Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:32:00 đến ngày 2022-07-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. Có hợp đồng lao động kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các chuyên ngành sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, hàn, bê tông...+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 13kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng vỉa hè khu dân cư khu 5a, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Vốn chỉnh trang đô thị năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu:Xây lắp.
Tên dự án là:Xây dựng vỉa hè khu dân cư khu 5A, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Nhật Hải - Chủ tịch UBND - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận xây dựng UBNDphường Quang Trung - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận xây dựng UBNDphường Quang Trung - Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,6 | m3 |
| 2 | Xúc KL BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | 100m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào vỉa hè, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,48 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 dày 3cm (đã bao gồm 2cm vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.256 | m2 |
| C | Tường chắn bồn cây | |||
| 1 | Đào tường chắn bồn cây bằng máy đào 0.8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp đệm đá mạt, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0916 | m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng viên vỉa (KT: 20x30x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa bê tông KT: 20x30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (SL Viên vỉa * Tiết diện* Chiều dài 1 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5944 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa KT: 20x30x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3585 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc chuyên nghành xây dựng;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật,cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành trắc địa trở lên;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự. Có hợp đồng lao động kèm theo; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Công nhân xây dựng ≥ 15 người, trong đó bao gồm các chuyên ngành sau: nề, thợ sắt, ván khuôn hoặc coppha, hàn, bê tông...+ Lái máy ≥ 05 người.- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự là không bắt buộc.-Có bảng kê danh sách (kèm theo hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc loại tương tự | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 8 | Ô tô ≥ 5 tấn | Trọng tải 5T | 1 |
| 9 | Máy xúc (máy đào) | Dung tích 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất 13kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi