) 47 x Cao (H) 102, Tổng cao (TH) 106 (±1), dùng để khởi động, cung cấp điện, cho các thiết bị, máy móc,… | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 14 | Bình acquy 12 v - 7,2 AH | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Yuasa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bình acquy khô- 12 v - 7,2ah- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 15 | Bình acquy khô 12V -70 AH | 3 | Cái | Mã/Hiệu: GS 80D26L, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dung lượng: 12 v - 70Ah- Kich thước: 260 x 173 x 202 mm- Có CO, CQ rõ ràng- Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn và công nghệ Nhật Bản, được bảo hành chu đáo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 16 | Bóng đèn 40W | 300 | Cái | Mã/Hiệu: Rạng đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bóng đèn nấm.- Điện áp hoạt động 220V/ 50Hz - Sử dụng đui đèn thông dụng: xoáy E27, cài B22 - Vỏ thủy tinh trong/mờ, thủy tinh không chì | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 17 | Bóng đèn Compact 18W | 100 | cái | Mã/Hiệu: ĐQ-CFL-3u-18w Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Công suất: 18w. Độ chuẩn màu CRI: 82. Chuẩn đuôi: E27. Nguồn điện: 220v.- Đèn cho ánh sáng trắng, loại bóng hình chữ 3U cùng thiết kế đuôi xoáy, Sản phẩm toả nhiệt ít, tuổi thọ cao (trung bình 6,000) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 18 | Bóng đèn Led 0,6 mét | 500 | Cái | Mã/Hiệu: DuHal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bóng đèn T8, dài 0,6 mét- Bóng Led, ánh sáng trắng, - Công suất: 20W- Điện áp:180V - 260V/50Hz- Tương đương hiệu DuHal, Bóng LED tuýp LED là giải pháp hoàn hảo thay thế bóng đèn huỳnh quang truyền thống.Với ưu điểm vượt trội là tiết kiệm điện 80% năng tiêu thụ và tuổi thọ gấp 5 lần so với đèn huỳnh quang. Bóng LED tuýp không chất độc hại (thủy ngân, không tia UV…) giảm khí thải nhà kính.Tỏa nhiệt thấp, không làm nóng bề mặt đèn và môi trường xung quanh. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 19 | Bóng đèn Led 1,2 mét | 880 | cái | Mã/Hiệu: KDH120 - Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bóng đèn led 1,2 mét. Loại bóng: T8. Điện áp: 220v/50Hz. Ánh sáng: 3000K/6500K. Quang thông: 220lm. | ||
| 20 | Bóng đèn led bảng hiệu 50w | 10 | cái | Mã/Hiệu: PHA 005 50W - Anfaco IP66, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp. Điện áp: 85V- 265V ~ 50Hz. Chỉ số hoàn màu: RA≥ 80. Nguồn sáng: Led COB. Bóng led siêu bền, siêu sáng, siêu tiết kiệm điện. Quang thông: 1W=115Lm/W. Màu sắc ánh sáng: 3200K – Ánh sáng vàng và 6000K – Ánh sáng trắng. Góc chiếu: 120 °. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 21 | Bóng đèn Led Bulb Trụ 50W + đuôi | 70 | cái | Mã/Hiệu: TR140N1/50W.H - Rạng Đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Công suất: 50W, Điện áp: 220V/50Hz, Quang thông: 4750/4250lm. Nhiệt độ màu: 6500K/3000K. Tuổi thọ: 20.000 giờ. Kích thước: (Ø x H)): 140 x 225 mm. Có đuôi đèn treo. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 22 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Bộ | Mã/Hiệu: BCN - Havells, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Thiết bị chuyển đổi nguồn, chuyển mạch bằng tay.- Quy cách: 4P - 400A- Có 3 vị trí: vị trí I (nguồn 1), vị trí O (off), vị trí II (nguồn 2).- Giá bao gồm vỏ tủ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 23 | Bộ dây đuôi đèn 6T | 100 | Bộ | Mã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180o | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 24 | Bộ đếm tổng thời gian (Tự Động TB-35B AC220V 10A TG 24 h) | 5 | Cái | Mã/Hiệu: TB-35N, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phân loại hẹn giờmô hình TB35 TB35B- Công Suất AC220V 10A- Thời Gian Phạm Vi 24 h- Điện Trở tiếp xúc ≤50mΩ- điện Trở cách điện ≥100mΩ- Điện Áp cuộn dây 100 ~ 240 V ACcuộc sống điện 105lầncơ khí 107lần- Nhiệt Độ hoạt động -40 & #8451 " ƒ 65374; + 55 & #8451;- Pin lưu trữ (Làm Việc Dự Trữ) mà không cần Pin 150 hMin. Cài Đặt Đơn Vị 15 Phútthiết lập Lần 15 m/mỗi lần 96 lần | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 25 | Bút thử điện cho điện áp 120-230V | 30 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Bút thử điện với vỏ bằng nhựa trong suốt, lưỡi mạ niken. - Đầu dạng tô vít dẹt kích thước 0.3x3mm, chỉ thị bằng đèn. - Chiều dài lưỡi ≥65mm, trọng lượng ≥15g. | ||
| 26 | Cảm biến cửa tự động (bao luôn lắp đặt) | 4 | Cái | Mã/Hiệu: ADS-AE, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Loại phát hiện Loại phản xạ khuếch tán; Chiều cao lắp đặt 2.0 đến 2.7m; Nguồn sáng LED hồng ngoại (850nm điều biến); Nguồn cấp 24-240VAC~ ±10% 50/60Hz, 24-240VDC; Nguồn tiêu thụ Max. 2VA(at 24VAC~)Ngõ ra điều khiển Relay(SPST(1a))Vùng phát hiện trước 7.5°, 14.5°, 21.5°, 28.5°(cài đặt 4 bước); Khu vực phát hiện trái/phải Loại bỏ từng vùng (vùng 1, 2, 3), (vùng 7, 8, 9); Ánh sáng xung quanh Ánh sáng mặt trời/Đèn huỳnh quang: Max. 3,000lx(ánh sáng nhận)Nhiệt độ xung quanh -20℃ đến 50℃, bảo quản: -20 đến 70; Cấu trúc bảo vệ IP50; Độ ẩm xung quanh 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH; Màu vỏ Bạc; Thời gian giữ ngõ ra Thời gian trễ xấp xỉ 0.5 giây; Thời gian giữ phát hiện tĩnh Tùy chọn 2 giây, 7 giây, 15 giây(tùy chọn theo công tắc cài đặt thời gian giữ); Ngăn ngừa giao thoa H, L(có thể lựa chọn bằng công tắc ngăn ngừa nhiễu); Loại kết nối Kết nối dây giắc cắmPhụ kiện Cáp: 2,5 m, Ổ cắm: 2, Mẫu lắp đặtChất liệu Vỏ: Acrylonitrile butadiene styrene, Lens: Acryl, Lens Vỏ thân: Acryl; Trọng lượng Xấp xỉ 320g Loại Cảm biến cửa. Điện áp ngõ vào 220V, 24V, Khoảng cách phát hiện 2.7m; Tín hiệu ngõ raRelayAutonics ADS-AE; | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 27 | Cảm biến nhiệt 110 | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật: SAFETY THERMOSTAT. Phạm vi hoạt động 30-110 độ C. Dài: 12.07 cm. Rộng: 12.07 cm. Cao: 5.08 cm. Trọng lượng: 91 g | ||
| 28 | Cảm biến nhiệt 220 | 4 | cái | Đặc tính kỹ thuật: SAFETY THERMOSTAT 220. Phạm vi hoạt động 30-220 độ C. Dài: 12.07 cm, Rộng: 12.07 cm, Cao: 5.08 cm, Trọng lượng: 91 g | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 29 | Cánh quạt | 50 | cái | Mã/Hiệu: Liên Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính 40cm, bằng nhựa mica trong, dùng để làm cánh cho quạt treo tường, quạt bàn- Dùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm | ||
| 30 | Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x22 | 50 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ),bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện.- Ruột đồng với vỏ bọc PVC “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 31 | Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x8 | 30 | Mét | Mã/Hiệu: CVV 4*8 - Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ), bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện.- Ruột đồng với vỏ bọc PVC “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 32 | Cáp cv 1.5 | 100 | Cuộn | Mã/Hiệu: 56006941-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Đường kính ruột 1.56 mm2, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn.- Là sản phẩm thuộc cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện tốt | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 33 | Cáp cv 16 | 100 | Mét | Mã/Hiệu: 56000127-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 5.1mm, chiều dày cách điện 1.0mm dùng để dẫn điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 34 | Cáp cv 2.5 | 100 | Cuộn | Mã/Hiệu: 56006948-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.01mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn.- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 35 | Cáp cv 22 | 297 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 6.0mm, chiều dày cách điện 0.9mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 36 | Cáp cv 25 | 100 | Mét | Mã/Hiệu: 56000129 - Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 5.97mm, chiều dày cách điện 1.2mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 37 | Cáp CV 35 x 4 | 100 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Cáp cv 4 ruột - Cáp ⱷ 35 mm- Dây cáp điện 4x35mm2-0.6/1kV hoạt động với thời gian sử dụng lâu dài, ổn định với lớp vỏ dây cáp PVC- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 38 | Cáp cv 4.0 | 56 | Cuộn | Mã/Hiệu: 56006953-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.55mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 39 | Cáp cv 5.0 | 100 | Mét | Mã/Hiệu: CV 5.0-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 2.85mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 40 | Cáp cv 50 | 30 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây cáp điện tương đương hiệu Cadivi dây cáp 4x35mm2-0.6/1kV hoạt động với thời gian sử dụng lâu dài, ổn định với lớp vỏ dây cáp PVC 1.8mm, 4 lõi đồng dẫn điện có tiết điện 35mm2 đảm bảo hoạt động khi sử dụng. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 41 | Cáp cv 6.0 | 13 | Cuộn | Mã/Hiệu: 56006959-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 3.12mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện.- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 42 | Cáp cv 70 | 100 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dây CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 450/750 V, lắp đặt cố định.- Sản xuất theo TCVN 6610-3 / IEC 60227 | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 43 | Cáp cv 8.0 | 21 | Cuộn | Mã/Hiệu: 56000153-Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Đường kính ruột 3.6mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện. Quy cách: 100 mét/ 1 cuộn. - Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 44 | Cáp điều khiển tín hiệu | 40 | Mét | Mã/Hiệu: DUSONCSR-2.5X12C, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Loại 12 line x 2.5 Không có lớp vỏ bọc chống nhiễu- Có lớp băng bảo vệ sợi- Bằng đồng nhiều sợi đồng mềm- Cáp điều khiển có từ 2 đến 30 lõi, được đánh số từ 1 - 30- Lõi được bọc lớp nhựa PVC màu trắng, vỏ bọc bên ngoài dây màu đen được cách điện- Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 45 | Cáp tivi | 2 | Cuộn | Mã/Hiệu: RG6/5C-FB/CCS/80/SP/TR - Hiệu Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cáp đồng trục Sino RG6 5C-FB lõi CCS 80 sợi màu trắng. Cáp đồng trục Sino RG6 (5C-FB) cuộn 305m, dùng cho hệ thống truyền hình CATV, MATV, Tivi, Camera giám sát. Sản phẩm chất lượng tốt. Dây lõi được làm bằng hợp kim 18 AWG. Đường kính 1.02mm. Quy cách: 305 mét/ 1 cuộn. | ||
| 46 | Capa 35mf | 20 | cái | Mã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 35mf dùng để khởi động máy lạnh | ||
| 47 | Capa 40mf | 33 | cái | Mã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 40mf dùng để khởi động máy lạnh | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 48 | Capa 45mf | 10 | cái | Mã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 45mf dùng để khởi động máy lạnh | ||
| 49 | Capa 50mf | 20 | cái | Mã/Hiệu: Hiệu CBB, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 50mf dùng để khởi động máy lạnh | ||
| 50 | CB 2P, 16A | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - CB 2 cực 16A- Tương đương hiệu panasonic - Mã sản phẩm: MP6-C216 - Dòng điện định mức: 16A - ICU: 6000A - Số cực: 2P | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 51 | Cb 3P (40Am-60Am) | 18 | Cái | Mã/Hiệu: BBD3403CNV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB 3P (40Am - 60Am) (BBW) điện áp 380-415vac, dòng cắt 06ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 52 | Cb 3p, 100am | 10 | Cái | Mã/Hiệu: BBW3100SKY-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB 3P, 100Am điện áp 380-415vac, dòng cắt 10ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 53 | Cb 3p60a | 20 | Cái | Mã/Hiệu: BBW360SKY-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb 3p60a dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 54 | Cb cóc 10A | 20 | Cái | Mã/Hiệu: BS1110TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 10A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 55 | Cb cóc 20A | 10 | Cái | Mã/Hiệu: BS1112TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 20A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 56 | Cb cóc 30A | 20 | Cái | Mã/Hiệu: BS1113TV - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cb cóc 30A dùng để đóng ngắt mạch điện- Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 57 | Cb tép (6Am-40Am) | 150 | Cái | Mã/Hiệu: MCB 01PC Curve - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: CB tép ( 6Am - 40Am) (BBD) điện áp vào 220-240vac, dòng cắt 0.6ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 58 | CCB 100A 25kA 3P | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: EasyPact EZC250, 3P Type N , Icu=25kA / 415VSKU: EZC250N3100Chất lượng: Mới 100% | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 59 | Cọc te đồng 16/24 | 12 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: Cây ty bằng đồng đặc Ø16, dài 2m4 dùng đóng để không nhiễu đường điện cho thiết bị- Cọc được dùng để làm tiếp địa hệ thống chống sét, tiếp mát,...cho nhà dân và cho các công trình- 2 đầu cọc được vót nhọn đầu- Lớp mạ dày bóng đẹp. | ||
| 60 | Contractor 150A | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: LG GMC-40 CONTACTOR. Điện áp sử dụng: AC440V 50/60Hz. Dòng điện định mức: 40A. Tiếp điểm: 2NO + 2NC. Số cực: 3 cực | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 61 | Công tắc 1 chiều | 300 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm công tắt 1 chiều đóng/ mở - Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Loại công tắc: Công tắc B, 1 chiều, loại nhỏ– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 62 | Công tắc 2 chiều | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 16 A , dùng làm công tắt 2 chiều đóng và mở.- Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Loại công tắc: Công tắc 2 chiều, loại nhỏ– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 63 | Công tắc đèn âm | 100 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/mở bóng đèn.- Dòng điện định mức: 16A– Điện áp định mức: 250VAC– Màu sắc: Màu trắng– Chất liệu: nhựa cao cấp– Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp điện lực CV, cáp 1 lõi)– Tiết diện cáp: từ 1.5mm2-4.0mm2. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 64 | Công tắc đèn vàng da | 50 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Công tắc on/off cho đèn vàng da,Dùng cho tất cả trẻ đẻ non | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 65 | Công tắc đơn | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/mở đèn, nút công tắc dạ quang phát sáng trong bóng tối- Chất liệu: nhựa chống cháy* Màu sắc: Trắng - Xanh* Công dụng: Bật tắc đèn, các thiết bị điện. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 66 | Công tắc quạt treo tường | 200 | Cái | Mã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng làm công tắc đóng/ mở quạt.- Chất liệu bằng nhựa cứng, thanh tiếp xúc bằng đồng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 67 | Công tắc xoay | 10 | Cái | Mã/Hiệu: LA38, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng trong hệ thống tủ điện, điều chỉnh bằng cách xoay.Model: LA38.- Dòng điện 10A.- Vỏ nhựa.- Kích thước 77x37x30.- Điện áp lên đến 440VCC.- Màu sắc đen cam.- Công tắc xoay 2 hoặc 3 chế độ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 68 | CT kẹp 200/5A | 18 | Cái | Mã/Hiệu: VELT-CTS2005-36 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Model: VELT-CTS2005-36- Dòng sơ cấp: 200A- Dòng thứ cấp: 5A (thông dụng)- Tần số điện áp: 50~60Hz.- Nhiệt độ: -25~40°C.- Vỏ ngoài: Nhựa ABS.- Kích thước lỗ: phi 26mm. 50mm, busbar 80x120mm, 80x160mm- Có hàng mẫu - Tiêu chuẩn: IEC 60044-1. - Đáp ứng tiêu chuẩn RoHS - Biến dòng (CT) dạng kẹp, dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống tủ điện hiện hữu mà không cần tháo thanh cái, cáp động lực. - Sử dụng cho các giải pháp đo lường, giám sát điện năng nhằm tiết kiệm điện năng. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 69 | Chuông bấm | 10 | Cái | Mã/Hiệu: EXPERT, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút nhấn bằng nhựa, dòng định mức 16a, điện áp 220vac, dùng để nhấn chuông | ||
| 70 | Chuông điện | 5 | Bộ | Mã/Hiệu: C15-199 - Tiến Thành, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: , Dòng định mức 16a, điện áp 220vac, - Nút nhấn bằng nhựa, công suất lớn cho khoảng cách tối đa lên tới 200m, âm lượng phù hợp với 2 mức volume điều chỉnh đơn giản trên chuông- Chuông cắm điện 220VAC, nút bấm dùng pin 12V– Nút bấm có thể dán tường bằng băng dính 2 mặt đi kèm hoặc bắt vít vào tường. | ||
| 71 | Dây AV | 30 | Sợi | Mã/Hiệu: 1,8m-HonjanDa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp 220v, dòng đinh mức 25a dùng làm chuông báo. Có nhiều loại tùy theo công suất diện tích ( 2inch 3inch,4inch….10inch )- Dùng để reo báo giờ cho nhà xưởng , trường học, làm chuông báo cháy.... | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 72 | Dây AV 2-1 | 17 | Sợi | - Đặc tính kỹ thuật: Dây AV - dây tín hiệu AUDIO/VIDEO, Dài 1,8 mét.- 4 đầu bông sen, 6 đầu bông sen- Dây lõi đồng 100% nên có độ bền rất cao và chống nhiễu cực tốt .- Tín hiệu truyền ổn định | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 73 | Dây cáp cv 1.0mm2 | 20 | Cuộn | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây nối tín hiệu chia 1 ra 2, Dài 1,8 mét- Dây chuyển đổi 1 đầu jack 3.5mm sang đầu 2 cổng hoa sen RCADây lõi đồng 100% nên có độ bền rất cao và chống nhiễu cực tốt .- Tín hiệu truyền ổn định- Jack 3.5mm tương thích với các thiết bị như điện thoại, IPod, MP3 player, Tablet hoặc máy tính- Jack RCA (Hoa sen) tương thích với các thiết bị như âm ly, Tivi,... | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 74 | Dây cáp ⱷ 300 mm | 50 | Mét | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dây điều khiển- Kích thước: ⱷ 1.0 mm2- Quy cách: 100 mét/ cuộn- Lõi cáp: ruột đồng- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Là sản phẩm thuộc cáp điện hạ thế CV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 1 lớp vỏ bên ngoài được làm bằng nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện tốt- Có hàng mẫu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 75 | Dây cáp tời Ø10 | 30 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: Dây CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 450/750 V, lắp đặt cố định.- Dây cáp cv ⱷ 300 mm- “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”. | ||
| 76 | Dây điện đôi 24 | 5 | Cuộn | Mã/Hiệu: Cadivi, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây cáp tời Ø10, được dùng làm cáp cẩu, cáp kéo hàng hóa và trong các ngành kỹ thuật. - Cáp thép có tính đàn hồi và chống nổ sợi. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 77 | Dây điện thoại ngoài trời | 200 | Mét | Mã/Hiệu: Saicom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quy cách: 20x2x0.5mm.Cáp điện thoại treo ngoài trời 20 đôi có dây dẫn bằng đồng đặc bên trong được ủ mềm có đường kính 0.5mm. Lõi được làm bằng đồng nguyên chất. Vỏ cách điện, bằng các vật liệu có khả năng chịu cháy cao như HDPE và PVC, chống nhiễu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 78 | Dây điện thoại ngoài trời 4 lõi | 50 | Cuộn | Mã/Hiệu: , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Dây điện thoại 2 đôi, 4 lõi- Tiết diện: 2x2x0,5 mm- Bọc dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 79 | Dây điện thoại trong nhà | 10 | Cuộn | Mã/Hiệu: Saicom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quy cách: 2 x 2 x 0,5mm - cuộn 200m. Dây điện thoại trong nhà 2 đôi Saicom Dùng để đấu nối từ hộp tập điểm đến thuê bao sử dụng. Là loại cáp bọc cách điện Solid , chống ẩm và được bọc một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài nhựa PVC màu xám. Quy cách: 200 mét/ 1 cuộn | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 80 | Dây đuôi đèn 2 đầu | 60 | Sợi | Mã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây đuôi đèn 2 đầu dùng bắt vào 2 đầu máng đèn để gắn bóng đènChất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180o | ||
| 81 | Dây loa 300 tim (lớn) | 5 | Cuộn | - Đặc tính kỹ thuật: Dây loa Style No.: GY-480A - Chất liệu dây bạc quấn lõi đồng, truyền tải tín hiệu từ amply ra loa, cuộn 100m. Chống nhiễu FFC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 82 | Dây mạng | 20 | Cuộn | Mã/Hiệu: cat5 FTP Outdoor VCOM , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Lõi dây mạng cat5 FTP Outdoor VCOM cứng và to gấp đôi so với dây cat5e, độ lớn của lõi bên trong lớn như dây cat6e bọc bạc 0786- Lõi đồng nguyên chất 100%- Dây thép cường lực xoắn 8 siêu bền chắc- Quy cách: 305 mét/ cuộn | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 83 | Dây Micro | 30 | Sợi | - Đặc tính kỹ thuật: - Dây Micro 10 mét- Dây chống nhiễu tốt.- Dây gồm 1 đầu jac 6 ly và 1 đầu jack Canon.- Hàng chính hảng 100%- Có hàng mẫu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 84 | Dây nguồn đầu L | 100 | Sợi | - Đặc tính kỹ thuật: - Dây nguồn 13A - 125V- Dây dài 3 mét- Dây cáp to dẫn điện và chịu nhiệt tốt- Đầu cắm điện 2, 3 chân tiện lợi - C90Sử dụng cho nhiều thiết bị như máy tính bàn, máy in,...- Đầu kết nối vào CPU cong chữ L- Hàng mới 100% | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 85 | Dây xoắn điện thoại | 40 | Sợi | - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu nhựa dẻo, màu trắng- Chân cắm 2 đầu Rj11 - 4 tim- Dùng cho điện thoại bàn - Có hàng mẫu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 86 | Dimer quạt | 200 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dimer dùng cho quạt- Quy cách: 220VAC - 1000 W, được thiết kế với ngoại hình nhỏ gọn, chất liệu cao cấp, - Dimmer công suất 700w điều chỉnh tốc độ nhanh chậm của quạt- Sản phẩm xài cho mặt âm model Wide hoặc Full của panasonic | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 87 | Domino khối 6P | 10 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: - Điện áp định mức: 600V- Số cực: 6- Dòng điện định mức: 25A / 45A- 10 thanh/cây | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 88 | Đầu báo khói | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Chungmei, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Cấu tạo dạng Photo quang điện- Điện áp hoạt động 24 VDC- Dòng điện hoạt động 0.8 mA- Diện tích bảo vệ Max 80 m2 , độ cao 6-12m | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 89 | Đầu báo nhiệt cố định | 50 | Cái | Mã/Hiệu: DFE-HOCHIKI DFE-135 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: đầu báo nhiệt cố định tương đương hiệu DFE-HOCHIKI DFE-135- Điện áp 15- 30VDC , nhiệt độ -10 dộ C - - +50 độ C | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 90 | Đầu cáp tivi | 2 | Bịch | - Đặc tính kỹ thuật: RG 10, gắn đầu dây cáp, Bộ sản phẩm dùng để gắn vào cáp đồng trục để truyền tín hiệu đến camera quan sát và đầu ghi hình. Quy cách: 100 cái/ 1 bịch | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 91 | Đầu Cos ⱷ 16 mm | 83 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 16 mm | ||
| 92 | Đầu Cos ⱷ 25 mm | 52 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 25 mm | ||
| 93 | Đầu Cos ⱷ 35 mm | 117 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 35 mm | ||
| 94 | Đầu Cos ⱷ 50 mm | 48 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 50 mm | ||
| 95 | Đầu cos ⱷ 240 mm | 50 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.C100- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 240 mm | ||
| 96 | Đầu cos ⱷ 300 mm | 50 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cos thiết bị kết nối trong ngành điện, có tác dụng truyền tải điện năng nhằm tăng khả năng dẫn điện giữ cáp điện với các thiết bị khác.- Làm bằng đồng nguyên chất- Kích thước: ⱷ 300 mm | ||
| 97 | Đầu nối cáp ⱷ 240 mm | 30 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu nối cáp- Làm bằng đồng nguyên chất, phủ lớp Niken bên ngoài- Kích thước: ⱷ 240 mm | ||
| 98 | Đầu nối cáp ⱷ 300 mm | 30 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu nối cáp- Làm bằng đồng nguyên chất, phủ lớp Niken bên ngoài- Kích thước: ⱷ 300 mm | ||
| 99 | Đèn báo pha Ø25 - 220v | 20 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đèn báo có 3 màu: đò; xanh vàngĐiện áp: 220VAC, 220VDC, 380vac, - Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 18mA.- Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục.- Nhiệt độ hoạt động: -25~70 độ C.- Tiêu chuẩn kín nước: IP65 chống nước và chống bụi | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 100 | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | 50 | Cái | Mã/Hiệu: PEXF23SC - Paragon, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chế độ hoạt động: liên tục. Loại bóng: led. Nguồn cung cấp: 220 -240V/ 50-60H. Công suất tiêu thụ: 3w. Loại pin: Ni-Cd ( 2.4V0.5ah). | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 101 | Đèn cao áp | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Bóng Led, ánh sáng trắng- Công suất: 120w- Điện áp: 220 v - 50/60 Hz- Bao gồm cây sắt nối bóng- Chíp led hiệu suất phát quang tới 130 lumen/watt, tuổi thọ cao.- Chỉ số hoàn màu cao Ra > 85, giúp người tham gia giao thông dễ dàng quan sát.- Nguồn sáng LED, bật sáng tức thì, không mất thời gian chờ sáng.- Đèn sử dụng ngoài trời, chống nước, chống bụi.- Thân đèn có khả năng chống va đập | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 102 | Đèn khẩn cấp | 45 | Cái | Mã/Hiệu: Kentom, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mã sản phẩm: KT 402- Dòng sản phẩm: đèn khẩn cấp- Chế độ hoạt động: Không liên tục- Loại bóng: HIGH POEWR LED- Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz- Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C- Công suất tiêu thụ: 2 x 5W- Loại bình khô: (6V 5Ah | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 103 | Đèn led âm trần 18w | 150 | Cái | Mã/Hiệu: Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đèn led âm trần- Kích thước ⱷ 222 x 22 mm- Kích thước khoét lỗ: 205 mm- Điện áp: 220v/50hz- Ánh sáng: 3000K/6500K | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 104 | Đèn led chiếu xa 100W | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Đèn led chiếu xa, ánh sáng trắng- Công suất: 100 (W)- Điện áp vào (VAC), Tần Số(HZ): 85-265, 50/60- Hệ số công suất: 0.9- Quang thông (lm): 12000- Kích thước (mm): 469 x 396 x 396 | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 105 | Đế 8 chân dẹp | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Sungho, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm rơle trung gian khởi động đóng mở contacror. - Điều khiển thiết bị điện công suất nhỏ.- Dòng điện định mức: 7A- Số cực: 8 ( dẹp) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 106 | Đế 8 chân trái | 40 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng làm rơle trung gian khởi động đóng mở contacror. - Điều khiển thiết bị điện công suất nhỏ.- Dòng điện định mức: 7A- Số cực: 8- Tương đương Sungho | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 107 | Đế âm | 200 | Cái | Mã/Hiệu: FPCA101 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựay dùng để đặt CB, Công tắc, hay ổ cắm loại âm. - Được sản xuất bằng vật liệu nhựa chống cháy, chịu nhiệt, chống oxy hóa, cách điện và độ bền cao. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 108 | Đế nổi đơn nano | 800 | Cái | Mã/Hiệu: FN101W-Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựa, chống cháy dùng để đặt CB. Công tắc hay ổ cắm loại nổi. - Được sản xuất bằng vật liệu nhựa chống cháy, chịu nhiệt, chống oxy hóa, cách điện và độ bền cao. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 109 | Điện trở | 6 | Cái | Mã/Hiệu: Việt Sinh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện trở sấy 2KW dạng cánh tản nhiệt. Điện áp 380V. Công suất 2KW. Là điện trở dạng cánh tản nhiệt, Cánh được làm bằng Inox 430. Ren M16, Phi 14mm | ||
| 110 | Đồng hồ điện 3pha 100Am | 15 | Cái | Mã/Hiệu: MV3E4 - Gelex - Emic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chủng loại điện kế: 3pha 4 dây- loại: MV3E4. Điện áp: 220/380v. Dòng điện: 3 x 50 ( 100) A. Có biên bản kiểm tra điện kế của trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng Tp. HCM | ||
| 111 | Đồng hồ vạn năng | 3 | Cái | Mã/Hiệu: Fluke 15B+, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 % + 3. DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 % + 3. AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5% + 3. Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2 % + 5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 % + 5. Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3. Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3. Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Dòng DC ( μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3; Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3; Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Bảo vệ quá tải. + AC volts: 1000 V. + AC mV: 400 m + DC volts: 1000 V + DC mV: 400 m. Cấp bảo vệ IP: IP 40 , Màn hình hiển thị LCD , Pin: 2 AA, thời lượng pin nhỏ nhất 500 giờ - Kích thước: 183 x 91 x 49.5 mmTrọng lượng: 455 g . | ||
| 112 | Đồng hồ vạn năng | 3 | Cái | Mã/Hiệu: HIOKI 3030, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: DCV : 0.3 V/ 3/12/30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s. ACV : 30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s. DCA : 60 µA/30 m/300 mA / ±3 % f.s. Ω : 0 to 3 k-ohm / ±3 % f.s. Kiểm tra nguồn : 0.9 ~ 1.8V / ±6 % f.s. Nhiệt độ : -20 to 150°C, / ±3 %. Nguồn : P6P (AA) x 2. Kích thước : 95mm x 141mm x 39mm. Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD, Hộp đựng. | ||
| 113 | Đuôi đèn bup | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Rạng Đông, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Điện áp vào 220vac, dòng định mức 5a- Loại đuôi xoắn thông dụng kín nước , vỏ nhựa- Đui đèn xoáy chịu nhiệt ở nhiệt độ cao chống cháy- Dễ lắp đặt và tháo ráp.- màu trắng hoặc đen | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 114 | Đuôi đèn cho đèn vàng da | 100 | Cái | Mã/Hiệu: DDV, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đuôi cho đèn vàng da- Đuôi đèn 1,2 mét- Dây đuôi đèn 2 đầu dùng bắt vào 2 đầu máng đèn để gắn bóng đèn- Chất liệu đuôi: nhựa, lá đồng- Dùng lắp đặt vào máng điện- Góc xoay đuôi đèn: 180o | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 115 | Hộp cb 1 đường | 11 | cái | Mã/Hiệu: FB7843H - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nhựa chống cháy dùng để bảo vệ CB tép. | ||
| 116 | Hộp CB nổi | 100 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB - Chống cháy PVC- Chống vỡ ABS | ||
| 117 | Hộp chứa CB 12 cổng | 4 | cái | Mã/Hiệu: NDP114 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Hộp chứa CB 12 cổng dùng để bảo vệ CB,Kích thước: 200 x 337 x 58 mm | ||
| 118 | Hộp chứa CB 13 đường | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB 13 cổng dùng để bảo vệ CB- Tủ điện vỏ kim loại- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện tự chống cháy- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập. | ||
| 119 | Hộp chứa CB 9 đường | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hộp chứa CB 09 cổng dùng để bảo vệ CB- Tủ điện vỏ kim loại- Thân tủ làm bằng kim loại sơn tĩnh điện tự chống cháy- Nắp che tủ làm bằng nhựa Polycarbonate tự chống cháy, chịu va đập. | ||
| 120 | Jack chia TV 1-5 | 5 | cái | Mã/Hiệu: 4206 AP- Pacific, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Jack dùng để chia tín hiệu của TV, 1 cổng vào, 5 cổng ra,- Chia tín hiệu truyền hình cáp thường (Analog) và truyền hình cáp KTS- sử dụng giản tần số 5-2400 MHZ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 121 | Jack dây điện thoại | 4 | Bịch | - Đặc tính kỹ thuật: - Đầu cáp mạng được làm bằng chất liệu nhựa, màu trong suốt, độ đàn hồi cao, luôn giữ cho đầu mạng cố định trong ổ cắm, không bị gập gẫy.- Thiết kế có 2 chân được mạ vàng hoặc titan cho độ tiếp xúc cao, ổn định tín hiệu đường truyền.- Để nối dây điện thoại, 200 cái/ 1 bịch | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 122 | Khởi động từ 40A | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Số pha: 3 Pha- Điện áp Coil điều khiển: 220VAC- Dòng định mức 40A- Dùng để đóng cắt diện cho thiết bị | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 123 | Khởi động từ 18A | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Schneider, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Số pha: 3 Pha- Điện áp Coil điều khiển: 220VAC- Dòng định mức 18A- Dùng để đóng cắt diện cho thiết bị | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 124 | Khởi động từ 3p-35A | 5 | Cái | Mã/Hiệu: MC-35 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện, dòng điện định mức 35a. - Thông số Contactor MC 35A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cực | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 125 | Khởi động từ 3p-32ampe | 13 | Cái | Mã/Hiệu: MC-32 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 32ampe. - Thông số khởi động từ ( Contactor ) MC 32A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cực | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 126 | Khởi động từ 3p-60a | 5 | Cái | Mã/Hiệu: MC-63 - LS, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 60a.- Thông số Contactor MC 60A- Điện áp sử dụng: 220VAC,380VAC- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Số cực: 3 cực | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 127 | Loa gắn trần | 50 | Cái | Mã/Hiệu: TOA PC-658R, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Công suất: 6W (100 V line), 3W (70 V line)- Độ nhạy 90dB (1W, 1 m)- Đáp ứng tần số 65-18,000 Hz (cao điểm - 20dB)- Loa phần 16cm (6") loại nón- Trần độ dày: 5-25 mm- Kích thước φ 192 x73 (D) mm- Trọng lượng 500 g (1.1 1b)- Xuất xứ: Japan/Indonesia- Bảo hành: 12 tháng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 128 | Loa Bose 101 ( có kệ) | 30 | Cặp | Mã/Hiệu: BOSE 101, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất 60W (Max 150W). 8 ohm- Tần số : 70Hz - 17 kHz Way : 1 way Màu sắc : đen Trở kháng : 6Ω Mức độ âm thanh:86dB Kích thước:152* 232*154 Trong lượng : 2.3kg | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 129 | Máng đèn đôi | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Duhal, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Kiểu dáng tiện lợi, gọn nhẹ- Tuổi thọ cao- Hệ thống tản nhiệt hoạt động tốt- Nguồn điện hoạt động ổn định- Máng đèn đôi 1,2 mét | ||
| 130 | Mặt 1 công tắc | 120 | Cái | Mã/Hiệu: WEVH68010 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 1 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm. | ||
| 131 | Mặt 1cb | 14 | Cái | Mã/Hiệu: WEVH8061 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bằng nhựa ABS chống cháy, bảo vệ CB.- có kích thước tương thích với CB nên khi lắp vào sẽ vừa khít, không bị hở, | ||
| 132 | Mặt 2 công tắc | 258 | Cái | Mã/Hiệu: WZV 7842W - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 2 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm. | ||
| 133 | Mặt 3 công tắc | 170 | Cái | Mã/Hiệu: WZV7843W - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Mặt dùng cho 3 công tắc- Làm từ nhựa cao cấp, chống va đập, chống trầy xước, không phai màu.- Sử dụng cho công tắc & ổ cắm - Màu trắng, gồm mặt che ngoài và mặt cài giữ công tắc hoặc ổ cắm. | ||
| 134 | Moter + tụ | 88 | Bộ | Mã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Motor dùng cho quạt cộng với tụ đề,điện vào 220v.- Moter quạt bao gồm:1 đầu motor, 1 tụ, Lốc 20 mm Lõi 46 mm Điện áp 220v 60Hz | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 135 | Moter quạt hút 20cm x 20cm | 15 | Cái | Mã/Hiệu: B/N2123HSL- Sunson, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng ở điện áp 220W, 20cm x 20cm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 136 | Motor lồng sấy | 3 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: MOTOR 1,1 KW. Công xuất : 1.1 kw. Mã lực: 1.5hp. Số vòng quay: 1000/min. Điện áp sử dụng : 3 pha. Vol : 380v - 415v. Ampe: 3.2 - 2.9. Đường kính cốt : 24(ml). Chiều dài cốt : 50 (ml). Chiều cao từ mặt phẳng lên tâm cốt : 90 (ml) | ||
| 137 | Motor quạt hút | 3 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: MOTOR TRIF 1,1KW J4TS 50HZ. Công xuất : 1.1 kw. Mã lực: 1.5hp. Số vòng quay: 910/min. Điện áp sử dụng : 3 pha. Vol : 380v - 415v. Ampe: 3.2 - 2.9. Đường kính cốt : 24(ml) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 138 | Nẹp điện 2p | 441 | Cây | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, bản 2 cm dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV | ||
| 139 | Nẹp điện 3p | 605 | Cây | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây,bản 3 cm , dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV | ||
| 140 | Nẹp điện 4x6 | 160 | Cây | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ rộng x cao: 6 x 4 cm, dài 1.8 mét. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV | ||
| 141 | Nẹp điện 6x10 | 100 | Cây | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa dùng để kéo dây, rộng x cao: 6 x 10 cm. Được làm từ nhựa PVC cao cấp, đạt tiêu chuẩn về chống cháy- Chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất.- Cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V.Khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây.Chống ăn mòn và chống tia UV | ||
| 142 | Nẹp điện lò xo (dây xoắn nhựa) | 20 | Bịch | - Đặc tính kỹ thuật: - Dây nhựa lò xo- Dùng để nẹp cố định dây điện- Kích thước: ⱷ 10 mm | ||
| 143 | Nẹp sàn 45 | 100 | Cây | Mã/Hiệu: Asia - Tiến Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng để kéo dây điện. - Rộng x cao: 45 x 15 mm. Dài 1.2 mét.- Ống luồn dây bán nguyệt PVC hay còn gọi là Gen bán nguyệt, nẹp nhựa bán nguyệt.- Kích thước bề ngoài: 30mm x 12mm- Kích thước sử dụng bên trong: 2,5mm x 10mm- Chiều dài: 1.200mm/ 1 cây- Nguyên liệu : PVC- Màu sắc : trắng sữa- Kế cấu chịu lực chuyên dùng lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn. | ||
| 144 | Nẹp sàn 80 | 100 | Cây | Mã/Hiệu: Asia - Tiến Phát, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng để kéo dây điện. - Rộng x cao: 80 x 22 mm. Dài 1.2 mét.- Ống luồn dây bán nguyệt PVC hay còn gọi là Gen bán nguyệt, nẹp nhựa bán nguyệt.- Kích thước bề ngoài: 30mm x 12mm- Kích thước sử dụng bên trong: 2,5mm x 10mm- Chiều dài: 1.200mm/ 1 cây- Nguyên liệu : PVC- Màu sắc : trắng sữa- Kế cấu chịu lực chuyên dùng lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn. | ||
| 145 | Nút chuông | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Egg331 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút nhấn chuông có khả năng chống bụi, chống nước, sử dụng tốt ngoài trời, tuổi thọ lâu dài, dễ dàng lắp đặt. Đạt tiêu chuẩn IEC, được cách điện hoàn toàn bởi lớp nhựa bao bọc bên ngoài giúp loại bỏ nguy cơ điện giật. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 160 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 147 | Ổ cắm 3 chấu 4 lỗ | 20 | Cái | Mã/Hiệu: MPF, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 148 | Ổ cắm điện 2 chấu 4 lỗ | 133 | Cái | Mã/Hiệu: MPF, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm 2 chấu 4 lỗ. - 2 x Ổ cắm đơn có màn che, được gắn vào đế nổi hoặc đế âm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 149 | Ổ cắm điện 3 chấu 8 lỗ ( Treo tường ) | 59 | Cái | Mã/Hiệu: MPE , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 150 | Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ | 15 | Cái | Mã/Hiệu: MPE , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ , dây dài 3 m, ổ cắm di động.- Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 151 | Ổ cắm đơn 3 chấu | 31 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ cắm đôi 3 chấu có dãi điện áp hoạt động rất rộng từ 180V đến 220V, cường độ dòng điện đi qua là 16A,- Được làm nhựa chất lượng cao chống cháy, có thiết kế dây nối đất chống sét- có màn che chống giật, che chắn hết những tia lửa điện phóng ra khi đưa phích cắm vào. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 152 | Ổ điện 2 chấu | 675 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ổ điện 2 chấu dùng để sử dụng cho các thiết bị.- Loại ổ cắm Ổ cắm đơn 2 chấu có màn cheDòng điện định mức 250VĐiện áp định mức 16AMàu sắc Màu trắng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 153 | Ổn áp | 1 | Cái | Mã/Hiệu: Lioa SH - 15000II, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Ổn định điện áp để cấp điện cho các thiết bị tiêu dùng điện.- Kích thước: 562 x 312 x 510 cm- Trọng lượng: 54KG- Công suất: 15KVA- Điện áp ra: 110V, 220V- Màu sắc: trắng sữa | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 154 | Ống ruột gà Ø20 | 10 | Cuộn | Mã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống ruột gà Ø20; Bằng nhựa, dùng kéo dây mạng hoặc điện. 50 mét/ 1 cuộn. | ||
| 155 | Ống ruột gà Ø25 | 30 | Cuộn | Mã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống ruột gà Ø25; Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện. 50 mét/ 1 cuộn. | ||
| 156 | Ống ruột gà ⱷ 32 mm | 12 | Cuộn | Mã/Hiệu: Sino, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Ống ruột gà Ø32 SP9025CM- Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện- Quy cách: 25 mét / cuộn | ||
| 157 | Ống vega 20 | 39 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: Ống Cứng Phi 20 Vega/Ống Luồn Dây Điện Vega thường được sử dụng để luồn dây điện bên trong tường, luồn trong sàn bêtông, nơi đòi hỏi chịu áp lực cao. Ống có chiều dài 2.92m. - Được sản xuất từ nhựa PVC, tự chống cháy và chịu áp lực cao. Ống điện Vega có thể dùng đi nổi hoặc đi chìm trong tường và rất dễ lắp đặt chung với các phụ kiện khác như đế âm, ổ cắm công tắc và tủ điện... | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 158 | Ống vega Ø16 | 220 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: Ống Cứng Phi 20 Vega/Ống Luồn Dây Điện Vega thường được sử dụng để luồn dây điện bên trong tường, luồn trong sàn bêtông, nơi đòi hỏi chịu áp lực cao. Ống có chiều dài 2.92m. - Được sản xuất từ nhựa PVC, tự chống cháy và chịu áp lực cao. Ống điện Vega có thể dùng đi nổi hoặc đi chìm trong tường và rất dễ lắp đặt chung với các phụ kiện khác như đế âm, ổ cắm công tắc và tủ điện... | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 159 | Quạt hút 12 cm x 12 cm | 17 | Cái | Mã/Hiệu: Senko , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút dùng làm mát cho thiết bị, 12cm x 12cm. - Lưu lượng gió: 100 m3/h- Kích thước : 12cmx12cmx3.8cm- Điện áp : 220v/50hz- Dòng điện : 0.14A- Chất liệu: Sắt | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 160 | Quạt hút âm tường 20cm x 20cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: H-200 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm tường điều hòa phòng, 20cm x 20cm.- Công suất: 35 W - Sải cánh: 20 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 25 cm - 2 chiều (hút âm tường) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 161 | Quạt hút âm tường 25cm x 25cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: H-250 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 25cm x 25cm.- Công suất: 40 W - Sải cánh: 25 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 30 cm - 2 chiều (hút âm tường) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 162 | Quạt hút âm trần 20cm x 20cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: HT-200 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng, 20cm x 20cm.- Công suất: 30 W - Lưu lượng gió: 32 m3/min - Sải cánh: 15 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 20 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 260 x 260 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 163 | Quạt hút âm trần 25 cm x 25 cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: HT-250 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng: 25 cm x 25 cm.- Công suất: 35 W - Lưu lượng gió: 37 m3/min - Sải cánh: 20 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 25 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 305 x 305 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 164 | Quạt hút âm trần 30 cm x 30cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: HT-300 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút âm trần điều hòa phòng 30 cm x 30 cm.- Công suất: 40 W - Lưu lượng gió: 42 m3/min - Sải cánh: 25 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 30 cm - Kích thước thùng (D x R x C): 365 x 365 x 155 (mm) - 1 chiều (hút âm trần) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 165 | Quạt hút tường 15cm x 15cm | 15 | Cái | Mã/Hiệu: H-150 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng 15cm x 15cm.- Công suất: 30 W - Sải cánh: 15 cm - Kích thước chừa lỗ trần: 20 cm - 2 chiều (hút âm tường) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 166 | Quạt hút tường FV30, 30cm x 30cm | 20 | Cái | Mã/Hiệu: H-300 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 30cm x 30cm. Công suất 45 (W)Lưu lượng gió 1200 (m3/h)Đường kính cánh 300 (mm)Đường kính khung 350 (mm)Điện áp : 220 (V)Tần số : 50 (Hz) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 167 | Relay 8 chân 220v | 10 | Cái | Mã/Hiệu: SH-RS-LY2 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dòng điện: 220V- Số cực: 2- Loại Relay kiếng- Điện áp coil 220V AC- Dòng định mức 5A- Tiếp điểm DPDT (2NO + 2NC)- Đèn báo Không- Đế tương thích (chưa bao gồm) SH-RS-LY2 (8 chân dẹp)- Tiêu chuẩn UL, RU | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 168 | Relay nhiệt | 4 | Cái | Mã/Hiệu: GTH-40 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Relay nhiệt + đế- Relay nhiệt GTH-40 ( Có nhiều dải dòng )( 18-26A)(24-36A)(28-40A) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 169 | Relay On delay 60s - 220 v | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Relay 60s- Có đế đi kèm- Điện áp hoạt động relay ondelay: 220V- Dòng sử dụng: 5A- Trọng lượng: 163g- Kích thước: 5x4x5.7 cm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 170 | Relay trung gian 14 chân | 12 | Cái | Mã/Hiệu: MY4N-GS AC220 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Relay trung gian 14 chân + đếRơle trung gian MY4N-GS AC220 loại 14 chân có đèn, 4PDT-5AĐiện áp cuộn dây: 220 / 240VACTiếp điểm: 5A, 250VAC / 30VDC (tải thuần trở)Thời gian tác động: 20ms Max.Tần số hoạt động: Điện: 1 800 lần/giờ (tải định mức); Cơ: 18 000 lần/giờ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 171 | Rơ le dòng chảy | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Giảm tải sử dụng cho máy bơm, tiết kiệm tối đa năng lượng - Báo động áp lực tối đa Áp suất cho phép hoạt động: 10Kgf/cm2 (1MPa).Chu kỳ đóng mở: 500K lần.Nhiệt độ môi trường chất lỏng: Tối đa là 100 độ C.Vật liệu que báo: Niken.Vật liệu vỏ bên ngoài: ABS.– Điện áp: AC 250.Dòng điện định mức AC: 2.5A (cho tải trở), 22A (cho đèn), 2.5A (cho motor).Dòng điện định mức DC: 230VDC – 0.15A (chỉ sử dụng cho tải trở). | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 172 | Timer hẹn giờ | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin;- Nguồn điện thế hoạt động 220-240VAC/50Hz;- Thời gian cài tối thiểu 30 phút;- Có pin chờ khi mất điện 300 giờ; - Sai số thời gian của đồng hồ chuẩn trên máy: không quá 0.5s/ngày | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 173 | Timer hẹn giờ 24h có pin chờ | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện thế: 220-240VACChịu tải: 15AThời gian hẹn giờ tối thiểu: ≤15 phútPin dữ trữ đi kèm: ≥300 giờSố chương trình:≥ 90 | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 174 | Timer hẹn giờ có pin chờ | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thiết kế lắp đặt thanh ray hoặc gắn tường module 3 tépThời gian cài đặt tối thiểu 30 phút, có 6 chế độ cài đặt bật tắtĐiện áp 220VCông tắc 2 chiều (1NO, 1NC),Tùy chọn được các chế độ ON / OFF / AUTOCông suất chịu tải tới 1500W có thể dùng cho các thiết bị công suất lớn như máy bơm, bình nóng lạnhCó pin dự trữ 500 giờ để duy trì thời gian thực, tự sạc lại khi có điện | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 175 | Timer thời gian | 10 | cái | Mã/Hiệu: TBE118NE7 - Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Timer thời gian | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 176 | Tụ 2.5MF | 150 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Điện dung 2mf dùng cho quạt trần, quạt bàn…. 40 mm- Điện áp 400VAC- Tần số điện lưới : 50/60Hz | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 177 | Vỏ Tủ điện 300 x 500 mm | 10 | Cái | Mã/Hiệu: VT300x500, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện, có khóa (dày)Vật liệu sản xuất: kim loại tole 1.7Độ dày vật liệu: 1,2mmKích thước: cao 500mm, rộng 300mm, sâu 250mmHoàn thiện: sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.Màu sắc: màu sắc theo yêu cầu. | ||
| 178 | Vỏ Tủ điện 400 x 600 mm | 5 | Cái | Mã/Hiệu: VT400x600, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện, có khóa (dày)Vật liệu sản xuất: kim loại tole 1.7Độ dày vật liệu: 1,2mmKích thước: cao 600mm, rộng 400mm, sâu 250mmHoàn thiện: sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng.Màu sắc: màu sắc theo yêu cầu. | ||
| 179 | Kìm kẹp mát | 6 | Cái | Mã/Hiệu: Asaki 2043, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Kìm kẹp mát. Dòng điện: 600A-800A. Sử dụng hàn điện; inox;.. | ||
| 180 | Nẹp xương cá | 20 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: - Nẹp nhựa nẹp dây điện- Kích thước: 33 x 33 mm, dài 800 mm- Màu sắc: Màu xám và màu trắng sữa | ||
| 181 | Ốc lồng quạt | 60 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng nhôm nguyên chất, tiện ren. Dùng để khóa chặn lồng quạt. Sửa dụng cho các quạt thông dụng. | ||
| 182 | Ốc xiết cáp Ø10 | 11 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Ốc xiết cáp làm bằng thép, đường kính : 10 mm. Dùng xiết cáp cho các tủ điện PCCC. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 183 | Ốc xiết cáp Ø35 | 17 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Bằng đồng (nối cáp đồng trần hoặc xiết cáp), Ø35cm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 184 | Phích cắm | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Điện Quang, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Phích cắm thân phích làm bằng nhựa PC, chịu được nhiệt độ cao, chống rò rỉ điện, an toàn theo tiêu chuẩnChân phích cắm làm bằng đồng vàng chất lượng cao, tiếp xúc tốt không phóng điện, dễ dàng lắp ráp dây điện, công suất chịu tải 10A -250V. Phích có 2 loại: phích dương và phích âm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 185 | Relay + đế | 50 | Bộ | - Đặc tính kỹ thuật: Relay 8 chân + đế, - Điện áp chịu: 12V AC/ 28V DC- Dòng max: 10A- Kích thước: 34mmx27mmx20mm- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Đen- Khối lượng: 30g | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 186 | Tủ cb 4 đường | 9 | Cái | Mã/Hiệu: Sino E4FC8/12SA, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 4 đường . Cấp độ bảo vệ : IP40. Tiêu chuẩn: BS 5486-1, IEC439-3. Khả năng chứa: 8-12 module (18mm/1md). Lỗ vào, ra dây: 20, 25, 32mm. Điện áp: 2000V. Mặt tủ là nhựa ABS được tăng cường phụ gia chống ngả mầu, chống va đập.Hộp kim loại sơn tĩnh điện chống gỉ sét hoặc hộp âm nhựa tự chống cháy.Trạm nối dây đất bằng hợp kim đồng mạ niken.Ray cài át bằng nhôm định hình vĩnh cửu chống gỉ sét.Trạm nối dây trung tính bằng hợp kim đồng mạ niken.Thanh đồng được bọc nhựa cách điện. Bảng chỉ dẫn mạch điện bảo vệ | ||
| 187 | Tủ cb 6 đường | 7 | Cái | Mã/Hiệu: Sino E4FC3/6SA, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 6 đường, tiêu chuẩn : BS 5486-1, IEC439-3, cấp độ bảo vệ : IP40, khả năng chứa tối đa: 4/8 MCB(18mm), điện áp sử dụng : 230-400V~ 50Hz,mặt tủ được thiết kế với bề mặt công tạo nên kiểu dáng trang nhã và sang trọng cho sản phẩm, nắp che tủ làm bằng nhựa Polycabonate tự chống cháy, chịu và đập, thân tủ làm bằng nhựa tự chống cháy. Mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate dùng chứa MCB, RCCB, RCBO. Tủ có đế nhựa chứa 3 – 6 Module | ||
| 188 | Tủ điện 20 x 20 | 13 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Tủ điện 20 x 20; Sơn tĩnh điện,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Độ dày: 1 mm, có khìa khóa | ||
| 189 | Tủ điện 20 x 30 | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 20 x 30 x 16 cm | ||
| 190 | Tủ điện 30 x 50 | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 30 x 50 x 20 cm | ||
| 191 | Tủ điện 30x40 | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, dày 1 mm,dùng để gắn cb và truyền tải điện. Loại có khóa, cửa nổi, bên trong có đế sắt. Kích thước: 30 x 40 x 20 cm | ||
| 192 | Bầu diều Inox | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Thiên bảo Phát XPT01, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả lavabo làm bằng Inox, dùng để xả nước thoát ra ngoài lavabo | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 193 | Bầu diều mủ | 14 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả lavabo làm bằng nhựa, dùng để xả nước thoát ra ngoài lavabo | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 194 | Bộ sen tắm | 11 | Bộ | Mã/Hiệu: Krat+Inax, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Củ sen Inox- Karat + dây vòi sen tắm nhựa dùng để tắm. Dây sen tắm nhựa của Inax. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 195 | Bộ xả bồn cầu | 7 | Bộ | - Đặc tính kỹ thuật: Bộ xả cầu gạt tay Inox, Áp lực nước: 1-4 kgf/cm² Chất liệu: Đồng mạ Crom, Đường kính ống: ≥ 34mmTâm thoát nước:30CMKiểu thoát phân: Xả xuống sànTiêu chuẩn: Iso 9001 , Iso14001Là phụ kiện sử dụng cho bồn cầu tương đương hiệu Caesar, sử dụng gạt tay | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 196 | Bộ xả bồn cầu | 11 | Bộ | Mã/Hiệu: Nhấn: VS0403. Gạt: VS0103. Hùng Anh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dùng để cấp, thoát nước cho bồn cầu, xi 2 lớp. Phụ kiện bồn cầu Thiên Thanh. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 197 | Bồn cầu | 30 | Bộ | Mã/Hiệu: TTCERA-BC010, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bồn cầu 1 khối. Chất liệu sứ ceramic trắng, kích thước: 690 x 375 x 600 mm, 2 chế độ xả 3L/6l, ống thoát nước 55 mm, nắp rơi êm. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 198 | Bồn rửa Inox 400x400x300 | 45 | Bộ | Mã/Hiệu: Đặc Chủng Bảo Long , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bồn rửa Inox 304 không gỉ, kích thước: 400x400x301 dùng để làm bồn chứa nước để rửa các dụng cụ,..Có 1 cặp ke inox dày 1,2 mm, 1 vòi nước lạnh cổ cò hiệu Laxfen 1 bộ xả, 1 dây cấp nước 60 cm. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 199 | Co lơi Ø 200 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC- Hàng đặt gia công | ||
| 200 | Co lơi Ø114 | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 201 | Co lơi Ø21 | 116 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 202 | Co lơi Ø27 | 39 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 203 | Co lơi Ø34 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 204 | Co lơi Ø42 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 205 | Co lơi Ø49 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 206 | Co lơi Ø60 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 207 | Co lơi Ø90 | 39 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 45º,Ø 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 208 | Nối ống nhựa HDPE ⱷ 300 mm | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bảo Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Làm bằng ron nhựa HDPE dùng để nối ống HDPE- Có hàng mẫu | ||
| 209 | Co Ø 200 | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC.Tương đương nhựa Bình minh- Dùng dẫn nước sinh hoạt- Các hệ thống này được chôn ngầm hoặc đi nổi trên mặt đất , lắp đặt bên trong hoặc bên ngoài toà nhà. | ||
| 210 | Co Ø 42 | 22 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 211 | Co Ø 49 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 212 | Co Ø114 | 33 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º, Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 213 | Co Ø21 | 292 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 214 | Co Ø27 | 152 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 215 | Co Ø34 | 259 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau.Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 216 | Co Ø60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 217 | Co Ø90 | 36 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co 90º,D 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 218 | Co ren ngoài Ø21 | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co có ren ngoài Ø21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 219 | Co ren trong thau 21 | 64 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Co pvc Ø 21, có răng trong bằng thau nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau. Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 220 | Cóc bồn cầu | 127 | Cái | Mã/Hiệu: Hùng Anh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Cóc đậy đường thoát nước bằng nhựa. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 221 | Chữ T Ø114 | 28 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ø114, PVC , dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 222 | Chữ T Ø21 | 56 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 223 | Chữ T Ø27 | 27 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 27, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 224 | Chữ T Ø34 | 45 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 225 | Chữ T Ø34/21 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø34/21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 34 mm và ống Ø 21 mm, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 226 | Chữ T Ø42 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø42, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 227 | Chữ T Ø49 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø49, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 228 | Chữ T Ø60 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: TØ 60 PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy ,Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 229 | Chữ T Ø60/34 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø60/34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 60 mm và ống Ø 34 mm, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 230 | Chữ T Ø90 | 25 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: T Ø90, PVC dùng để nối cho đường nước dẫn ở nút giao bao gồm 3 hướng chảy. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 231 | Dây cấp nước 60cm | 50 | Sợi | Mã/Hiệu: Viktor, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây Cấp Nước 60cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 60cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 232 | Dây cấp nước 40cm | 30 | Sợi | Mã/Hiệu: Viktor, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây Cấp Nước 40cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 40cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 233 | Dây ống nước dẻo màu xanh | 10 | Cuộn | Mã/Hiệu: Lý Xuân Lan, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Dây ống nước dẻo Ø20, độ dày: 2,5+-0,2mm, dùng để tưới cây, Loại dày, 50 mét/ 1 cuộn. Trọng lượng: 10 kg. Thương hiệu: Lý Xuân Lan | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 234 | Đầu vòi xịt vệ sinh | 40 | Cái | Mã/Hiệu: , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng thay thế đầu vòi dây xịt bịt hư hỏng- Màu trắng bằng nhựa | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 235 | Đồng hồ nước | 5 | Cái | Mã/Hiệu: LXS-15E, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: 17,5 kgf/cm², 5 ÷ 50 ºC, kích thước: 6cm dùng đo lượng nước tiêu thụ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 236 | Keo dán ống nước 100gr | 72 | Tuýp | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Keo dán ống nhựa Pvc tuýp 100g Thành phần: Dung môi Cyclohexanone, bột nhựa PVC và phụ gia; Công dụng: Keo dán pvc được dùng để dán các loại ống và phụ tùng ống uPVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 237 | Keo dán ống nước 500gr | 4 | Lon | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Keo dán ống nhựa Pvc, lon500gr. Thành phần: Dung môi Cyclohexanone, bột nhựa PVC và phụ gia; Công dụng: Keo dán pvc được dùng để dán các loại ống và phụ tùng ống uPVC | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 238 | Lavabo | 25 | Bộ | Mã/Hiệu: LT04LLT-Thiên Thanh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Kích thước đóng gói: 435 x 355 x 210 mm. Bồn rửa tay bằng sứ, có giá đỡ. Phụ kiện kèm theo bao gồm: 1 vòi nước lạnh + 1 dây cấp nước nhựa 60 cm + 1 bộ xả inox . | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 239 | Lúp bê ống nước Ø34 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê ống nước Ø 34, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt. Công nghệ Malaysia | ||
| 240 | Lúp bê ống nước Ø49 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê ống nước Ø 49, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt. Công nghệ: Malaysia | ||
| 241 | Lúp bê thau Ø60 cm | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Lúp bê thau Ø60cm dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, Công nghệ Malaysia. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 242 | Máy bơm nước thải. | 2 | Cái | Mã/Hiệu: PENTAX CM 40-160A, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Động cơ máy bơm có độ bền cao- Công suất: 3Hp- Nguồn điện: 220v- Máy bơm có phao, có thể tự động bơm và tắt- Hút được các chất rắn có kích thước tối đa 10 mm- Có lớp bảo vệ giúp chống lại sự rò rỉ | ||
| 243 | Măng sông Ø21 | 28 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 244 | Măng sông giảm Ø34/27 | 17 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø34/27, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 245 | Măng sông giảm Ø90/60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 90/60, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 246 | Măng sông giảm 114/90 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm, Ø114 /90, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 247 | Măng sông giảm 27/21 | 21 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 27/21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 248 | Măng sông giảm 60/34 | 11 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 60 /34, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 249 | Măng sông giảm 60/42 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 60/42, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 250 | Măng sông giảm Ø 49/42 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø 49/42, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 251 | Măng sông giảm Ø34/21 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm,Ø34/21, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 252 | Măng sông giảm Ø42/27 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc giảm, Ø 42/27, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất | ||
| 253 | Măng sông Ø 200 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Phụ kiện dùng cho ống Ø 200 mm- Chất liệu: nhựa PVC, - Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. - Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. - Chịu được áp lực cao. - Lắp đặt nhẹ nhàng,chính xác,bền không thấm nước. - Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. - Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền lâu năm- Đặt gia công | ||
| 254 | Măng sông Ø 60 | 15 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 60, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 255 | Măng sông Ø 90 | 15 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 90, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 256 | Măng sông Ø34 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc,Ø 34, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 257 | Măng sông Ø49 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc, Ø 49, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 258 | Măng sông Ø125 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đường kính: 125 ± 4,0- Dùng để nối ống nhựa gân xoắn HDPF- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 | ||
| 259 | Móc đinh 27 | 10 | Bịch | Mã/Hiệu: Đạt Hoà, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Móc nhựa giữ ốngØ 27, 100 cái/ 1 bịch | ||
| 260 | Móc đinh Ø21 | 10 | Bịch | Mã/Hiệu: Đạt Hoà, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Móc nhựa giữ ống Ø 21, 100 cái/ 1 bịch | ||
| 261 | Móc gài ống nước inox Ø27 | 20 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø27, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít | ||
| 262 | Móc gài ống nước inox Ø34 | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø34, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít | ||
| 263 | Móc gài ống nước inox Ø60 | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø60, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít | ||
| 264 | Móc gài ống nước inox Ø90 | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Móc inox giữ ống nước Ø90, làm bằng inox 304 không gỉ, không hít | ||
| 265 | Nối gân Ø 250 mm | 30 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: nhựa HDPE- Dùng nối ống gân xẻ rảnh | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 266 | Nối ren ngoài 21 | 36 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng ngoài Ø 21, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 267 | Nối ren ngoài 90 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng ngoài Ø 90, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 268 | Nối ren trong Ø 21 | 36 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 21, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 269 | Nối ren trong Ø 34 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 34, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 270 | Nối ren trong Ø 49 | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 49, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 271 | Nối ren trong Ø 90 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nối pvc răng trong Ø 90, Sử dụng keo dán để kết nối ống và phụ kiện. Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 272 | Nút bít ren ngoài Ø 21 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren ngoài được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 273 | Nút bít ren ngoài Ø27 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren ngoài được làm bằng nhựa pvc Ø 27, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 274 | Nút bít ren trong Ø21 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nút bít có ren trong được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 275 | Nút bít trong Ø 90 | 11 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 90, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 276 | Nút bít trong Ø21 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 277 | Nút bít trong Ø27 | 17 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 27, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 278 | Nút bít trơn Ø 21 | 50 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 279 | Nút bít trơn Ø 34 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 34, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 280 | Nút bít trơn Ø 42 | 9 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 42, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 281 | Nút bít trơn Ø 49 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 49, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 282 | Nút bít trơn Ø 60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 60, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. Loại 1 độ dày cao nhất. | ||
| 283 | Ống gân xẻ rảnh | 30 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: nhựa HDPE- Đường kính: Ø 250 mm, dày 20 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 284 | Ống gân xoắn ⱷ 125/160 | 250 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: - Đường kính trong (mm): 125 ± 4,0- Đường kính ngoài (mm): 160 ± 4,0- Độ dày thành ống (mm): 2,3 ± 0,4- Bán kính uốn cong (mm): 400 - Tiêu chuẩn sản xuất: KSC 8455:2005, TCVN 7997:2009- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015- Quy cách: 50 mét /cuộn | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 285 | Ống nước Ø27 | 39 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø27*1.6mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 286 | Ống nhựa HDPE ⱷ 300 mm | 150 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa HDPE dùng làm đường ống nước thải,..- Quy cách: ⱷ300 x 6000 mm/ cây- Độ cứng vòng: 4,5kv/ m2- Độ dày 4 mm- Loại 2 vách- Sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 287 | Ống nhựa pvc 168 mm | 240 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa pvc- Kích thước: ⱷ 168 mm- Độ dày: 5,5 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 288 | Ống nhựa pvc 315 mm | 132 | Mét | - Đặc tính kỹ thuật: - Ống nhựa pvc- Kích thước: ⱷ 315 mm- Độ dày: 8,5 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 289 | Ống Ø 200 mm | 25 | Cây | - Đặc tính kỹ thuật: - Làm bằng nhựa PVC- Kích thước: Ø 200 mm, 1 cây dài 4 mét- Độ dày: 9,6 ly | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 290 | Ống Ø114 | 48 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 114x4.9 mm,dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất, Loại 1 độ dày cao nhất, thương hiệu: Bình Minh | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 291 | Ống Ø21 | 122 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 21x1.6mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 292 | Ống Ø34 | 44 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø34x2 mm, dùng đi đường nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 293 | Ống Ø42 | 20 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø42x2.1mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 294 | Ống Ø49 | 25 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø49x2.4mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhất | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 295 | Ống Ø60 | 25 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc Ø60x2.8mm, dùng đi đường nước Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 296 | Ống Ø90 | 25 | Cây | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ống pvc 90x3.8 mm, Ø90 dùng đi đường nước, loại tốt, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 297 | Ống lưới dẻo Ø20 mm | 2 | Cuộn | Mã/Hiệu: Lý Xuân Lan, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ø 20 mm dày 2,5 mm, 3 lớp bằng nhựa dùng tưới cây, Quy cách: 50 mét/ 1 cuộn | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 298 | Phao cơ Ø34 | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Minh Hòa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng thau. Công dụng: Ngắt nước chảy tự động, cấp nước nhanh, chống tràn hiệu quả. Dùng cho đường ống Ø 34 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 299 | Phao cơ Ø60 | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Minh Hòa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Làm bằng thau. Công dụng: Ngắt nước chảy tự động, cấp nước nhanh, chống tràn hiệu quả. Dùng cho đường ống Ø60 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 300 | Phao điện | 15 | Bộ | Mã/Hiệu: ST70AB- Radar, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Là một công tắc điện, có thiết kế đi kèm 2 trái phao bằng nhựa trong cao cấp an toàn cho nguồn nước, khi bể hay bồn chứa đựơc bơm nước đến giới hạn đã định trái phao nổi lên công tắc nẩy và máy bơm đựơc ngắt điện. Trọng lượng: 530 gram | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 301 | Val Inox Ø21 chia 2 | 25 | Cái | Mã/Hiệu: Green home 304, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val Inox Ø21 chia 2 , Inox 304. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 302 | Val Ø 34 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø34 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 303 | Val Ø21 | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø21 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 304 | Val Ø27 | 20 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø27 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 305 | Val Ø42 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø42 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 306 | Val Ø49 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø49 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 307 | Val Ø60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Bình Minh, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val nước nhựa Ø60 đóng/ mở nước, Loại 1 độ dày cao nhất. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 308 | Val phao đồng Ø60 cm | 10 | Bộ | Mã/Hiệu: Minh Hoà , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Val phao đồng Ø60 cm dùng cấp nước tự động, áp lực làm việc 12bar | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 309 | Van 1 chiều đồng Ø 60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: V1C, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Hàng chính hãngĐường kính 60mmChất liệu ĐồngTiêu chuẩn sản xuất BS 5154:1991Áp lực làm việc: ≥16barNhiệt độ làm việc 120oCMàu sắc Vàng đồng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 310 | Van cửa đồng Ø 60 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: VCĐ, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Hàng chính hãng- Đường kính ren 60mm- Chất liệu Đồng nguyên chất- Tiêu chuẩn sản xuất BS 5154:1991- Áp lực làm việc: ≥16bar- Nhiệt độ làm việc 120oC- Màu sắc Vàng đồng, tay xanh | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 311 | Van inox 21 | 10 | Cái | Mã/Hiệu: VI21, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu: Vòi nước với chất liệu Inox 304, không gỉ sét, 1 đầu ra. - Hàng chính hãng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 312 | Vòi cảm ứng nước lạnh | 3 | Cái | Mã/Hiệu: VCU, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Vòi cảm ứng tương đương Toto - Bộ phận cảm ứng bằng điện (nước lạnh), thiết kế đặt trên thân- Cổ thoát nước kèm ống thải chữ P (Bao gồm dây cấp)- Nguồn năng lượng: Điện- Áp lực nước: 0.05MPa ~ 0.75MPa- Lượng nước sử dụng : 2.5L/phút- Lớp mạ: Nickel Chrome | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 313 | Vòi cổ cò | 60 | Cái | Mã/Hiệu: LaxFen, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi cao 30cm, bằng inox, xi mạ 3 lớp crom dùng gắn lavabo đóng/mở nước | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 314 | Vòi Lavabo | 67 | Cái | Mã/Hiệu: Karat, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi tay gạt gắn vào lavabo đóng/ mở nước, xi Inox, xi 3 lớp. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 315 | Vòi nước 2 khúc Inox | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Nguyễn Hiền , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi lavabo dài 30cm, có thể điều chỉnh hướng được, Inox 304 không rỉ sét, không hít từ | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 316 | Vòi nước nhựa Ø21 | 100 | Cái | Mã/Hiệu: Ánh Sáng , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi bằng nhựa, tay gạt khóa/ mở cho nước chày, Ø21. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 317 | Vòi nước sôi | 30 | Cái | Mã/Hiệu: Sanwa, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Vòi lavabo nước nóng bằng inox, không hít tường, không rỉ sét, Inox 304. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 318 | Vòi xịt vệ sinh | 40 | Bộ | Mã/Hiệu: CFV-102A - Inax, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Màu sắc : Trắng - Tên sản phẩm : Vòi xịt bồn cầu. chất liệu: lõi van hợp kim đồng. Thành phần: nhựa ABS lõi hợp kim. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 319 | Vòi xịt vệ sinh Inox | 56 | Bộ | Mã/Hiệu: C'mon VX-02-I + van khóa T C'mon VK-02-T, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Ưu điểm của xịt vệ sinh inox 304 là khả năng chống gỉ sét, oxi hóa tốt hơn những chất liệu khác. Sản phẩm nhỏ gọn, thiết kế hiện đại, sử dụng được cho mọi nhà tắm, nhà vệ sinh. - Nước xả mạnh, dễ dàng đẩy bay vết bẩn trên sàn hay bám trên bề mặt các sản phẩm khác. - Dây inox chống xoắn nước - Vòi xịt nước ra tia đều song song. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 320 | Bộ cờ lê 14 chi tiết 8 - 32mm | 7 | Bộ | Mã/Hiệu: CL14T8, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bộ sản phẩm gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn: 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm, 15mm, 17mm, 19mm, 22mm, 24mm, 27mm, 30mm, 32mm.- Kích thước: 380x110x70mm.- Màu sắc: Trắng bạc.- Chất liệu: Thép cao cấp cứng, không gỉ. | ||
| 321 | Bộ đàm | 2 | Bộ | Mã/Hiệu: KENWOOD, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Bộ nhớ kênh: 16- Công suất phát: 5W (Max.)- Tần số họat động: 136-174MHz (VHF) / 400-470MHz (UHF)- Kích thước: 50 x 110 x 32 mm- Sử dụng pin sạc Li-ion, 2000 mAh đảm bảo họat động 10h.- Bộ sạc nhanh 3h- tương đương KENWOOD- Theo mẫu BV | ||
| 322 | Chân micro bàn | 4 | Cái | Mã/Hiệu: Sy-260 Stands, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Chân cao 30cm, có thể điều chỉnh được, bằng sắt sơn tĩnh điện dùng để đặt micro có dây và không dây. | ||
| 323 | Dây rút 20cm | 30 | Bịch | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt 20cm,rút dây điện dân dụng. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66 | ||
| 324 | Dây rút dài 30cm | 30 | Bịch | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt dài 30cm, rút dây điện động lực và tủ điện. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66 | ||
