Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:32:00 đến ngày 2022-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,104,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.084.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.084.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách lập hồ sơ QLCL và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường huyện 56B đoạn xã Tân Lập đi xã Yên Thạch, huyện Sông Lô (Km0+00 đến Km1+700) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sông Lô; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sông Lô - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,7712 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,5181 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đào rãnh đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,5252 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 26,4431 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 451,77 | M3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp II (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16,4662 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 39,4735 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,888 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền, đắp trả hố móng độ chặt K≥0,95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53,9721 | 100m3 |
| 10 | Biển chỉ dẫn KT: (1,6x1)m (Bao gồm cả cột và lắp đặt) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 11 | Biển báo tam giác cạnh L=700 m (Bao gồm cả cột và lắp đặt) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14 | Biển |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 15,9914 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền, đắp trả hố móng độ chặt K≥0,98 (Bao gồm cả vận chuyển) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22,4455 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 8,5287 | 100m3 |
| 4 | Bạt rứa lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 53,3046 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 7,8326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1.066,09 | M3 |
| 7 | Lưới cốt sợi thủy tinh cường lực 100KN/m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 51,3896 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 56,8828 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã chèn ép 3cm (Bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 56,8828 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 139,6241 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã chèn ép 5cm (Bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 139,6241 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 865,2 | M2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 5mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 64,98 | M2 |
| C | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 30,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm vữa M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 24,3 | M2 |
| 8 | Bê tông tường mũ M200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,43 | M3 |
| 9 | Ván khuôn tường mũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,7 | M3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3991 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 27 | CK |
| 14 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 15 | Cốt thép cống hộp đường kính d≤10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,4136 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cống hộp đường kính d≤18mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cống hộp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3894 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 3 | Đoạn ống |
| 19 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2 | Mối nối |
| 20 | Bê tông tấm bê tông bảo vệ M250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bảo vệ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,27 | M2 |
| 22 | Cốt thép tấm bảo vệ, đường kính d=6mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0282 | Tấn |
| 23 | Đào móng cống đất cấp III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 24 | Đắp trả móng cống, độ chặt K95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,78 | m3 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,64 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,3033 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước vữa M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,98 | M3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 27,18 | M2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 4,48 | M3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,99 | M3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,218 | M3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1609 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan KT(100x60x15)cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 14 | CK |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,92 | M3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2918 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT(100x80x15)cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 16 | CK |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 11,25 | M3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 104,22 | M3 |
| 3 | Đắp đất sét độ chặt K95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,31 | M3 |
| 4 | Bê tông tường đỉnh kè | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 5,05 | M3 |
| 5 | Ván khuôn tường đỉnh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2523 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường đỉnh đường kính d≤10mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,1009 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tường đỉnh đường kính d≤18mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2241 | Tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D42 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 89,7 | M |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 6,78 | M2 |
| 10 | Thi công lơp đá dăm đệm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,33 | M3 |
| 11 | Đắp cát hố móng độ chặt K≥0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 2,33 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 15 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang chiều dày 2mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 21,7 | M2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 39,64 | M3 |
| 17 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 577,33 | M3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 10,4478 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất sét độ chặt K95 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,2164 | 100m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe lún, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 63,81 | M2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 68,5 | M |
| 22 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,12 | M3 |
| 23 | Đắp cát hố móng độ chặt K≥0,85 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 35,13 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 1,3497 | 100m2 |
| 27 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang chiều dày 2mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 75,49 | M2 |
| 28 | Đá hộc xây ốp mái vữa M100 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V E-HSMT | 77,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.084.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.084.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng).- Có chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách lập hồ sơ QLCL và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hạn- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc.Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 4 |
| 10 | Máy ủi | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 15 | Máy hàn | Máy móc, thiết bị thi công hoạt động tốt:+Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng các tài liệu chứng minh thiết bị.+ Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được công chứng : giấy phép đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc bên ký hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi