Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678173-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220675117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:34:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,144,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198216593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239643318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 2.892.501.077 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.501.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.503.231 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan Bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 377; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Thương Mại Việt Pháp; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần OSEA; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát


- Bên mời thầu: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC , địa chỉ: 1400 Đường Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3458100m2
2Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
3Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,877m2
4Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V657,99m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,8771m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V657,991m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,4571m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,411m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,84m2
10Tháo dỡ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V379,84m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,841m2
13Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V143,84m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
15Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
16Vệ sinh nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
17Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,421m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
20Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V305,81m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V190,685m2
22Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0581m3
23Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V496,5951m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V496,595m2
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9311000v
26Lát gạch U400x400mm chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V305,81m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9069m3
B NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA SAU - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V638,1m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V638,11m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,761m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,341m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
6Tháo dỡ khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,921m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
C NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG BÊN TRÁI - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V168,606m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V168,6061m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,831m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,7761m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
6Tháo dỡ khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
10Lắp dựng khung cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
11Cải tạo hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
12Cải tạo hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
D HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo chương V651,01m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V651,011m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,011m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,121m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1121m2
7Quét dung dịch chống thấm nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5,1121m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m2
9Nạo vét mương thoát nước quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
E CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
4Phá dỡ lớp vữa láng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
11Lát nền gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
12Ốp gạch tường 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt vòi sịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Cung cấp bảng tên inox 0.15x0.1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt bộ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt van xảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn điện CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
27Cung cấp lắp đặt cửa đi nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
31Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (900x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (1800x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
F CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
4Phá dỡ lớp vữa láng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,8738m2
8Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6377m3
9Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
10Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0065m2
13Lát gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
14Đóng trần thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
15Đóng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V139,48m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
18Ốp gỗ công nghiệp vào tường cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V11,4372m2
19Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,6245m2
20Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
24Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
25Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V15công
26Lắp đặt đèn trònMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
27Lắp đặt đèn lò xoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt đèn 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Lắp đặt máy mới âm trần Môn reetch mới 2.0HP - GRT-18-BA-A/RC18-BAG-AMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
30Công tháo + Di dời máy lạnh âm trần củ 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống đồng thái lan 6/12 - 7zem + gen bảo ôn + similyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
32Lắp đặt dây diện CADIVI liên kết theo ống đồng 3 dây/M 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
33Lắp đặt ống nhựa Bình Minh D27 + Superlon 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp đặt CB (cầu giao máy lạnh 20cc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt dây diện CADIVI nguồn 2 dây 2.0mm + ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tủ điện 24 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp CB đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
H SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8116100m2
2Cung cấp lắp đặt bạt bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V939,66m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,68m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.148,34m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,66m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,68m2
8Dọn dẹp bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
I SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,59m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,49m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,59m2
J CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
K PHẦN MÓNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5028100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,2100m
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2813tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
L ĐÀ KIỀNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
M NỀN TRỆT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
N PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7037tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5917100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,809m3
O PHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,156m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,45m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,65m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V486,1m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,65m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,45m2
P PHẦN MÁI (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7783tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7783tấn
3Lợp mái tôn PU chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,563100m2
Q TAM CẤP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
R PHẦN ỐP LÁT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121m2
2Lát đá len cửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
3Công tác ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
S PHẦN CỬA (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt, kính 5ly (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
2Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt, kính 5ly (Bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
3Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ bao gồm cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
T PHẦN ĐIỆN (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198216593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239643318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 2.892.501.077 VND và phải bao gồm các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dụng công việc của gói thầu này) *** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.892.501.077 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.677.503.231 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW4
2 Máy khoan Bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW4
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
5 Máy uốn sắt ≥ 5 kW1
6 Máy đào ≥ 0,4 m31
7 Máy hàn ≥ 23 kW2
8 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9 Máy toàn đạc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->