Gói thầu: Thiết bị học tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thiết bị học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:58:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,232,603,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169781E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. Trong đó (15.300.000.000 VND = 3 x 5.100.000.000 VND)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp; hóa đơn GTGT xuất cho công trình; Sao kê ngân hàng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Lưu ý:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: Bàn ghế (học sinh + giáo viên) bằng chất liệu gỗ, Máy vi tính, Máy in, Thiết bị âm thanh, Máy chiếu;Máy photocopy.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VNDGhi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ hoặc cơ khí hoặc công nghệ chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị học tập Xây dựng mới trường Trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa.
Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 62700628.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình. Điện thoại: (028) 54080803 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 60 Trương Định, Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Tân Bình. Địa chỉ: Số 387A đường Trường Chinh – Phường 14 – quận Tân Bình Điện thoại: (028) 54080803 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 2 | Ghế xếp | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 3 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 4 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 5 | Tủ đựng chìa khóa treo tường | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 6 | Gường xếp | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bảo vệ - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 7 | Giường y tế | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng y tế - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 8 | Ghế xếp | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng y tế - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 9 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng y tế - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 10 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng y tế - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 11 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hỗ trợ học sinh khuyết tật - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 12 | Ghế xếp | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hỗ trợ học sinh khuyết tật - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 13 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hỗ trợ học sinh khuyết tật - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 14 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hỗ trợ học sinh khuyết tật - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 15 | Bàn bộ làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 1 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 16 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 1 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 17 | Máy in Laser | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 1 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 18 | Máy lạnh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 1 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 19 | Bàn bộ làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 2 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 20 | Ghế xếp | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 2 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 21 | Ghế nệm xoay | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 2 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 22 | Máy in Laser | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 2 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 23 | Máy lạnh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Phó hiệu trưởng 2 - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 24 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hiệu trưởng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 25 | Ghế xếp | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hiệu trưởng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 26 | Bàn làm việc + vi tính | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 27 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 28 | Ghế xếp | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 29 | Máy vi tính văn phòng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 30 | Máy in Laser | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 31 | Máy photocopy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 32 | Tủ học bạ | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 33 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 34 | Máy nước uống nóng lạnh trực tiếp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 35 | Kệ để ly uống nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 36 | Máy lạnh+phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Văn phòng - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 37 | Bàn làm việc + vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng công đoàn - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 38 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng công đoàn - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 39 | Ghế xếp | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng công đoàn - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 40 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng công đoàn - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 41 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 42 | Bàn chuẩn bị thực hành sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 43 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 44 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 45 | Tủ kính hiển vi | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 46 | Kệ treo kính lùa | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 47 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 48 | Tủ dụng cụ phòng sinh | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 49 | Kệ treo kính lùa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Sinh - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 50 | Bàn chuẩn bị thực hành hóa sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 51 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 52 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 53 | Kệ treo kính lùa | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 54 | Tủ phòng bộ môn hoá | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 55 | Tủ dụng cụ phòng hoá | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 56 | Kệ treo kính lùa | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Hóa - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 57 | Bàn chuẩn bị môn lý | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 58 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 59 | Kệ treo kính lùa | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 60 | Kệ treo kính lùa | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng thí nghiệm Lý - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 61 | Bàn phòng họp giáo viên | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hội đồng Giáo viên - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 62 | Ghế xếp | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hội đồng Giáo viên - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 63 | Tủ giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hội đồng Giáo viên - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 64 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hội đồng Giáo viên - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 65 | Bàn vi tính | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Hội đồng Giáo viên - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 66 | Tủ đựng dụng cụ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho dụng cụ học tập - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 67 | Kệ để dụng cụ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho dụng cụ học tập - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 68 | Giá treo | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho dụng cụ học tập - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 69 | Thang | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho dụng cụ học tập - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 70 | Bàn ăn học sinh (10 học sinh) | 125 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Căn tin - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 71 | Ghế ăn học sinh | 1.250 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Căn tin - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 72 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Căn tin - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 73 | Tủ đông 2 ngăn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Căn tin - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 74 | Tủ inox | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Căn tin - Tầng 1 (trệt)) | ||
| 75 | Tủ giới thiệu sách thư viện có bánh xe di chuyển | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 76 | Bàn đọc sách | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 77 | Ghế xếp | 177 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 78 | Bảng formica trắng | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 79 | Tủ sách thư viện | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 80 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 81 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 82 | Máy in Laser | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 83 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Thư viện - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 84 | Tủ sách | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho sách - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 85 | Kệ để dụng cụ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho sách - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 86 | Thang | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho sách - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 87 | Bàn | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng nghỉ giáo viên (02 phòng) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 88 | Ghế xếp | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng nghỉ giáo viên (02 phòng) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 89 | Tủ | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng nghỉ giáo viên (02 phòng) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 90 | Tủ sách | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 91 | Kệ để dụng cụ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 92 | Thang | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 93 | Ghế xếp | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 94 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 96 | Tủ trưng bày hiện vật | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 97 | Bảng formica trắng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 98 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 99 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 100 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 101 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 102 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng truyền thống Đoàn -Đội) - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 103 | Bảng từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 104 | Đàn Organ | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 105 | Giá vẽ | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 106 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 107 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 108 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ (01 bàn + 01 ghế rời) | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 109 | Tủ | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 110 | Tivi (tích hợp với máy vi tính) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 111 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 112 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 113 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 114 | Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 115 | Giá treo + phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 116 | Máy lạnh+phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng Học nhạc - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 117 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 118 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 119 | Phông màn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 120 | Bàn hội trường | 120 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 121 | Ghế hội trường | 180 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 122 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 123 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 124 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 125 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 126 | Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 127 | Giá treo + phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 128 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 129 | Máy lạnh | 6 | Cái | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 130 | Ống đồng | 88 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 131 | Ống Đồng | 88 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 132 | Co ống đồng | 24 | Bộ | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 133 | Dây Điện | 378 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 134 | Gen ống đồng | 86 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 135 | Gen ống đồng | 86 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 136 | Ống nước | 90 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 137 | Gen ống nước | 50 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 138 | Ke sắt đỡ dàn lạnh + ty treo | 6 | Cặp | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 139 | Công lắp đặt máy | 6 | Bộ | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 140 | Công đi ống đồng | 87 | Mét | Chương V đính kèm (Hệ thống máy lạnh- Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 141 | Tủ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 142 | Kệ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 143 | Thang | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Kho Phòng đa năng - Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 144 | Bảng tương tác thông minh | 2 | HT | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 145 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 146 | UPS | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 147 | Bảng từ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 148 | Hệ thống âm thanh dạy học | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 149 | Bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 150 | Bàn học sinh loại 01 chổ (01 bàn+01 ghế rời) | 96 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 151 | Ghế xếp | 98 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 152 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Bộ môn ngoại ngữ -02 phòng - Tầng 2,3) | ||
| 153 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 154 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 155 | Ghế xếp | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 156 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 157 | Bảng formica trắng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng chuẩn bị bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 158 | Máy vi tính giáo viên (Sever) nối mạng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 159 | Máy vi tính học sinh (Workstation) nối mạng | 48 | bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 160 | Ổn áp | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 161 | UPS | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 162 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 163 | Màn chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 164 | Giá treo + phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 165 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 166 | Bàn vi tính | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 167 | Ghế xếp | 49 | Cái | Chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng bộ môn tin học-02 phòng) | ||
| 168 | Tủ lớp | 35 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng học - 35 phòng (Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 169 | Tủ giáo viên | 35 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng học - 35 phòng (Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 170 | Máy chiếu | 35 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng học - 35 phòng (Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 171 | Màn chiếu | 35 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng học - 35 phòng (Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 172 | Giá treo + phụ kiện lắp đặt | 35 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Phòng học - 35 phòng (Tầng 2,3 và tầng 4) | ||
| 173 | Camera IP | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 174 | Đầu ghi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 175 | Switch PoE 8 port | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 176 | Ổ cứng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 177 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 7 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 178 | Nẹp | 204 | Mét | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 179 | Dây điện | 200 | Mét | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 180 | Dây mạng | 1.830 | Mét | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 181 | Đầu RJ45 | 120 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 182 | Tivi 55 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) | ||
| 183 | Công lắp đặt | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V đính kèm (Hệ thống camera) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0849E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169781E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. Trong đó (15.300.000.000 VND = 3 x 5.100.000.000 VND)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp; hóa đơn GTGT xuất cho công trình; Sao kê ngân hàng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Lưu ý:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: Bàn ghế (học sinh + giáo viên) bằng chất liệu gỗ, Máy vi tính, Máy in, Thiết bị âm thanh, Máy chiếu;Máy photocopy.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VNDGhi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc máy tính | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ hoặc cơ khí hoặc công nghệ chế tạo máy | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi