Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683018-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220682909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:21:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,30 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt BCKTKT/TKBVTC, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước-
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn-
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Bình Người có thẩm quyền: Ông Phan Phong Phú - Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT219,2642m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT73,0881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,7044m3
4Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,76m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT53,8578m3
6Đắp cát móng đá bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,1926m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT96,6613m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,721m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,2643m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT269,0126m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT47,1339m3
12Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhámTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,12m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,9996m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49,7169m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,3579m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,3539m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,8155m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT160,5752m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT90,6084m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT340,34m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT593,0132m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.026,3514m2
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT255,244m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT49,1392m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT841,42kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.162,58kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT815,1kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT664,47kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.820,61kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.853,09kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.321,26kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5.060,66kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.852,49kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8.342,04kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.040,24kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT943,89kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT682,54kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT93,99kg
39Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32,142m3
40Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39,1151m3
41Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,6845m3
42Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36,2307m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,9217m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,2528m3
45Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,5579m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,829m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT553,2613m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT988,7903m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT647,2052m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT593,0132m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.026,3514m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT175,92m
53Đắp lô gô trườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
54Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,7934m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,7934m2
56Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT88,124m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.114,2819m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.799,1955m2
59Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT871,1162m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,4256m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chínhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,179m2
62Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,878m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,2808m2
64Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,7472m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT67,8925m2
66Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (gờ chỉ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,732m2
67Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT129,4041kg
68Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,79m2
69Bu lông M8 L=80Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT54cái
70Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT130,6106kg
71Lắp dựng lan can ram dóc inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,04m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,84m2
73Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT141,1539kg
74Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,868m2
75Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT79,68m2
76Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT44,64m2
77Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,88m2
78Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT584,9553kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,8m2
80LD lan thang sắt lên mái sắt D18Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,6m
81BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,09m3
82Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,64m2
83Lắp ống thông dầm thoát nước fi 30 L=300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39cái
84Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=300Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21cái
85Lắp rọ sắt chắn rác inox D120Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT171,6m
87Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.057,9235kg
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.057,9235kg
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51m2
90Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT611,4532m2
91Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,506m2
92Máng tôn dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,08m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.467,192m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,1739m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8244m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8244m3
97Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71cấu kiện
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,772m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,473m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,8766m3
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,114m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,906m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,726m3
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5344m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,081m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,8m2
109Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT253,365kg
110BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,5597m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,6592m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT821 cấu kiện
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7296m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,296m2
B THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85,824m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,846m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,44m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,4262m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,4119m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,9543m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,8381m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT152,5048m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,4732m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,92m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51,033m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,2776m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,8123m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,3106m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,6m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 1x36WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT48bộ
2Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Hatari Ht-W16R6 Thái LanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT32cái
5Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái LanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
13LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 40AmpeTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha , 40ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha , 20ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha , 16ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha , 10ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
18Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x80Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT87hộp
19Lắp tủ điện âm tường gắn 6 MCCB (tương đương SINO)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2hộp
20Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCBTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8hộp
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT385m
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.450m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT650m
26Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.490m
27LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT910m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.045m
30Đầu cốt đồng S25Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9Cái
31Đầu cốt đồng S16Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11Cái
32Ty treo cáp D14 L=400Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
33Kẹp ngưng cápTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
34Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT180m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT51m
38LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16m
39Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cọc
40Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp ITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,41m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,4m3
42Hộp kiểm traTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1hộp
D THIẾT BỊ RÈM
1Rèm sáoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT108,8m2
E THIẾT BỊ NỘI THẤT 8 PHÒNG HỌC
1Bảng phấn từ chống lóaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
2Bàn ghế THPT bộ rời có tựaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT176Bộ
3Bàn ghế Giáo viênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8Bộ
F THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4Bình
2Bình khí CO2- MT3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,30 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt BCKTKT/TKBVTC, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước- Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->