| 325 | Dây rút dài 40cm | 30 | Bịch | Mã/Hiệu: Tiến Phát , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng nhựa poly kích thướt độ dài 40cm, rút dây điện động lực. Quy cách: 80 sợi/ 1 bịch, VL PA66 | ||
| 326 | Điện thoại bàn | 25 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic - KXTS500, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện thoại bàn, cố định có dây,có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông ; Có 5 màu : Trắng, đen, màu mận, xanh da trời, xanh tím than | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 327 | Điện thoại bàn có loa ngoài | 4 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Điện thoại bàn có các mức điều chỉnh âm lượng và chuông.- Có loa ngoài - Speaker phone- Nhớ được 26 số điện thoại- Có thể khóa đường dài- Màn hình LCD hiển thị số gọi đến | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 328 | Điện thoại mẹ bồng con | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Màn hình LCD 1.8” hiển thị rõ nét.- Danh bạ lưu 100 tên và số.- Lưu 50 số gọi đến (Cần đăng ký dịch vụ hiển thị số gọi đến).- Nhớ 10 số gọi đi.- Chia sẻ danh bạ giữa máy mẹ và tay con.- 9 phím gọi nhanh.- Mất điện dùng được | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 329 | Điện thoại nội bộ không dây | 4 | Cái | Mã/Hiệu: Panasonic, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đàm thoại bằng cách: Nhấn nói/Nhả nghe.- Cho phép kết nối không dây được 04 máy với nhau.- Khoảng cách không dây tối đa đến khoảng 100 mét.- Nút điều chỉnh âm lượng to nhỏ.- Nguồn điện 220VAC.- Kích thước: 184X138X44mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 330 | Kìm bấm cos | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Kingtony 6721-10, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Được dùng để bấm các loại đầu cos khác nhau, và đồng thời cốt nối dây điện đảm bảo hiệu quả. | ||
| 331 | Kìm bấm chết | 5 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Thông số kĩ thuật- Quy cách: 10" (dài 250mm)- Có tính ứng dụng cao trong ngàng bảo hành, sửa chữa, lắp đặt...- Thân kìm làm bằng hợp kim thép loại tốt- Được mạ chrome chống gỉ sét, bền bỉ theo thời gian- Kìm đã trải qua quy trình xử lí nhiệt nên có độ cứng cao- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 332 | Kìm bấm chết dây xích | 5 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Kích cỡ: 10", dùng để giữ, kẹp, vặn.- Chiều dài dây xích: 470mm- Kìm được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, tay cầm chắc chắn.- Kìm được mạ niken bóng, chống gỉ, chống xít, an toàn và bền lâu.- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 333 | Kìm cắt cáp nhông (loại lớn) | 1 | Cái | Mã/Hiệu: TCVN-CC30J , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Kìm cắt cáp nhông TCVN-CC30J có thể cắt được cáp cứng một cách nhanh chóng với đường kính là 30mm. Cấu tạo chắc chắn, lưỡi dao sắc bén, chống mài mòn cao sẽ duy trì độ bền của sản phẩm, cũng như giúp bạn thực hiện cắt cáp dễ dàng và nhanh, đẹp hơn bao giờ hết. Dụng cụ kìm cắt cáp loại lớn phù hợp cho thợ điện lưới dân dụng và điện công nghiệp. | ||
| 334 | Kìm cắt điện | 10 | Cái | Mã/Hiệu: GOODMAN, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Bằng sắt cắt điện, cán được bọc nhựa, loại tốt | ||
| 335 | Kìm cắt ống nước 63 mm | 4 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Không dùng cắt ống kim loại, chỉ dùng với nhựa PVC; Tùy theo kích thước ống phổ biến như Φ21, Φ27, Φ34 mở kéo đến khẩu độ phù hợp- Kéo có thiết kế nấc gạt để chuyển cỡ miệng cắt từ 32mm-63mm; Đường kính cắt từ 0-63mm | ||
| 336 | Kìm mỏ quạ cách điện | 5 | Cái | Mã/Hiệu: VDE Stanley 84-29410, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của kìm cách điện- Chất liệu: được tôi luyện từ thép hợp kim cao cấp, mang độ rắn chắc chịu nhiệt tốt- Chống ăn mòn và tuyệt đối chống cong vênh, chống gỉ sét- Kìm được trang bị lớp cách điện 1000V đảm bảo an toàn khi sử dụng- Tay cầm được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp rất mềm và êm tay , chống trượt- Kích thước: 25x10x5cm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 337 | Kìm nhọn | 10 | Cái | Mã/Hiệu: Sata 70-131 , hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Thông số kỹ thuật:, - Kích thước : 6”- Thông số (mm): L: 166, T: 10, a: 18, b: 59, c: 2.5, t: 2- Làm việc trong khu vực điện áp cao đến 1000V- Theo tiêu chuẩn ANSI B107.13M và DIN 523cách điện 1000V Sata 70-131 (70131) | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 338 | Kìm răng (điện) cao cấp | 5 | Cái | Mã/Hiệu: Truper 12347 (T201-6X), hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Quy cách: 6" (150mm)- Được làm từ thép rèn vanadi Chrome, mạnh gấp 2 lần thép carbon.- Khả năng cách điện 1.000 Volts.- Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp- Tay cầm được bọc lớp cao su mang giúp cầm nắm dễ, hạn chế trơn trượt vừa êm tay và thoải mái- Hay được sử dụng trong nhiều ngàng công nghiệp hiện đại, để giữ/kẹp chất liệu, vật liệu | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 339 | Máy cắt gạch bê tông | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Thao tác cắt mạnh mẽ và nhanh chóng: với công suất 1400W; Thao tác chính xác: Độ rung của máy và đĩa mài thấp, giúp người dùng dễ dàng điều khiển; Độ bền bỉ cao: Động cơ mạnh mẽ với vành và khung máy cứng cáp; ông suất- Công suất 1400 W-Tốc độ không tải 13200 rpmĐường kính đĩa 115 mmĐộ sâu cắt 35 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 340 | Máy cắt sắt | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Đầu vào công suất định mức 2.400 WKhả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mmKhả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mmKhả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mmĐộ sâu x Độ dài x Độ cao 9 x 29 x 48 cmTốc độ không tải 3.800 vòng/phútTrọng lượng không tính cáp 17 kgĐường kính trục (gắn lưỡi cưa) 25,4 mmĐường kính lưỡi cưa 355 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 341 | Máy hàn điện | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Jet, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Máy hàn Jet inverter SR200R- Kích thước: 380 x 260 x 310 mm- Sử dụng que hàn: 1.6-3.2 mm- Trọng lượng: 5.5kg- Phụ kiện: kim hàn 3m, kép mas 2m | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 342 | Máy khoan búa | 2 | Cái | Mã/Hiệu: Bosch, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất: 790 W- Lực đập: 2,7 J- Tốc độ đấp: 0 – 4200 vòng/phút- Tốc độ không tải: 0 – 930 vòng/phút- Chiều dài 397 mm x Chiều cao 210 mm- Đường kính khoan tối đa trên thép: 30 mm- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 13 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 343 | Mỏ Lết Đa Năng Cao Cấp | 5 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Kích thước mỏ lết: AK - 0402: 26 x 7cm AK - 0401: 21 x 6cm AK - 0400: 16 x 5cm Chất lượng: thép hợp kim cao cấp Thay đổi kích thước đường kính kep: AK - 0402 : 0 - 35mm AK - 0401: 0 - 30mm AK - 0400::0 - 25mm Khối lượng: AK - 0402: 420g AK - 0401: 265g AK - 0400: 135g | ||
| 344 | Mỏ Lết Răng - Vàng | 2 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Chất liệu cao cấp- Độ bền cao- An toàn khi sử dụng- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi | ||
| 345 | Nắp bồn cầu | 60 | Cái | Mã/Hiệu: HA-09, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Nắp bồn cầu, dùng đậy bồn cầu, loại nắp rơi êm. Thương hiệu: Hùng Anh. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 346 | Nắp bồn cầu | 40 | Cái | Mã/Hiệu: Cp1333 - Caeser, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Nắp cầu rơi êm- Dùng cho bồn cầu Model: Cp1333- Kích thước: 660 x 370 x 360 mm- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Trắng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 347 | Nắp ống bi ⱷ 100 mm | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: - Dùng để đậy ống bi- KT: ⱷ 100 mm- Làm bằng bê tông cốt thép đúc sẵn | ||
| 348 | Ống co nhiệt 3F | 2 | Cuộn | - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 30mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V | ||
| 349 | Ống co nhiệt 4F | 2 | Cuộn | - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 40mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V | ||
| 350 | Ống co nhiệt 5F | 2 | Cuộn | - Đặc tính kỹ thuật: - Sử dụng cho dây kết nối, bảo vệ điểm hàn, điểm cuối dây…- Đường kính: 50mm- Phạm vi nhiệt độ:-55 ~ 125 ℃- Nhiệt độ co ngót: 84 ~ 120 ℃- Điện áp định mức: 600 V | ||
| 351 | Quạt đảo trần | 20 | Cái | Mã/Hiệu: TD105-Senko, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp vào 220vac, công suất: 47W,đường kính cánh quạt: 39cm; điều khiển bằng tay, treo tường đảo 3600. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 352 | Quạt đứng | 5 | Cái | Mã/Hiệu: DD1602, F20-16 inches - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Điện áp: 220V/50Hz, điều khiển bằng tay, lưu lượng gió: 64.4 m3/min; tốc độ gió: 3 tốc độ. Cánh quạt: 3 lá. Chiều cao tối thiểu: 98 cm, chiều cao tối đa: 117 cm. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 353 | Quạt trần 1.2 mét | 30 | Cái | Mã/Hiệu: J48004 - Asia, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: Quạt trần sải cánh 1.2 mét. Công suất 65W; Kích thước: 640 x 320 x 270 mm; Ba tốc độ gió, chiều dài ti quạt 50cm. Công tắc an toàn của quạt điện giúp bảo vệ động cơ quạt, Cánh quạt được gia cố lúc vận hành. Vùng phủ gió mát rộng. | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 354 | Quạt trần 1.4 mét | 50 | Cái | Mã/Hiệu: MP1400 - Mỹ Phong, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Đường Kính Cánh : 1.400mm. - Điện Áp : 220V.- Điện Dung : 2µF. - Tần Số : 50Hz.- Công Suất : | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 355 | Quạt treo tường | 15 | Cái | Mã/Hiệu: TC1622 - SenKo, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất: 65W- điều khiển bằng tay.- Điện áp: 220V- Có 7 cánh quạt- Lưu lượng gió: 88,6 m3/min | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 356 | Quạt treo công nghiệp | 5 | Cái | Mã/Hiệu: SPW650-TW- Super Win, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: - Công suất : 200 W- Điện áp : 220V- Vòng tua : 1.400 v/p- Lưu lượng gió : 13200 m3/h- Đường kính cánh : 650 mm | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 357 | Micro không dây | 10 | bộ | Mã/Hiệu: SHURE UR18D, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Tần số: 730-890MHz- Loại micro không dây- Công nghệ Mỹ - Loại 1- Bảo hành 3 tháng | Có hàng mẫu hoặc cataloge | |
| 358 | Micro có dây | 20 | Cái | Mã/Hiệu: SHURE 959, hoặc tương đương - Đặc tính kỹ thuật: -Tần số: 50-15000Hz- Loại micro có dây- Công nghệ Mỹ - Loại 1- Bảo hành 3 tháng | Có hàng mẫu hoặc cataloge |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.566.895.507 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.686.521 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hoá, vật tư theo hãng sản xuất hoặc theo nhà cung cấp, thời gian bảo hành 12 tháng đối với tài sản công cụ dụng cụ. Đối với hàng hoá vật tư tiêu hao bị lỗi sẽ đổi trả lại | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi