Gói thầu: Mua sắm tài sản ngành CTĐ, CTCT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản ngành CTĐ, CTCT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:07:00 đến ngày 2022-07-01 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản ngành CTĐ, CTCT năm 2022 Mua sắm tài sản ngành CTĐ, CTCT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi | Sam sung UA43T6000AKXXV hoặc tương đương | 5 | chiếc | Smart Tivi 43 Inch. Công nghệ hình ảnh PurColor, Contrast Enhancer; độ phân giải Full HD 1920x1080; tần số quét 100 Hz; âm thanh 20W; tính năng Smart TV; hệ điều hànhTizen OS; trình duyệt Web; có kết nối bàn phím, chuột; xem Film qua USB; hiển thị đa ngôn ngữ; tivi kỹ thuật số (DVB-T2); có cần ăng-ten; có 2 cổng kết nối HDMI; có cổng Composite (AV), Component, Audio Out, USB, LAN, kết nối Wifi; KT có chân đế 97.9 x 65.9 x 13.6 cm; trọng lượng có 8.2 kg; | |
| 2 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | HSV Rack 16U hoặc tương đương | 2 | chiếc | Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa; góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng; 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có khóa bánh; đinh tán neo kép; Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; loại: Tủ đựng thiết bị, phụ kiện âm thanh; kích thước: 830mm x 600mm x 800mm; tải trọng: 300 Kg; vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm-2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện; | |
| 3 | Tủ chống ẩm cao cấp | Nikatei NC-100S hoặc tương đương | 2 | chiếc | Dung tích100 lít; chất liệu tôn dày, khay nhựa; công suất 5W; nguồn điện áp110V-220V/50Hz-60Hz; bảng điều khiển bên trong; màn hình hiển thị LED; phạm vi độ ẩm hoạt động 25% - 60%; điều khiển độ ẩm tự động; kích thước ngoài 380mmx390mmx770mm, trong 378mm x 358mm 690mm; trọng lượng sản phẩm17kg. | |
| 4 | Màn hình máy tính | Songren UHD 4K hoặc tương đương | 3 | chiếc | Tràn viền Songren, kích thước màn hình 27 inch; tỉ lệ 16:9; độ Phân giải UHD 4K 3840 x 2160; tần số quét : 60hz; tốc độ đáp ứng chỉ 2ms; góc nhìn 178 độ; độ tương phản 50.000.000 : 1; tấm nền IPS chất lượng cao; hiển thị 10Bit màu tương đương 1.07 tỷ màu, 99% sRGB, hỗ trợ HDR; gam màu rộng, tái tạo màu chính xác Delta E | |
| 5 | Cây CPU | B365 I5-9400F hoặc tương đương | 1 | cây | Main B365- D2V; CPU I5-9400F (6 nhân, 6 luồng, xung nhịp cơ bản 2.9 GHz, xung nhịp Boost tối đa 4.1 GHz); RAM(1x8GB) DDR4 2400MHz; SSD ổ cứng kingpec 120gb; VGA GIGA 1650 4gb; CASE vỏ cây Viettech. | |
| 6 | Đài CD | 9254MUc | 3 | chiếc | CD/MP3 máy nghe nhạc; tương thích với CD-R/CD-RW; lập trình chức năng phát lại; lặp lại chức năng phát lại (một hoặc tất cả); hệ thống điều khiển từ xa đa chức năng; bên ngoài cổng USB; khe cắm thẻ nhớ SD/MMC; đài phát thanh FM/AM; kỹ thuật số màn hình LCD; Cassette recorder/máy nghe nhạc âm thanh stereo | |
| 7 | Ổ cứng di động | Wdbu6Y0020BBK-Wesn hoặc tương đương | 3 | ổ | Ổ cứng di động HDD Western Digital Elements 2TB. Model: WD 2TB; Nhà sản xuất: Western; Dung lượng: 2 TB; Khối lượng sản phẩm (kg): 0.234 kg; KT sản phẩm: 111 x 21 x 82.4 mm. | |
| 8 | Cây CPU | Dell Vostro 3888 hoặc tương đương | 2 | cây | Bộ vi xử lý Core i7-10700; chipset Intel® B460; bộ nhớ trong 8GB DDR4 2933Mhz; số khe cắm 2; ổ cứng 512GB SSD; cổng M.2 1 x M.2 2230 (Wifi+BT) 1 x M.2 2230/2280 (SSD/Optane); giao tiếp mạng Gigabit Ethernet; kết nối không dây Wifi 802.11ac; Bluetooth 4.2; cổng kết nối Trước: 1 x Card reader,1 x Audio jack, 2 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0; sau: 1 x Line out, 1 x HDMI, 1 x VGA1 x RJ45, 2 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0, chuột & bàn phím; hệ điều hành Windows 10 Home; kích thước (WxDxH) (15.4 x 29.3 x 32.43) cm; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi