Gói thầu: Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675556-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220649807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:40:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 04 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.010.000.000 VND (Hai tỷ, mười triệu đồng chẵn). Trong đó.3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn các loại 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giáo sắt ( loại 1 bộ gồm 2 khung, hai giằng)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 50
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số HH-04: Thi công xây dựng các hạng mục công trình + Sản xuất, cung cấp lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn KTQP 92 - Năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị , địa chỉ: Số 19A Lê Quý Đôn, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92; Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương (Hoặc số 19A Lê Quý Đôn), Thành phố Đông Hà, Quảng Trị;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: số 63 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị; • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Quân khu 4. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA Đoàn KTQP 92; • Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đoàn KTQP 92. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ số 63 Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Quảng Trị; • Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đoàn KTQP 92.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị , địa chỉ: Số 19A Lê Quý Đôn, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92; Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương (Hoặc số 19A Lê Quý Đôn), Thành phố Đông Hà, Quảng Trị;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92; Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị; Địa chỉ: Số 63 Hùng Vương (Hoặc số 19A Lê Quý Đôn), Thành phố Đông Hà, Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 92 + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 02343.878.725 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: Đoàn KTQP 92. + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0243.878.725 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn KTQP 92. + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0989.649.643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn KTQP 92, + Địa chỉ: Xã Lâm Đớt, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0989.649.643
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà để xe ô tô
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V10,2061m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,134m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,582m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0588100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,392m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0784100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1089tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V7,21m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,2131tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,2131tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1924tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1924tấn
13Bulong neo M16 L=400Mô tả kỷ thuật theo chương V56cái
14Bulong neo M16 L=18Mô tả kỷ thuật theo chương V56cái
15Bulong neo M14 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V48cái
16Bulong neo M10 L=70Mô tả kỷ thuật theo chương V70cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3392100m2
18Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V465cái
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V19,044m3
20Mài nền phằngMô tả kỷ thuật theo chương V126,96m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0759100m2
B Cải tạo Sở chỉ huy
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V17,1m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17,1m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,1m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V244,848m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V244,848m2
6Tháo dở hệ thống ống nướcMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3,2mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm dày 2,0mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V106,6m2
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75 gạch blockMô tả kỷ thuật theo chương V106,6m2
11Tháo dở hệ thống vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
12Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
14Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
15Nắp bồn cầuMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Tương đương BFV 1403S-3C Inax)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
C Cải tạo nhà làm việc cơ quan
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V484,444m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V605,853m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V1.090,297m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V106,0875m2
5Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn lạnh Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0609100m2
6Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V96md
D Cải tạo Nhà hội trường
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V374,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V135,72m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V510,47m2
4Vệ sinh sạch sê nôMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V16,47m2
E Cải tạo nhà văn hóa thể thao
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V172,608m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V169,245m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V341,853m2
4Nhân công tháo điện cũ nhân công 3,0/7Mô tả kỷ thuật theo chương V5công
5Lắp đặt quạt treo tường loại lớnMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt đèn ledMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
F Cải tạo nhà khách
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V511,111m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V545,432m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V511,111m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V545,432m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V64,8m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 gạch 500x500 tương đương gạch Trung ĐôMô tả kỷ thuật theo chương V64,8m2
7Tháo dở nẹp cũ và đóng lại nẹp nhôm cho trần tôn lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V267,46md
8Tháo dở hệ thống vệ sinh, điện cũMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
9Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VC:0+thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A)Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA:Bộ phụ kiện H-AC400V6: )Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
11Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Tương đương BFV 1403S-3C Inax)Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt đèn led trònMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V70m
G Cải tạo nhà bếp ăn Đoàn bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V173,0825m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V295,356m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V468,4385m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V178,7m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V178,7m2
6Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,4773100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,3tấn
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 ốp gạch 300x450 cao 2,25m (Tương đương Trung Đô)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,84m2
9Gia công vách ngănMô tả kỷ thuật theo chương V0,0413tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,0413tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,31 ly (Tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,129100m2
12Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (Tương đương gốm Hạ Long)Mô tả kỷ thuật theo chương V4m2
13Sửa chữa lại bản lề hệ thống cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1Mô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
14Lắp đặt đèn led loại trònMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,61m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,508m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0416100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1m3
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,1512tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,1512tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,4908tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,4908tấn
23Bulong neo M16 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
24Bulong neo M14 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V28cái
25Bulong neo M10 L=50Mô tả kỷ thuật theo chương V36cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (tương đương tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8658100m2
27Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V249,75cái
H Cải tạo nhà ở Tham mưu - Kế hoạch
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V511,111m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V545,432m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V1.056,543m2
I Cải tạo nhà ở Phòng chính trị
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V456,181m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V491,012m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V947,193m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V96,8625m2
8Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn lạnh Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9686100m2
9Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V93md
J Cải tạo nhà ở Phòng hậu cần
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,51m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,27m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,104100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,25m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,197tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,197tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,0449tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,0449tấn
9Bulong neo M16 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
10Bulong neo M14 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V36cái
11Bulong neo M10 L=50Mô tả kỷ thuật theo chương V70cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9089100m2
13Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V530,25cái
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V437,937m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V497,562m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V935,499m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V96,8625m2
21Đóng trần tôn lạnh dày 0,35 ly (Tương đương tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9686100m2
22Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V93md
K Cải tạo nhà thông tin, trực ban
1Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V15md
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V130,6656m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V156,357m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V287,0226m2
L Cải tạo nhà đội xe máy, mái che, nhà kho
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V246,708m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V8,37m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V594,35m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V841,058m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V8,37m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,651m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,397m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,1144100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,275m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,4365tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,4365tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1826tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1826tấn
14Bulong neo M14 L=120Mô tả kỷ thuật theo chương V168cái
15Bulong neo M10 L=50Mô tả kỷ thuật theo chương V77cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2176100m2
17Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V588cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,2161m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,072m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,216m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4905m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6237m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,4591m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V15,7991m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V20,2582m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,158m3
27Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0537tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V0,0537tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,2456tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,2456tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Phương Nam)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,962100m2
32Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V192,5cái
33Sản xuát, lắp dựng cửa đi cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V6,22m2
M Cải tạo hòn non bộ
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 gạch 400x400 (Tương đương gốm Hạ Long)Mô tả kỷ thuật theo chương V121m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,4751m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,475m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2125m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V32,45m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch chỉ 6x24mmMô tả kỷ thuật theo chương V32,45m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V52,7m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V52,7m2
N Cải tạo nhà để xe máy
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,044m3
2Mài phẳngMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V45,486m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V45,486m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V58,2m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,582100m2
7Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V310,4cái
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V19,1912m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V19,19121m2
O Cải tạo cổng chính
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V31,08m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V31,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V37,42m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V37,421m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 Gạch 400x400 terazzoMô tả kỷ thuật theo chương V185m2
P Cải tạo đội sản xuất 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V237,988m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V23,391m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V385,08m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V623,068m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V23,391m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,721m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V2,12941m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,9498m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7476m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,072100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,54m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,108100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0234tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,6992m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V3,916m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V5,94m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,856m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,83161m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,2772m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2772m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2904m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0264100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0232tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6534m3
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V12,144m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,36m3
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V36,89m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V36,891m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V16,8m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V38,76m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V38,76m2
34Khoan đặt ống D42 chống tràn cho sê nô phía trước nhàMô tả kỷ thuật theo chương V14,75cái
Q Cải tạo đội sản xuất 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V141,54m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V18,351m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V270,848m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V412,388m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V18,351m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,71m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V6,1741m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V2,6247m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5435m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,561m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,1258100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0607tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7217m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1565100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,7478m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V135,5872m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V135,5872m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V19,6m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V19,61m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V12m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Phương Nam Việt Nhật)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,13100m2
R Cải tạo đội sản xuất 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V191,532m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V18,351m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V316,718m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V508,25m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V18,351m2
S Cải tạo đội sản xuất 4
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V225,358m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V17,811m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V369,628m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỷ thuật theo chương V594,986m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V17,811m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,891m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,63m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,56m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,016100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,6861tấn
11Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng)Mô tả kỷ thuật theo chương V654,5455kg
T Cải tạo nhà ô tô 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V151,056m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V175,508m2
3Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỷ thuật theo chương V326,564m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V50,7m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V50,71m2
U Cải tạo nhà ô tô 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V95,256m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V61,46m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V61,46m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V95,256m2
V Cải tạo nhà bệnh nhân nội trú - bệnh xá
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V184,539m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V13,475m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V340,956m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V184,539m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V340,956m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V13,475m2
W Cải tạo nhà ở CBCS - khu bệnh xá
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V208,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V10,612m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V351,364m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V208,32m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ(Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V351,364m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V10,612m2
X Cải tạo nhà khám bệnh - khu bệnh xá
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V208,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V10,612m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỷ thuật theo chương V351,364m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V208,32m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kacolor)Mô tả kỷ thuật theo chương V351,364m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V10,612m2
Y Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,025m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,54100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1581tấn
4Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V1001 rọ
5Vận chuyển đá tảng tại suối lênMô tả kỷ thuật theo chương V100rọ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 110mm dày 5,3 ly (Tương đương ống Đệ Nhất)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6100 m
7Vận chuyển ốngMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
8Cáp thép để neo giữ ống nướcMô tả kỷ thuật theo chương V1.000m
Z Hệ thống đèn chiếu sáng
1Lắp đặt đèn sân vườnMô tả kỷ thuật theo chương V80bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
AA Thiết bị, doanh cụ
1Máy tính xách tay: Tương đương Dell
Bộ vi xử lý: Intel Core i3 1115G4 (3.0GHz upto 4.1GHz, 6MB Cache, 2 Cores 4 Threads).
Chipset chính Intel Integrated SoC.
Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666MHz (1x8GB).
Ổ đĩa cứng: 256GB M.2 Pcle NVMe SSD.
Màn hình: 15,6-inch FHD (1920x1080) Anti-glare LED Backlight.
Đồ họa: Intel UHD Graphics.
Ổ quang: Không có. Webcam: HD camera (1280x720).
Hệ điều hành: Window 11 Home.
Giao tiếp mạng: RJ-45 port -10/100 Mbps.
Giao tiếp không dây: Wifi 802.11ac + Bluetooth 5,0.
Cổng giao tiếp: 2xUSB 3.2 Gen 1 ports, 1xUSB 2.0 port, 1xHDMI 1.4 port, 1xHeadset port, 1x SD - card slot, 1 x Network port (RJ-45( 10/100 Mbps.
Card Reader: SD Card Reader.
Pin: 3 Cell 42Whrs.
Bảo hành: 12 tháng.
Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
2Máy tính để bàn: Tương đương HD Bộ vi xử lý: Intel Pentium Gold G6405 (4.1GHz base frequency, 4MB Cache, 2 Cores 4 Threads). Chipset chính: Intel Integrated SoC. Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 2666MHz .Đồ họa: Intel UHD Graphics. Ổ đĩa cứng: 256GB M.2 2280 Pcle NVMe .Ổ quang: Không có. Hệ điều hành: Window 11 Home Single Language. Giao tiếp mạng: RJ-45 port -10/100 Mbps.Màn hình: Không có. Bàn phím: HP USB Keyboard. Chuột: HP USB Optical Mouse. Giao tiếp mạng: Integrated 10/100/1000M GbE. Card Reader: 3-in-1 SD card reade. Trọng lượng: 4,2 kg. Màn hình: 18,5"Mô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
3Máy chiếu :Tương đương EpsonTrọng lượng: 2,5 kgCường dộ sáng: 3.800 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA (1.024x768). Độ tương phản: 16.000:1. Công nghệ: 3LCD. Tuổi thọ bóng đèn: 12.000 giờ. Kích thước (RxSxC): 248 x364x87mm. Kết nối: HDMI, VGA, 2RCA, USB-A, USB-B. Giá treo, màn chiếu 84"Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
4Máy in Canon 2900: Tương đương máy in Laser Jet Canon LBP 2900. Loại máy: Máy in laser đơn năng Canon. Bộ nhớ: 2MB. Nguồn điện: 220-240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz). Kết nối: Cổng USB 2.0 tốc độ cao. Kích thước: 370mm x251mmx217mm. Trọng lượng: 5,7 kg. Hộp mực: Canon 303. Số lượng khay: 02. Khổ giấy: A4. Màu sắc máy: Trắng ghi. Tốc độ in: 12 trang/phút (A4). Chức năng đảo mặt: Không. Thời gian in bản đầu tiên: 9,3 giây hoặc nhanh hơn. Phương pháp in: Laser. Độ phân giải bản in: 600x600 dpi.Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
5Máy in A3: Tương đương máy in LaserJet LBP8780x. Loại máy: Máy in LaserJet . Bộ nhớ: 768MB. Nguồn điện: 220-50Hz. Công suất tiêu thụ: 670WKết nối: Cổng USB 2.0. Kích thước: 5140mm x532mmx303mm. Trọng lượng: 25.8 kg. Hộp mực: Cartrdge 333 (khoảng 10.000 trang). Số lượng khay: Khay giấy vào 250 tờ, khay giấy PF-67D 500 tờ, khay tay 100 tờ. Khổ giấy: A3 (Tối đa). Định lượng giấy: 60-120g/m2Màu sắc máy: Màu trắng. Tốc độ in: 40/20 trang/phút (A4/A3). Chức năng đảo mặt: Tự động đảo mặt. Đặc điểm: Màn hình LCD 5 dòngPhương pháp in: Laser. Độ phân giải bản in: 1200x1200 dpi.Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
6Quạt đảo trần: Tương đương Benny20bộ
7Máy lọc nước uống Tương đương KarofiNguồn điện: 220V-50Hz. Công suất: 10-20 L/H. Hệ thống lọc: 8 cấp lọc, 3 lõi lọc thô. Màng RO, lõi GAC-T33, lõi khoáng đá, lõi hồng ngoại xa, lõi nano bạc. Tính năng: Loại bỏ 99,99% vi khuẩn. Nguồn gốc: Chính hãng. Kích thước: 430x340x900 mm. Công suất tiêu thụ: 24w/h. Màu sắc: Đen inox. Chất liệu: Tủ IQMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
8Bóng đèn Led tip. Loại 1,2m: Tương đương Điện Quang Led tube (18W daylight, mini nắp rời 1,2m TU09)Mô tả kỷ thuật theo chương V30bộ
9Bàn làm việc đội xây dựng: Chất liệu gỗ gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ đá qua xử xử lý chống mối mọt, công vênh, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằngm ộng khíp, sơn PU 3 lớp. KT: 2,4x1,2x0,75m. Được thiết kế theo mẫu QĐ.Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
10Ghế tựa gỗ: Chất liệu gỗ: Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ qua xử lý, không cong vênh, mối mọt, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằng mộng kín khít, sơn PU 3 lớp. KT: 0,42x0,44x1,08m. Được thiết kế theo mẫu QĐ.Mô tả kỷ thuật theo chương V36bộ
11Ghế da làm việc chỉ huy: Tương đương Hòa Phát TQ33. Đệm ghế liền tựa bọc da thật cao cấp. Chân và tay bằng chất liệu gỗ sơn sang trọng. Chân xoay hình sao có bánh xe, có thể di chuyển dễ dàngMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
12Bàn làm việc. Chất liệu gỗ: Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi hoặc tương đương. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, màu sắc và vân gỗ tự nhiên. Toàn bộ sản phẩm liên kết bằng mộng kín khít, sơn PU 3 lớp. KT: 1,7x0,8x0,76m. Được thiết kế theo mẫu QĐ.Mô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
13Bàn ghế Chỉ huy phòng Kích thước (DxRxC): 01 bàn: 1,00x0,70x0,50 m.02 ghế đơn: 0,68x0,59x0,80 m. 01 ghế dài: 1,6x0,59x0,80 m. Xuất xứ: Việt Nam. Gỗ Hương đỏ Nam Phi.Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
14Tủ gỗ cá nhân 2 buồng Tương đương gỗ hương đỏ Nam Phi. Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước DxRxC: 1,2x0,55x2,0. Nhãn sản xuất bằng nhôm, kích thước (60x30x1)mm, Tủ được thiết kế theo mẫu của BQP ký hiệu TK.T2B-GO-2021-TCHCMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
15Tủ sắt đựng tài liệu 2 buồng Tương đương nội thất Hòa Phát: KT: Cao 1800mm, rộng 1180mm, sâu 450mm. Chất liệu: Sắt thép dày từ 0,5-0,7mm.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi (Trắng xám)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.020846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 04 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.010.000.000 VND (Hai tỷ, mười triệu đồng chẵn). Trong đó.3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 •Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm 1 Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
5 Nhân công thi công 10 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 trở lên. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy thủy bình hoặc máy định vị GPS Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn các loại 23kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử …còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt gạch đá Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm bàn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đầm dùi Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Giáo sắt ( loại 1 bộ gồm 2 khung, hai giằng) Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê50
12 Ván khuôn (m2) Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->