Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:34:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,132,144,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198216593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239643318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 2.892.501.077 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.501.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.503.231 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3458 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,877 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,99 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,877 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,99 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,457 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,41 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,84 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,84 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,685 | m2 |
| 22 | Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0581 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,595 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,595 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 1000v |
| 26 | Lát gạch U400x400mm chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9069 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA SAU - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,34 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG BÊN TRÁI - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,606 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,606 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,83 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,776 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Cải tạo hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 12 | Cải tạo hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| D | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 9 | Nạo vét mương thoát nước quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| E | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp bảng tên inox 0.15x0.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (900x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (1800x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| F | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8738 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6377 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0065 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4372 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6245 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy mới âm trần Môn reetch mới 2.0HP - GRT-18-BA-A/RC18-BAG-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Công tháo + Di dời máy lạnh âm trần củ 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng thái lan 6/12 - 7zem + gen bảo ôn + simily | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây diện CADIVI liên kết theo ống đồng 3 dây/M 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh D27 + Superlon 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt CB (cầu giao máy lạnh 20cc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây diện CADIVI nguồn 2 dây 2.0mm + ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp CB đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| H | SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8116 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.148,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,66 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,68 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| I | SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| J | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 100m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| L | ĐÀ KIỀNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| M | NỀN TRỆT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| N | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5917 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,809 | m3 |
| O | PHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,156 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,45 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,65 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,45 | m2 |
| P | PHẦN MÁI (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn PU chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| Q | TAM CẤP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| R | PHẦN ỐP LÁT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 2 | Lát đá len cửa bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| S | PHẦN CỬA (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt, kính 5ly (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt, kính 5ly (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ bao gồm cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198216593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239643318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 2.892.501.077 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.501.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.503.231 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi