Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:23:00 đến ngày 2022-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,370,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDTTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất tại Khách sạn Bom Bo-Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết và Dịch vụ tổng hợp Bình Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết và dịch vụ tổng hợp Bình Phước. Địa chỉ: 725 Quốc lộ 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết và dịch vụ tổng hợp Bình Phước. Địa chỉ: 725 Quốc lộ 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÀN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 261,024 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,7756 | 100m2 |
| 7 | vận chuyển vật liệu lên tầng 8 tòa nhà bằng cần cẩu 40T ( cần dài 40m ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | vệ sinh sê nô phía trước tòa nhà, sê nô ô cầu thang máy, bộ ( trước khi chống thấm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, Ba lớp ( Lớp lót Neomax Primer P11, Lớp thân Neomax 201 Polyurethane 2 thành, Lớp phủ Neomax Topcoat T14 kháng UV, chống nóng, chống rêu mốc vĩnh viễn. Bằng rulo chuyên dụng.) có thuyết minh biện pháp thi công kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 228,6 | m2 |
| B | TẦNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 581,32 | m2 |
| 2 | xúc bỏ xà bần của ban công ra để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Sửa chữa cổ ống thoát nước mưa xuyên sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đóng lưới chống nứt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 581,32 | M2 |
| 5 | mua cát đổ vào bân công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 581,32 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, Ba lớp ( Lớp lót Neomax Primer P11, Lớp thân Neomax 201 Polyurethane 2 thành, Lớp phủ Neomax Topcoat T14 kháng UV, chống nóng, chống rêu mốc vĩnh viễn. Bằng rulo chuyên dụng.) có thuyết minh biện pháp thi công kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 581,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 9 | SXLD kính giếng trời | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 10 | SXLD khung inox kính cường lực xung quanh giếng trời và nâng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 366,12 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 366,12 | m2 |
| 13 | tháo dỡ giấy dán tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 14 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26 | m2 |
| 15 | tháo dỡ tủ quầy bar | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | SXLD tủ quầy bar | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 687,14 | m2 |
| 18 | sử lý vết nứt tường bao quanh tum sê nô 2 ( đục chỗ nứt ra và đóng lưới sắt vào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 524,86 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 366,12 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 686,14 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.052,26 | m2 |
| 22 | vận chuyển vật liệu lên tầng 8 tòa nhà bằng cần cẩu 40T ( cần dài 40m ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 55,6884 | m3 |
| C | TẦNG 7 VÀ KHU VỰC MASSAGE | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 588,4 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 588,4 | m2 |
| 3 | tháo dỡ giấy dán tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| 4 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 168 | m2 |
| 5 | Sửa bồn tắm thấm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tủ quần áo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 7 | tháo dỡ Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 8 | Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 9 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 11 | xúc bỏ xà bần của ban công ra để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 13 | mua cát đổ vào bân công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 588,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 588,4 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,268 | m3 |
| 19 | vận chuyển vật liệu lên tầng 8 tòa nhà bằng cần cẩu 40T ( cần dài 40m ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | ca |
| D | TẦNG 6 | |||
| 1 | tháo dỡ giấy dán tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 2 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 3 | Sửa bồn tắm thấm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 9 | xúc bỏ xà bần của ban công ra để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 11 | mua cát đổ vào bân công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 15 | vận chuyển vật liệu lên tầng 8 tòa nhà bằng cần cẩu 40T ( cần dài 40m ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| E | TẦNG 5 | |||
| 1 | tháo dỡ giấy dán tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 2 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 3 | Sửa bồn tắm thấm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 151 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 151 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 10 | tháo dỡ Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 11 | Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 13 | xúc bỏ xà bần của ban công ra để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 15 | mua cát đổ vào bân công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | m3 |
| 19 | vận chuyển vật liệu lên tầng 8 tòa nhà bằng cần cẩu 40T ( cần dài 40m ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | ca |
| F | TẦNG 4 | |||
| 1 | Sửa bồn tắm thấm nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 87 | m2 |
| 6 | tháo dỡ Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 98,68 | m2 |
| 7 | Ốp vách gỗ trang trí trên tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 8 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 10 | xúc bỏ xà bần của ban công ra để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 12 | mua cát đổ vào bân công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| G | TẦNG 3 (Tầng L) | |||
| 1 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 254 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 708 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 708 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 454 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 454 | m2 |
| 7 | Sử lý ống thoát nước máy lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | md |
| H | TẦNG 2 (Tầng G) | |||
| 1 | Trà ron gạch lại nền nhà tắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 352 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 352 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 373 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 373 | m2 |
| 8 | đục bỏ lớp đá grarit bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49,4065 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49,4065 | m2 |
| 10 | Tháo bồn cầu bị rung lắc vệ sinh lại dán keo chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Làm mới đường ống thoát nước mưa ban công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | ct |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 874,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 543,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 543,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 100m2 |
| 6 | Sơn lam trang trí băng sơn KOVA chống thấm chống rêu mốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 340,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDTTài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi