Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:00:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,896,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tự2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.127.000.000 VNĐ hoặc: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.254.000.000 VND.Lưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 80,0 T/h (256 m3/ca) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Chí Quốc, phường Tân Hòa – giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên chủ đầu tư là: UBND phường Tân Hòa
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk + Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: ………………….; UBND phường Tân Hòa + Địa chỉ: 54 Phạm Văn Đồng, Phường Tân Hòa, Tp Buôn Ma Thuột. + Điện thoại: 0262.3866 62 ; Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây có đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây có đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | 1 | cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | 1 | gốc cây | |
| 9 | Đào nền đường ( TD đắp) trong phạm vi | 0,7355 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | 6,6135 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 6,6135 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | 6,6135 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.0 km, đất cấp 3 | 6,6135 | 100m3/1km | |
| 14 | Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 4 | 11,198 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 11,198 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 4 | 11,198 | 100m3/1km | |
| 17 | Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.0 km, đất cấp 4 | 11,198 | 100m3/1km | |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K0,95 | 0,6509 | 100m3 | |
| 19 | Lu xử lý nền đường đào K > 0,95 | 36,4451 | 100m2 | |
| B | Móng mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | 4,4934 | 100tấn | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 4,4934 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 4,4934 | 100tấn | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 37,0747 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax 12.5 dày 5 cm | 37,0747 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | 6,1618 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 6,1618 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16.5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 6,1618 | 100tấn | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 37,0747 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax19 dày 7 cm | 37,0747 | 100m2 | |
| 11 | Móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) lớp trên dày 15cm | 5,4964 | 100m3 | |
| 12 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) lớp dưới dày 17cm | 6,2274 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 làm lốc vỉa (0.095 m3/1m) | 72,79 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông lốc vỉa | 3,4979 | 100m2 | |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác ngang bằng thép các loại (sắt kẽm) | 4,0535 | tấn | |
| 2 | lắp đặt lưới chắn rác ngang mạ kẽm | 4,0535 | tấn | |
| 3 | Gia công khung thép giếng thu bằng thep các loại (sắt kẽm) | 1,0786 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt khung thép miệng giếng | 1,0786 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | 2,9689 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | 2,9689 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối | 2,9689 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Bốc ống cống trọng lượng | 14 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc ống cống trọng lượng | 14 | cấu kiện | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm (HL93) | 14 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93) | 14 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 14 | mối nối | |
| 13 | Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống | 205,84 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | 8,7675 | tấn | |
| 16 | Bêtông thân giếng thăm + giếng thu đá 1x2 B20 (M250) | 63,19 | m3 | |
| 17 | Bêtông móng giếng thăm, giếng thu đá 1x2 B20 (M250) | 15,93 | m3 | |
| 18 | Móng cống Bê tông đá 2x4 B12,5 (M150) | 20,65 | m3 | |
| 19 | Dăm sạn đệm móng giếng dày 10cm | 14,33 | m3 | |
| 20 | Vữa XM M100 chèn ống cống | 1,69 | m3 | |
| 21 | Thép bậc thang Ø16, L=90cm | 0,2387 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thép thi công giếng thu + giếng thăm | 7,4914 | 100m2 | |
| 23 | Đào đất thi công cống + giếng thu, giếng thăm đất cấp 3 | 4,4688 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất phạm vi thi công cống + GTGT, K>=0,95 | 3,4314 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | 2,7972 | 100m3 | |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5mm móng cống dọc | 0,2856 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1*2 M200. | 2,1 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông gối cống | 0,2066 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống CT3 | 0,1172 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt gối cống BTCT | 42 | cấu kiện | |
| 31 | Bê tông đá 4x6 M#100 đệm gối cống | 1,6 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | 4,725 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | 4,725 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối | 4,725 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Bốc ống cống trọng lượng | 21 | cấu kiện | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93) | 21 | đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 54 | mối nối | |
| 38 | Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống | 253,34 | m2 | |
| 39 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | 1,7052 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly | 0,8703 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển tiếp đất thừa đòa cống đổ đi cự ly 4.00 km | 0,8703 | 100m3/1km | |
| 42 | Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km | 0,8703 | 100m3/1km | |
| 43 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | 10,5161 | 100m3 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5mm móng cống dọc | 1,247 | 100m3 | |
| 45 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1*2 M200. | 7,45 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông gối cống | 0,7417 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống CT3 | 0,4073 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt gối cống BTCT | 146 | cấu kiện | |
| 49 | Bê tông đá 4x6 M#100 đệm gối cống | 7,01 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | 25,4188 | 10 tấn/1km | |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | 25,4188 | 10 tấn/1km | |
| 52 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối | 25,4188 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Bốc ống cống trọng lượng | 73 | cấu kiện | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1000mm (HL93) | 1 | đoạn ống | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (HL93) | 72 | đoạn ống | |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 72 | mối nối | |
| 57 | Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống | 1.095,16 | m2 | |
| 58 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | 6,1586 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly | 3,5569 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển tiếp đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km | 3,5569 | 100m3/1km | |
| 61 | Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km | 3,5569 | 100m3/1km | |
| 62 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | 8,17 | m3 | |
| 63 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10cm | 3,04 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km | 2,294 | 10 tấn/1km | |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | 2,294 | 10 tấn/1km | |
| 66 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối | 2,294 | 10 tấn/1km | |
| 67 | Bốc ống cống trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1200mm (HL93) | 8 | đoạn ống | |
| 69 | Vữa XM M100 chèn ống cống | 0,04 | m3 | |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 7 | mối nối | |
| 71 | Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống | 90,48 | m2 | |
| 72 | Bê tông đá 2x4 M150 làm cửa xả | 26,28 | m3 | |
| 73 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | 3,06 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép thi công cửa xả | 1,502 | 100m2 | |
| 75 | Đào đất thi công phạm vi cửa xả, đất cấp 3 | 2,1883 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cửa xả; K>0.95 | 1,5889 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly | 0,3929 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển tiếp đất thừa đòa cống đổ đi cự ly 4.00 km | 0,3929 | 100m3/1km | |
| 79 | Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km | 0,3929 | 100m3/1km | |
| 80 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 3 | rọ | |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 11 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76 cm dày 2 cm | 11 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác A70 thanh giằng nhúng kẽm | 11 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 106 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tự2. Số lượng hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.127.000.000 VNĐ hoặc: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng ,trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.254.000.000 VND.Lưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 20 | Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T | Sử dung tốt | 3 |
| 22 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Sử dung tốt | 2 |
| 23 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 12,0 T | Sử dung tốt | 2 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sử dung tốt | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : 80,0 T/h (256 m3/ca) | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi