Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chứa thiết bị lọc nước (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684529-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chứa thiết bị lọc nước (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220361225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:20:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thiết kế, giám sát công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ thiết kế công trình cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chứa thiết bị lọc nước (đợt 1)
Điều tra khảo sát cơ bản ranh giới xâm nhập mặn tác động đến nguồn nước sinh hoạt và ăn uống của các đơn vị quân đội đóng quân tại Quân khu 7 và Quân khu 9, lựa chọn 10 đơn vị khó khăn nguồn nước để xây dựng bộ thiết bị lọc nước nhiễm mặn trực tiếp, cơ động, phục vụ đảm bảo hoàn thành tốt công tác dân vận và sẵn sàng chiến đấu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, đà kiềng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐào bằng máy đào, đất cấp III, 1,25M382,53m3
2Đắp đất móng công trìnhĐấp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp III45,71m3
3Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,35100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm2,8100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1008,61m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25021,7m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà kiềng)Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25020,86m3
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cột, đá 1x2, mác 2507,98m3
9Gia công lắp dựng cốt thép móngCốt thép đáy, đường kính cốt thép 3,78tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép cộtCốt thép cột, đường kính cốt thép 2,45tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềngCốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 5,18tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, dày 15mm0,35100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng)Ván khuôn gỗ, dày 15mm1,12100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, dày 15mm0,56100m2
B PHẦN NỀN
1Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngĐắp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp II36,26m3
2Thi công cấp phối đá dăm nền, K>0,95Đắp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đá dăm bụi, 0,5-1mm1,68100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp, đá 1x2, mác 25036,26m3
4Ván khuôn nềnVán khuôn gỗ, dày 15mm0,42100m2
5Láng nền vữa M75, dày 3cmLáng nền vữa M75, dày 3cm302,4m2
C PHẦN KẾT CẤU THÉP, VÁCH VÀ MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhThép tráng kẽm, hộp 90x90 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa phát, Hoa Sen hoặc tương đương2,66tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa phát, Hoa Sen hoặc tương đương1,82tấn
3Gia công dầm máiThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa phát, Hoa Sen hoặc tương đương2,24tấn
4Gia công xà gồ thépThép tráng kẽm, C40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa phát, Hoa Sen hoặc tương đương)3,01tấn
5Bu long neo Ø20Bu lông đen chịu lực, D20, L=80mm151,2cái
6Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)Thép CT3, kích thước 20cmx20cm, dày 10mm0,07tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:20142,87tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:20141,96tấn
9Lắp dựng dầm mái thép liên kết bằng bu lôngLắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:20142,73tấn
10Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:20143,64tấn
11Lưới thépLưới thép tráng kẽm, dày 2mm, kích thước lổ 40mm380,24m2
12Lợp mái che tường bằng tôn kẽm 0,4mmTôn màu, dày 0,45mm (xuất xứ: Hòa phát, Hoa Sen hoặc tương đương)2,52100m2
D PHẦN TƯỜNG XÂY, CỬA ĐI
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 10x10x20, vữa mác 75168,21m3
2Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 751.045,8m2
3Sơn nước tường ngoài nhàSơn nước Jotun, Dulux hoặc tương đương1.045,8m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầu Jotun, Dulux hoặc tương đương56m2
5Cung cấp cửa sắtGia công theo yêu cầu của TCVN 10307:201456m2
6Lắp dựng cửa khung sắtLắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:201456m2
7Chi phí khácChi phí chung; Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế; Thu nhập chịu thuế tính trước7HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thiết kế, giám sát công trình dân dụng.105
2 Cán bộ giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.105
3 Cán bộ Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ thiết kế công trình cấp thoát nước.105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
2 Máy cắt sắt cầm tay Cắt sắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 Đào đất1
5 Máy đầm dầm dùi Dầm đất2
6 Máy đầm dầm bàn Dầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn Lu đất1
9 Máy mài Mài2
10 Máy trộn 250 lít Trộn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->