Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác tuyên truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:13:00 đến ngày 2022-07-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,723,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.102.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong thời gian vận chuyển tới địa điểm nhận hàng: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác tuyên truyền Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác tuyên truyền 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với pham vi cung cấp của E-HSMT này. - Chứng chỉ Quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực) - Giấy phép hoạt động in - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để làm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện - Giấy đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường - Giấy phép in của Nhà xuất bản. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 11 Cảnh sát biển, Địa chỉ: KCN Nam Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu : Hải đoàn 11 Cảnh sát biển, Địa chỉ: KCN Nam Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Phòng Chính trị/Hải đoàn 11, Địa chỉ: KCN Nam Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính/ Hải đoàn 11, Địa chỉ: KCN Nam Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In sổ tay tuyên truyền pháp luật cho ngư dân | 5.000 | Quyển | - Kích thước: (15x10)cm, 76 trang, in đen trắng, giấy Fort định lượng 100 gsm, đóng quyển, bìa C300, cán 2 mặt, mặt xanh in logo Cảnh sát biển- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | In tờ rơi: tuyên truyền Những điều ngư dân cần biết về chống khai thác IUU | 15.000 | Tờ | - Khổ A4 (210x297)mm, in màu, cán bóng 2 mặt, chất liệu giấy Bristol, định lượng giấy 300gsm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | In tờ rơi: In tờ rơi tuyên truyền về tác hại của ma túy | 10.000 | Tờ | - Khổ A4 (210x297)mm, in màu, cán bóng 2 mặt, chất liệu giấy Bristol, định lượng giấy 300gsm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | In pa no tranh cổ động tuyên truyền về chủ quyền biển, đảo Việt Nam | 50 | Cái | - Kích thước (2,1x1,3)m x 2 mặt, khung sắt hộp (2x2)cm, viền bọc ke nhôm dày 1,4mm. In trên chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | In pano tranh cổ động tuyên truyền về biển, đảo, người lính Cảnh sát biển | 50 | Cái | - Kích thước (2,1x1,3)m x 2 mặt, khung sắt hộp (2x2)cm, viền bọc ke nhôm dày 1,4mm, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | In băng rôn: “Hải đoàn 11 Cảnh sát biển đồng hành với ngư dân" | 12 | Cái | - Nền đỏ chữ vàng, phông chữ VntimeH, kích thước (8x0,8)m, in 2 mặt, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | In băng rôn: "Nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu tham dự Chương trình "Cảnh sát biển đồng hành với ngư dân" | 12 | Cái | - Nền đỏ, chữ vàng, phông chữ VntimeH, kích thước (10x0,8)m, in 2 mặt, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | In phướn: "Vì tương lai đất nước hãy giữ màu xanh của biển và bảo vệ môi trường" | 100 | Cái | - Nền xanh, chữ vàng, phông chữ VntimeH, in 1 mặt, kích thước (1,5x0,8)m, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | In phướn: "Bảo vệ môi trường là bảo vệ chính cuộc sống của chúng ta" | 100 | Cái | - Nền xanh, chữ vàng, phông chữ VntimeH, in 1 mặt, kích thước (1,5x0,8)m, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | In phướn: "Chung tay hành động vì biển xanh không rác" | 100 | Cái | - Nền xanh, chữ vàng, phông chữ VntimeH, in 1 mặt, kích thước (1,5x0,8)m, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | In ma két: "Chương trình Cảnh sát biển đồng hành với ngư dân" | 3 | Cái | - Nền đỏ, chữ vàng, phông chữ VntimeH, kích thước (5x2)m, khung sắt hộp, viền bọc ke nhôm, dày 1,4mm, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | In ma két Chương trình " Em yêu biển đảo quê hương" | 1 | Cái | - In hình ảnh minh họa về biển đảo, tàu Cảnh sát biển, kích thước: (12 x 8)m, khung sắt hộp, viền bọc ke nhôm, dày 1,4mm, chất liệu bạt Hiflex (Nhật) 720dpi, dày 0,36mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | In bộ đề cương câu hỏi ôn thi cho học sinh | 600 | Quyển | - Số trang 106 trang, giấy in Double; 80mgs, đóng quyển, bìa mềm.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Bảng học sinh | 600 | Cái | - Kích thước: 310 x 210 (mm)Chất liệu: Nhựa có độ bền cao, an toàn cho người sử dụngMàu sắc: Trắng viền xanh Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Bút lông bảng | 600 | Cái | - Bề rộng nét viết: 2.5mmSố đầu bút: 01Trọng lượng: 18gramMàu mực: Xanh | ||
| 16 | Khăn lau bảng | 600 | Cái | - Chất liệu: Bông mềm | ||
| 17 | In biển tặng quà cho ngư dân | 400 | Cái | - Kích thước (210x297)mm, in màu, ép Plastic- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Sách: Luật Cảnh sát biển Viêt Nam | 1.000 | Cuốn | Nhà xuất bản Lao độngNăm xuất bản 2019Số trang 39 trangKhổ 13x19cm; Bìa mềm | ||
| 19 | Sách: 50 câu hỏi về Luật biển Quốc tế và Luật Biển Việt Nam | 1.000 | Cuốn | Năm xuất bản: 2014Kích thước: 13x19cmLoại bìa: Bìa mềmSố trang: 109 trangNhà xuất bản: Thông tin và truyền thông | ||
| 20 | Sách: Luật biển Việt Nam | 1.000 | Cuốn | Năm xuất bản: 2014Kích thước: 13x19cmLoại bìa: Bìa mềmSố trang: 45 trangNhà xuất bản: Chính trị Quốc gia | ||
| 21 | Sách: 54 câu hỏi đáp về các huyện đảo Việt Nam | 1.000 | Cuốn | Năm xuất bản: 2019Kích thước: 13x20,5cmLoại bìa: Bìa mềmSố trang: 196 trangNhà xuất bản: Dân trí | ||
| 22 | Sách: Giới thiệu về biển đảo Việt Nam | 900 | Cuốn | Số trang: 104 trangKhổ 14.5x20.5cmNhà xuất bản Thông tin - Truyền thôngNăm xuất bản 2013; Bìa mềm | ||
| 23 | Sách: 99 câu hỏi - đáp về biển đảo | 800 | Cuốn | Số trang: 270 trangKhổ 12.5x20.5cmNhà xuất bản Chính trị Quốc giaNăm xuất bản 2021; Bìa mềm | ||
| 24 | Cờ Tổ quốc | 5.000 | Lá | - Kích thước: 0,8mx1,2mChất liệu vải sa tanh cao cấp - Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.102.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng phát sinh trong thời gian vận chuyển tới địa điểm nhận hàng: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi