Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685137-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220683103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 11:30:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,331,575,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8997363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.799472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.000.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân + 42 chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng Đại đội 572/Tiểu đoàn 145/Lữ đoàn 226/Quân khu 9
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Tiến Đạt. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Thẩm định Xây dựng Nhất Tiến. Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC BCH ĐẠI ĐỘI; TIỂU ĐỘI 1,2
1Dọn dẹp mặt bằng4,9648100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,4225100m3
3Đắp đất móng công trình3,615100m3
4Ban lấp đất dư công trình1,8075100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II171,495100m
6Vét bùn đầu cừ15,244m3
7Đệm cát đầu cừ18,96m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,96m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4051,94m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,892100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1211tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6732tấn
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,69571m3
14Đắp đất Đà kiềng, Bó nền5,79711m3
15Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền2,89861m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,728m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly1,3681100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4026,721m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,6721100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6213tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2113tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5772100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4042,733m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,72m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,7056m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,7591100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5626tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,602tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4036,7812m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,1182100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,907tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,7031tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4055,0679m3
34Ván khuôn gỗ sàn mái5,2903100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,8752tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,6299m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8224100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3665tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0367tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,292m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,4724m3
42Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4048,8318m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,4623m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,2m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40339,758m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40894,978m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,64m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40350,4895m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40441,946m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40522,5912m2
51Miết mạch tường gạch loại lõm4,8433m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40606,84m
53Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám447,73m2
54Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám75,68m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4018,878m2
56Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4034,132m2
57Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can19,728m2
58SXLD, Lan can lục bình bê tông284cái
59Lắp dựng lan can lục bình35,04m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ586,929m2
61Ốp đá chẻ chân tường22,51m2
62Miết mạch đá chẻ22,51m2
63Sơn đá chẻ22,51m2
64Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm59,82m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.758,4197m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ586,929m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly71,28m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly25,92m2
69Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ25,92m2
70Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng4,2m2
71Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole (tủ súng)5,28m2
72Cung cấp giá để súng theo ý kiến chủ đầu tư1Bộ
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m3,754tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,754tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,40551m2
76Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo192Cái
77Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm2.228m
78Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm356m
79Lắp dựng xà gồ thép4,8769tấn
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB406,6656100m2
81Thi công trần thạch cao giật cấp52,327m2
82Bả bằng bột bả vào trần thạch cao52,327m2
83Sơn trần thạch cao, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,327m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,9648100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,738100m2
86CCLD chữ Inox mạ đồng (Chữ: "NHÀ CHỈ HUY"):1Bộ
87SXLD, Máng nước inox 304 dày 1,2 ly (giao mai ngói)12Mét
88Cửa thăm mái (800x800)1Cái
89Bảng tên composite2Cái
90Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)48Cái
91Lắp đặt MCB 150A, 1 pha1cái
92Lắp đặt MCB 32A, 1 pha1cái
93Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà)16cái
94Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
95Lắp đặt cầu chì25hộp
96Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị16hộp
97Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị6hộp
98Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị3hộp
99Lắp đặt hộp nối điện50hộp
100Lắp tủ điện tổng11 tủ
101Lắp đặt công tắc 1 hạt35cái
102Lắp đặt quạt đảo trần12cái
103Lắp đặt quạt trần + Dimer9cái
104Lắp đặt ổ cắm 3 chấu28cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W24bộ
106Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 2 bóng 1,2m 2x36w (có máng bảo vệ đi âm trần)4bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm14bộ
108Lắp đặt đèn Led Downliht đơn 1x7w âm trần4bộ
109Lắp đặt đèn Led Downliht đôi 2x7w âm trần4bộ
110Lắp đặt dây đèn Led ánh sáng vàng20m
111Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x11mm255m
112Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm2130m
113Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm2230m
114Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2266m
115Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm120m
116Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm130m
117Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm100m
118Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
119Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)4Cái
120Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)4Cái
121Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)4Cái
122Lắp đặt hộp chữa cháy4Cái
123Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
124Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m8cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm72m
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm50m
127Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái130cái
128Hộp kiểm tra điện trở2hộp
129Ống PVC D=2120m
130Ống PVC D=4260m
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,321m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,32m3
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,05100m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN 80 CHỖ
1Dọn dẹp mặt bằng2,6026100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1578100m3
3Đắp đất móng công trình1,4385100m3
4Ban lấp đất dư công trình0,7193100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II78,84100m
6Vét bùn đầu cừ7,008m3
7Đệm cát đầu cừ8,736m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,736m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4023,296m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,408100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6814tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,02881m3
13Đắp đất Đà kiềng, Bó nền6,01921m3
14Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền3,00961m3
15Bê tông lót ĐK SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,488m3
16Lót nilon nền, lót đà kiềng0,5695100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,463m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1463100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2828tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6511tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6303100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4022,866m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,206m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,059tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8076m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0269100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0623tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,64m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,236m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9556100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2868tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2011tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,094m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2096100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4456tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6291tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4030,7841m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái3,2454100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,0723tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,4199m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8615100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2889tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4878tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9572m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4725m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1863m3
48Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4049,9194m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4055m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4063,645m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40256,6825m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40575,3265m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,89m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,8628m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40210,734m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40335,43m2
57Miết mạch tường gạch loại lõm2,4822m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40313,23m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4018,3m
60Láng tạo dốc ô văng, vữa XM M7513,92m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,92m2
62Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm229,26m2
63Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm13,56m2
64Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm6,68m2
65Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm278,034m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB407,291m2
67Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB402,82m2
68Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can3,156m2
69Lát đá mặt kệ, vữa XM M75, PCB406,825m2
70Lát mặt kệ chén bằng tấp inox 304 dày 0.5mm2,8m2
71Kẻ ron tạo nhám ram dốc4,95m2
72SXLD, Lan can lục bình bê tông24cái
73Lắp dựng lan can lục bình2,88m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,88m2
75Ốp đá chẻ chân tường17,5875m2
76Miết mạch đá chẻ17,5875m2
77Sơn đá chẻ17,5875m2
78Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm27,89m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.097,7434m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly52,695m2
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly31,284m2
83Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ28,62m2
84Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng2,16m2
85Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
86CCLD lam lấy sáng và lam thoáng90Cái
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg901 cấu kiện
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m3,5236tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,5236tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,62211m2
91Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo40Cái
92CCLD hệ thống hút khói bằng inox (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT)1HT
93Cung cấp thép hộp 40x40x1.4mm mạ kẽm30,4m
94Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm1.100m
95Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm235m
96Lắp dựng xà gồ thép2,5394tấn
97Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB403,6223100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,6026100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,4742100m2
100SXLD, Máng nước inox 304 dày 1,2ly (giao mai ngói)10Mét
101CCLD chữ Inox mạ đồng (Chữ: "NHÀ ĂN"):1Bộ
102Cửa thăm mái (800x800)1Cái
103Bảng tên composite2Cái
104Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)5Cái
105Lắp đặt MCCB 75A 3P1cái
106Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
107Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà)15cái
108Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
109Lắp đặt cầu chì15hộp
110Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị11hộp
111Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị2hộp
112Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị2hộp
113Lắp đặt hộp nối điện24hộp
114Lắp tủ điện tổng11 tủ
115Lắp đặt công tắc 1 hạt19cái
116Lắp đặt quạt đảo trần13cái
117Lắp đặt quạt treo tường1cái
118Lắp đặt quạt thông gió2cái
119Lắp đặt ổ cắm 3 chấu15cái
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W27bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W2bộ
122Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm3bộ
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm240m
124Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm240m
125Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm290m
126Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm2180m
127Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2120m
128Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm100m
129Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm120m
130Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm80m
131Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm0,4100 m
133Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,6100 m
134Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm0,2100 m
135Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm8cái
136Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm10cái
137Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm22cái
138Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm2cái
139Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm3cái
140Lắp đặt nối răng trong HDPE, ĐK 20mm11cái
141Co răng trong Đk21mm cấp nước11Cái
142Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 25/32mm3cái
143Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 20/25mm11cái
144Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,02100m
145Lắp đặt nối + tê + co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm6cái
146Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,15100m
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm5cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm3cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm8cái
151Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm8cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm0,05100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm0,02100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,1100m
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm1cái
156Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm1cái
157Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,02100m
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm1cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,08100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
162Lắp đặt xí bệt + vòi xịt1bộ
163Lắp đặt vòi nước11bộ
164Lắp đặt lavabo rửa tay7bộ
165Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm4cái
167Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm1cái
168Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm1cái
169Lắp đặt máng rửa khung inox 304 dày 0,8mm1bộ
170Lắp đặt gương soi1cái
171Lắp đặt kệ kính1cái
172Lắp đặt giá treo khăn Inox1cái
173Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
174Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
175Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP1Cái
176Lắp đặt van phao cơ1Cái
177Lắp đặt van phao điện1Cái
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II8,4761m3
179Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,953,116m3
180Ban đất dư2,1611m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,569m3
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0023m3
183Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
184Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,09tấn
185Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga51 cấu kiện
186Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,332m3
187Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,288m3
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,056m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,3m2
190Xếp than củi ngăn lọc57,6Kg
191Xếp đá 4x6 ngăn lọc0,128M3
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II4,7451m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,109m3
194Ban đất dư2,6411m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,254m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0127100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0473tấn
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,295m3
200Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6728m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,36m2
202Cung cấp than hoạt tính ngăn lọc bể tách mỡ0,0638m3
203Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)4Cái
204Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)4Cái
205Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)4Cái
206Lắp đặt hộp chữa cháy4Cái
207Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
208Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m3cái
209Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm55m
210Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái25cái
211Hộp kiểm tra điện trở1hộp
212Ống PVC D=218m
213Ống PVC D=423m
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,3281m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,328m3
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHIẾN SỸ 02 TRUNG ĐỘI
1Dọn dẹp mặt bằng4,9648100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,4958100m3
3Đắp đất móng công trình3,6639100m3
4Ban lấp đất dư công trình1,8319100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II173,7100m
6Vét bùn đầu cừ15,44m3
7Đệm cát đầu cừ19,216m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3019,216m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4052,5947m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,892100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1404tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6732tấn
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,90011m3
14Đắp đất Đà kiềng, Bó nền5,26671m3
15Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền2,63341m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,728m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly1,3499100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4026,34m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,634100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6118tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1634tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5799100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4042,872m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,8m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,372m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,6714100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5595tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5764tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4031,65m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,9876100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8775tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,5754tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4054,4166m3
34Ván khuôn gỗ sàn mái5,1945100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0352tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,4439m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7804100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3623tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0122tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,292m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,7232m3
42Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,611m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,1108m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,2m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40355,198m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40661,438m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,32m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40349,005m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40587,89m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40513,0032m2
51Miết mạch tường gạch loại lõm4,9742m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40603,28m
53Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám447,73m2
54Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám65,56m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4018,428m2
56Lát đá đỏ tạo thảm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4034,132m2
57Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lan can20,208m2
58SXLD, Lan can lục bình bê tông284cái
59Lắp dựng lan can lục bình35,04m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
61Ốp đá chẻ chân tường22,51m2
62Miết mạch đá chẻ22,51m2
63Sơn đá chẻ22,51m2
64Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm61,98m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.586,4429m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly51,84m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly25,92m2
69Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ25,92m2
70Lắp dựng khung lưới inox chống côn trùng4,2m2
71Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole (tủ súng)5,28m2
72Cung cấp giá để súng theo ý kiến chủ đầu tư1Bộ
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m3,754tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,754tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,40551m2
76Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo192Cái
77Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm2.201m
78Cung cấp cầu phong thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm380m
79Lắp dựng xà gồ thép4,8551tấn
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB406,6224100m2
81Thi công trần thạch cao giật cấp78,122m2
82Bả bằng bột bả vào trần thạch cao78,122m2
83Sơn trần thạch cao, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,122m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,9648100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,738100m2
86Cửa thăm mái (800x800)1
87Bảng tên composite2Cái
88Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)16Cái
89Lắp đặt MCB 150A, 1 pha1cái
90Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
91Lắp đặt MCB 20A, 1 pha (Bảo vệ nhà)11cái
92Lắp đặt MCB 16A, 1 pha (Bảo vệ nhà)2cái
93Lắp đặt cầu chì25hộp
94Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị12hộp
95Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị4hộp
96Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị5hộp
97Lắp đặt hộp nối điện44hộp
98Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng11 tủ
99Lắp đặt công tắc 1 hạt32cái
100Lắp đặt quạt đảo trần15cái
101Lắp đặt quạt trần + Dimer4cái
102Lắp đặt ổ cắm 3 chấu21cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W24bộ
104Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 2 bóng 1,2m 2x36w (có máng bảo vệ đi âm trần)6bộ
105Lắp đặt đèn Led Downliht đơn 1x7w âm trần4bộ
106Lắp đặt đèn Led Downliht đôi 2x7w âm trần4bộ
107Lắp đặt dây đèn Led ánh sáng vàng32m
108Lắp đặt đèn ốp trần 24W - D220mm14bộ
109Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm255m
110Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm2100m
111Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm2230m
112Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2190m
113Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm120m
114Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm130m
115Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm100m
116Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
117Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)4Cái
118Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)4Cái
119Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)4Cái
120Lắp đặt hộp chữa cháy4Cái
121Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
122Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m7cái
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm65m
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm50m
125Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái60cái
126Hộp kiểm tra điện trở1hộp
127Ống PVC D=2120m
128Ống PVC D=4215m
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,321m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,32m3
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,05100m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 5 HỐ
1Dọn dẹp mặt bằng0,4326100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5216100m3
3Đắp đất móng công trình0,3477100m3
4Ban lấp đất dư công trình0,1739100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II15,165100m
6Vét bùn đầu cừ1,348m3
7Đệm cát đầu cừ1,824m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,824m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,4895m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,11100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1278tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,10391m3
13Đắp đất Đà kiềng, Bó nền2,06931m3
14Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền1,03461m3
15Lót nilon đáy đà kiềng0,0927100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,4528m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9913m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2655100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0608tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2857tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1315100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,5293m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,405m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2151m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,432100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0637tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4014tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,9251m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5071100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0898tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4771tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5819m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái0,4439100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3618tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7195m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3263100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0803tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1367tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3284m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7122m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9653m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3675m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,465m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,6275m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,035m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,86m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,55m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4074,714m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB4041,118m2
50Miết mạch tường gạch loại lõm0,9009m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4053,99m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4041,45m
53Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch giả đá 300x300mm8,545m2
54Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám37,445m2
55Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm (Cắt gạch nền)3,04m2
56Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm90,15m2
57Ốp đá chẻ chân tường5,5425m2
58Miết mạch đá chẻ5,5425m2
59Sơn đá chẻ5,5425m2
60Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm13,005m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,339m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,9645m2
63Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công)9,24m2
64Cung cấp lấp đặt lam bê tông đầu cửa6Cái
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg61 cấu kiện
66Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhôm hộp phòng vệ sinh nam1Cái
67Thi công trần Prima khung nổi37,025M2
68Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm240m
69Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm70m
70Lắp dựng xà gồ thép0,5671tấn
71Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,7875100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,4326100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,3939100m2
74Bảng tên composite2Cái
75Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)6Cái
76Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
77Lắp đặt cầu chì5hộp
78Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị2hộp
79Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị2hộp
80Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị1hộp
81Lắp đặt hộp nối điện5hộp
82Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng11 tủ
83Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
84Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W9bộ
85Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm230m
86Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm250m
87Kéo rải dây điện loại dây 2x2,5mm210m
88Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm280m
89Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm90m
90Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước0,5100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước0,15100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước8cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước6cái
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm14cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm5cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm6cái
99Co răng trong Đk21mm cấp nước12Cái
100Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm12cái
101Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm6cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,18100m
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm7cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm7cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm7cái
107Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm7cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,04100m
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm6cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm6cái
112Lắp đặt nối + tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/114mm6cái
113Lắp đặt xí bệt + vòi xịt5bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
115Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi5bộ
116Lắp đặt vòi nước6bộ
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm6cái
118Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm6cái
119Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm1cái
120Lắp đặt van phao2cái
121Lắp đặt gương soi5cái
122Lắp đặt kệ kính5cái
123Lắp đặt hộp đựng giấy5cái
124Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
125Cung cấp máy bơm nước 1.5HP1
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II22,44061m3
127Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,957,4802m3
128Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I14,96041m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,186m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,292m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0944100m2
132Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1645tấn
133Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga141 cấu kiện
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5446m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4621m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,636m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,06m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,58m2
139Xếp than củi ngăn lọc57,6Kg
140Xếp đá 1x2 ngăn lọc0,064M3
141Xếp đá 4x6 ngăn lọc0,128M3
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,78361m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1891m3
144Ban lắp đất dư0,5945m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,196m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,016100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0089tấn
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,064m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0128100m2
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0029tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
153Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,162tấn
154Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,162tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,87941m2
156Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết16Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 11 HỐ
1Dọn dẹp mặt bằng1,3936100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1658100m3
3Đắp đất móng công trình0,7772100m3
4Ban lấp đất dư công trình0,3886100m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II42,21100m
6Vét bùn đầu cừ3,752m3
7Đệm cát đầu cừ4,72m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,72m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,4214m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,228100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3692tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,23441m3
13Đắp đất Đà kiềng, Bó nền2,15631m3
14Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền1,07811m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,488m3
16Lót nilong đà kiềng0,1566100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,528m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6528100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1582tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7793tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1766100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,875m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,7m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,264m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7928100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1302tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7999tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,914m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,051100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,203tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0634tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,6164m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái0,7936100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3454tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,989m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6585100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3007tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3811tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,756m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6626m3
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4035,4607m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,795m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40144,264m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40138,7185m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,2m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,25m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40112,906m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB4074,468m2
49Miết mạch tường gạch loại lõm1,239m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40176,9m
51Ngâm nước xi măng17,688m2
52Láng tạo dốc sê nô, vữa XM M7517,688m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,188m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB4098,1m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, vữa XM M75, PCB4020,4m2
56Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm279,842m2
57Ốp đá chẻ chân tường8,55m2
58Miết mạch đá chẻ8,55m2
59Sơn đá chẻ8,55m2
60Ốp bệ Chân cột bằng gạch trang trí 100x200mm7,08m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,4072m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
63Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công)16,94m2
64Cửa sổ khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 700 kính trắng an toàn dày 6,38ly (Đã bao gồm chốt cửa, phụ kiện, nhân công)7,2m2
65CCLD lam lấy sáng và lam thoáng96Cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg961 cấu kiện
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4927tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4927tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,91851m2
70Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo16Cái
71CCLD giá treo khăn khu máng rửa tay bằng khung inox D21 (đã hoàn thiện QCBV, NC, VT)10,8Md
72Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm649,2m
73Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm mạ kẽm120m
74Lắp dựng xà gồ thép1,4425tấn
75Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB401,6742100m2
76Lợp mái tôn lấy sáng dày 0,45mm0,1968100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m1,3936100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,3100m2
79Bảng tên composite2Cái
80Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)11Cái
81Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
82Lắp đặt cầu chì12hộp
83Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 2 thiết bị5hộp
84Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị5hộp
85Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị2hộp
86Lắp đặt hộp nối điện12hộp
87Lắp tủ điện tổng11 tủ
88Lắp đặt công tắc 1 hạt21cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W8bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18W13bộ
91Kéo rải dây điện loại dây 2x16mm220m
92Kéo rải dây điện loại dây 2x11mm230m
93Kéo rải dây điện loại dây 2x4,0mm290m
94Kéo rải dây điện loại dây 2x1,5mm2140m
95Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm170m
96Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm cấp nước0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm cấp nước0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm cấp nước0,3100m
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm cấp nước4cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm cấp nước10cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm46cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 34mm3cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 27mm10cái
105Co răng trong Đk21mm cấp nước46Cái
106Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm46cái
107Lắp đặt nối+tê + co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34mm4cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,4100m
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm2cái
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm11cái
113Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm4cái
114Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm2cái
115Đai giữ ống D606cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm0,5100m
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm11cái
119Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm4cái
120Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm11cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,3100m
122Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm11cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,08100m
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
125Lắp đặt xí xổm11bộ
126Lắp đặt vòi nước35bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen11bộ
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm13cái
129Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm3cái
130Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 34mm3cái
131Lắp đặt van phao3cái
132Lắp đặt gương soi4cái
133Lắp đặt kệ kính4cái
134Lắp đặt hộp đựng giấy11cái
135Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
136Cung cấp máy bơm nước 1.5HP1
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II9,41271m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,1376m3
139Ban lắp đất dư6,2751m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,213m3
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,07m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1011100m2
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1936tấn
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg151 cấu kiện
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,518m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,36m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,76m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB407,85m2
149Quét flinkote chống thấm bể nước..31,61m2
150Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm7,85m2
151Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm40,12m2
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II40,67311m3
153Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9513,5577m3
154Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I27,11541m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,121m3
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,107m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5766100m2
158Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,2953tấn
159Lắp đặt các tấm đan nắp HTH, hố ga251 cấu kiện
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0803m3
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4621m3
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,056m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,48m2
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,85m2
165Xếp than củi ngăn lọc57,6Kg
166Xếp đá 1x2 ngăn lọc0,064M3
167Xếp đá 4x6 ngăn lọc0,128M3
F HẠNG MỤC: NHÀ XE ĐỂ PHÁO (CẢI TẠO NHÀ CŨ + XÂY NỐI THÊM 3 GIAN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,7502m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m291,6m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,1666tấn
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại53,3486m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,76m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,654m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,828m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm18,4044m3
9Bốc xếp xà bần bằng thủ công21,6366m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại21,6366tấn
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài110,832m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong110,832m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột37,44m2
14Chà nhám bề mặt tường sau khi cạo259,104m2
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng2Công
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm201 lỗ khoan
17Liên kết thép vào ck hiện trạng bằng sika duar 73120Lỗ
18Dọn dẹp mặt bằng1,2852100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4035100m3
20Đắp đất móng công trình0,269100m3
21Ban lấp đất dư công trình0,1345100m3
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II13,23100m
23Vét bùn đầu cừ1,176m3
24Đệm cát đầu cừ1,568m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB401,64m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,3965m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1046100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0127tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1856tấn
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,74741m3
31Đắp đất Đà kiềng, Bó nền6,49831m3
32Ban lắp đất dư Đà kiềng, Bó nền3,24911m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,178m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,544m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2544100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4293tấn
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1797100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,978m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4017,967m3
41Ván khuôn gỗ sàn nền0,0204100m2
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,6798tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,806m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,046m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4788100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0651tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4977tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,712m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2902100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4884tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,3452m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1493100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0451tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2052tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9477m3
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,3853m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8384m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,95m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,652m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40182,782m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,41m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4047,36m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4053m
65Ốp đá chẻ chân tường15,9m2
66Miết mạch đá chẻ15,9m2
67Sơn đá chẻ15,9m2
68Cắt khe dọc nền bê tông rộng 25cm7,510m
69Trám khe co giãn7,510m
70Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám40,49m2
71Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x500mm nhám6,56m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ340,244m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
74CCLD lam thoáng6Cái
75CCLD lam thoáng39Cái
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg451 cấu kiện
77Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng dày 8,0ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt, phụ kiện, nhân công)2,64m2
78Cửa đi khung nhôm giả gỗ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính trắng dày 5,0ly (Đã bao gồm ổ khóa, chốt , phụ kiện, nhân công)1,98m2
79Thi công trần Prima khung nổi32,98M2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,678tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,678tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,69721m2
83Cung cấp Bulon Þ16, L=550mm liên kết kèo16Cái
84Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm519m
85Lắp dựng xà gồ thép1,7519tấn
86Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm4,374100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,888100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,1164100m2
89Bảng tên composite2Cái
90Bảng tên phòng (lắp trên cửa đi)1Cái
91Lắp đặt MCB 50A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
92Lắp đặt MCB 20A, 1 pha1cái
93Lắp đặt cầu chì4hộp
94Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị3hộp
95Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 4 thiết bị1hộp
96Lắp đặt hộp nối điện4hộp
97Lắp tủ điện tổng + tủ điện tầng11 tủ
98Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
99Lắp đặt ổ cắm 3 chấu4cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W16bộ
101Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x11mm220m
102Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm240m
103Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm220m
104Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2190m
105Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm130m
106Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
107Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
108Lắp đặt kim thu sét, dài D18, L=1.7m5cái
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm30m
111Lắp đặt đai tấm Inox và puli sứ trên mái35cái
112Hộp kiểm tra điện trở1hộp
113Ống PVC D=2120m
114Ống PVC D=4215m
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,321m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,32m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Dọn dẹp mặt bằng0,6222100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I15,8081m3
3Đắp đất móng công trình10,5387m3
4Ban lấp đất dư công trình5,2693m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, ĐK gốc >=8-10cm -đất cấp II5,67100m
6Vét bùn đầu cừ0,504m3
7Đệm cát đầu cừ0,64m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,64m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,468m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0368100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0698tấn
12Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,742m3
13Trải ni lông lót đà kiềng0,0288100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,768m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0768100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1259tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1715100m3
19Trãi ni lông lót đổ bê tông nền0,49100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,8905m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn nền0,032100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,444m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0666100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0095tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0935tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,386m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,4m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4062,22m2
29Lăn ru lô tạo nhám62,22M2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,11m2
32Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45 mm0,6588100m2
33Ốp alu vòng theo mái23,4md
34Lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 8mm10,8Md
35Cung cấp, lắp dụng lan can thép tròn mạ kẽm D48.1x2.0MM25,6m
36Lắp lan can thép0,0379tấn
37Chụp inox lan can thép16Cái
38Cung cấp xà gồ thép C50x100x2.0mm86,4Md
39Lắp dựng xà gồ thép0,2713tấn
40Bu lông M20, L=85018Cái
41Cung cấp thép hệ khung34,2Md
42Cung cấp thép hệ khung30,14kg
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3097tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3097tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,6551m2
46Bảng tên nhà1Cái
47Lắp đặt MCB 20A, 1 pha1cái
48Lắp đặt cầu chì1hộp
49Lắp đặt đế đơn + mặt chụp 3 thiết bị1hộp
50Lắp đặt bảng điện1hộp
51Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
53Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4mm220m
54Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm230m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16mm30m
56Kéo rải dây điện tiếp địa E1,5mm25m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm0,08100m
58Lắp đặt co nhựa PVC D90 mm4cái
59Lắp đặt cầu chắn rác2cái
60Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (600x800)1Cái
61Cung cấp bình khí CO2 (loại 5kg)1Cái
62Cung cấp bình bột chữa cháy (loại 8kg)1Cái
63Lắp đặt hộp chữa cháy1Cái
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1San gạt mặt bằng211,567100m2
2Đào đất để đắp đê vòng để san lấp và khối lượng đất đắp đập bằng máy đào, Máy 1,9305100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m31,9305100m3
4Cung cấp cát san lấp Độ chặt yêu cầu K=0,8553,6355100M3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km53,6355100m3
6Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I16,95100m
7Cung cấp Cừ bạch đàn 8,0m24M
8Cung cấp Cừ tràm gia cố phương ngang 4,5m, lắp dựng72M
9Cung cấp thép neo f639,96Kg
10Cung cấp Lưới B4072M2
11Cung cấp Mê bồ 2 lớp144M2
12Nhân công buộc gia cố bằng thép f6, lắp dựng lưới B40, mê bồ, gia cố cừ tràm théo phương ngang30md
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (1. ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công8,5100m2
2Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,958,5100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,425100m3
4Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông8,5100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40153m3
6Cắt khe co rộng 3mm, sâu 50mm đường BT3310m
7Trám khe co rộng 3mm sâu 50mm đường BT3310m
8GCLD ván khuôn gỗ khe giãn 25 x 130mm không tháo dỡ0,0325100m2
9GCLD ván khuôn gỗ khe giãn 25 x 50mm tháo dỡ0,0125100m2
10Trám khe giãn rộng 25mm sâu 50mm đường BT2,510m
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4038,25m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,3075m3
13Ván khuôn, bó vĩa1,173100m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (2. SÂN BÊ TÔNG)
1Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công31,53100m2
2Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9531,53100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,958,8284100m3
4Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông31,53100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40220,71m3
6Cắt khe co rộng 3mm, sâu 50mm đường BT27910m
7Trám khe co rộng 3mm sâu 50mm đường BT27910m
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II1,6681m3
9Ban lắp đất dư1,668m3
10Bê tông bó nền, đá 4x6 Mác 1001,668m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,112m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4041,7m2
13Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I0,3361m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,336m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,636m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0953100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,972m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,44m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,534m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,974m2
22Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm nhám7,95m2
23Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I0,721m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,72m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0905100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0304tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,846m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,12m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4015,85m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,72m2
32Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x500mm nhám6,25m2
33Đào móng trụ sào phơi, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3511m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,117m3
35Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I0,2341m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4219m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0735100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,75m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,75m2
40Cung thép ống D60x3.2mm mạ kẽm30,75Md
41Cung thép ống D42x2.1mm mạ kẽm10,5Md
42Cung thép ống D27x1.9mm mạ kẽm66Md
43Lắp cột ống thép các loại0,229tấn
44Gia công cột bằng thép tấm0,004tấn
45Lắp dựng giằng thép tấm0,004tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,30631m2
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,21100m3
48Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông0,75100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,25m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (3. SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ)
1Dọn dẹp, định vị mặt bằng thi công4100m2
2Lu lèn bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,954100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,14100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40400m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm400m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ (4. CỘT CỜ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,09751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0325m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,025m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,86m3
7Lát đá granít màu đỏ bậc tam cấp5,76m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1062tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1062tấn
10Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm4,1m
11Gia công cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm (16,6kg/md)0,0681tấn
12Lắp cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm0,0681tấn
13Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 4.1mx1.5mm4,1m
14Gia công cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 4.1mx1.5mm (13,1kg/md)0,0537tấn
15Lắp cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm0,0537tấn
16Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ)2Cái
M HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CHỐT GÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1803100m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,1202100m3
3Ban lấp đất dư0,0601100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I6,6100m
5Vét bùn đầu cừ0,66m3
6Đệm cát đầu cừ0,816m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,816m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,9m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0296100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0746tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,264m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,11m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1628100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0233tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1535tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,702m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,011100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0173tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1173tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,4528m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2308100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1478tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9628m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,204m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4075,504m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB409,6m
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4044,24m
28Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox6,8032m2
29Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox2,9968m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,1384m2
31CCLD cổng sắt ốp tole mở quay (theo QCBV)18,405m2
32CCLD bản lề cối cổng9Bộ
33Lắp tay nắm cửa6Bộ
34Lắp chốt dọc cửa3Bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,811m2
36Đắp Quân hiệu sơn màu hoàn thiện (đắp 2 mặt)1Bộ
37Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM"1Bộ
38Trọn gói lắp đặt chữ inox mạ vàng " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI"1Bộ
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1485100m3
40Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,099100m3
41Ban lấp đất dư0,0495100m3
42Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I4,8100m
43Vét bùn đầu cừ0,48m3
44Đệm cát đầu cừ0,672m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,672m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,392m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0352100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,06tấn
49Đào đà kiềng bằng thủ công - Cấp đất I0,5461m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,364m3
51Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I0,1821m3
52Rải giấy dầu lớp cách ly0,0252100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,42m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6336m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1359100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0471tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0132100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,441m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,176m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6128m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1578100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0283tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1363tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2888m3
66Ván khuôn gỗ sàn mái0,1809100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0952tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3024m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2854m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1794m3
71Lát nền, sàn gạch 400x400mm, PCB405,19m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 20x400 (Gạch nền cắt ra), vữa XM M75, PCB401,58m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB4015,916m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch gốm 6,8x24cm3,496m2
75Ốp đá chẻ chân tường1,183m2
76Miết mạch đá chẻ1,183m2
77Sơn bóng đá chẻ1,1831m2
78Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm0,2312100m2
79Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn giả gỗ, kính an toàn 6.38mm1,98m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn giả gỗ, kính an toàn 6.38mm2,4m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,54m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,96m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,272m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB402,856m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB4013,69m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4052m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,24m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,24m2
90Quét nước xi măng 2 nước10,24m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,624m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,838m2
93Cung cấp kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2.0mm9,2m
94Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2.0mm28m
95Lắp dựng xà gồ thép0,1116tấn
96Lắp đặt MCB 25A, 1 pha (Bảo vệ nhà)1cái
97Lắp đặt CB cóc 15A1cái
98Lắp đặt cầu chì1hộp
99Lắp đặt đèn ống dài 0,6m 18W, hộp đèn 1 bóng1bộ
100Lắp đặt đèn LED pha 150W2bộ
101Lắp đặt quạt treo tường1cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
103Lắp đặt hộp nối điện âm1hộp
104Lắp tủ điện tổng1Bộ
105Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
106Lắp chìm ống D16mm bảo vệ dây âm tường30m
107Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x1,5mm2120m
108Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x2,5mm210m
109Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2x4,0mm230m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,15100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
112Lắp đặt cầu chắn rác inox D602cái
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0583100m3
114Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,0389100m3
115Ban lấp đất dư0,0194100m3
116Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=4,0cm -đất cấp I2100m
117Vét bùn đầu cừ0,2m3
118Đệm cát đầu cừ0,264m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,264m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,539m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0173tấn
123Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I1,47551m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,9837m3
125Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I0,49181m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,454m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,681m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0681100m2
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0597tấn
131Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,308m3
132Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0616100m2
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,227m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0341100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0193tấn
138Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9068m3
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,32m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,215m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,67m2
142Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB406m
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,205m2
144Cung cấp đầu chong gắn trên đà giằng11,95Md
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
N HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,5192100m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,951,6795100m3
3Ban lấp đất dư0,8397100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I87100m
5Vét bùn đầu cừ8,7m3
6Đệm cát đầu cừ11,399m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,399m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4023,5039m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,93100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7657tấn
11Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I27,9891m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,6593m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I9,32971m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB408,612m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,918m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2924100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3074tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,154tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,004m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,6308100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3774tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1555tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,302m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6453100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3737tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,5556m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40113,755m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40193,59m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40838,89m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40234m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ423,4059m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4665tấn
33Gia công lắp dựng thép V đầu cột giữ bùng nhùng0,4327tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,03841m2
35Lắp dựng lưới thép hàng rào bùng nhùng155,155m2
36Cung cấp lưới bùng nhùng229,7Md
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,14100m
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6139100m3
39Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,4093100m3
40Ban lấp đất dư0,2046100m3
41Đóng cừ tràm bằng máy đào , chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >=3,8cm -đất cấp I21,16100m
42Vét bùn đầu cừ2,116m3
43Đệm cát đầu cừ2,778m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,778m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,7183m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,226100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1861tấn
48Đào bó nền bằng thủ công - Cấp đất I5,48081m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,6539m3
50Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I1,82691m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB402,108m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,162m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3162100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0757tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2816tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,37m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6812100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1016tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5465tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,054m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1581100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0915tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,8536m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,78m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4047,43m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40207,87m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4057m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ286,08m2
69Cung cấp đầu chong gắn trên đà giằng52,7Md
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỆN NGOẠI VI + ĐIỆU CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II6,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,24m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn5cấu kiện
4Tháo dỡ dây dẫn điện hiện trạng1,5100m
5Tháo dỡ các thiết bị, phụ kiện đường dây, tiếp địa liên quan đến đường dây tháo dỡ1trọn gói
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II6,241m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,24m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,56m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
10Cung cấp trụ BTLT cao 8.5m5Trụ
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy5cái
12Rải căng dây cáp điện LV-ABC dây nhôm 4x70mm21,5100m
13Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn (TPPC)11 tủ
14Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng 400x600x220 (treo trên cột điện)11 tủ
15Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng 400x500x220 (treo trên cột điện)51 tủ
16Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 pha sứ cách điện6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
17Lắp đặt đồng hồ điện 3Pha1cái
18Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ điện 3 PHA1hộp
19Cung cấp vật tư, thiết bị cho từng móng5Móng
20Cung cấp vật tư, thiết bị cho từng trụ5Trụ
21Thanh pas đồng liên kết20cái
22Bulong móc treo cáp20cái
23Kẹp treo cáp20cái
24Kẹp dừng cáp4cái
25Kẹp nối IPC 70-255cái
26Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x25mm255m
27Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x16mm260m
28Lắp đặt dây dẫn CVV 4 ruột 4x8.0mm245m
29Lắp đặt Rack sứ hạ thế - loại 4 sứ8bộ
30Móc treo dây mắc điện16Cái
31Đầu cos đồng 70, 10mm10Cái
32Đầu cos đồng 25, 10mm5Cái
33Đầu cos đồng 16, 10mm2Cái
34Đầu cos đồng 8, 10mm10Cái
35Lắp đặt các MCCB 3 pha 150A1cái
36Lắp đặt các MCCB 3 pha 50A5cái
37Ép đầu cốt cáp đồng 70mm2101 đầu cáp
38Ép đầu cốt cáp đồng 25mm251 đầu cáp
39Ép đầu cốt cáp đồng 16mm221 đầu cáp
40Ép đầu cốt cáp đồng 8mm2101 đầu cáp
41Đai thép và khóa đai12cái
42Phụ kiện (bu long, ốc vít....)6
43Đóng cọc tiếp địa L = 2,4m thép mạ đồng5cọc
44Cáp nhôm trần 25mm20,5100m
45Lắp đặt ống PVC D210,4100m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II4,32641m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,3264m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,256m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,728m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1152100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,018tấn
52Đào rãnh đặt cáp ngầm421m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công42m3
54Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/251,5100 m
55Kéo rải dây điện đôi, loại dây 1xC3x4.0mm2 loại 2 lớp vỏ bọc150m
56Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (TCS) KT: 400(cao)x300(rộng)x150mm(sâu)11 tủ
57Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn bằng dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm20,48100m
58Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m4cọc
59Lắp đặt MCB 1 pha - 50A1cái
60Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao 6m (gồm trụ và các vật liệu phụ kèm theo) bằng thủ công41 cột
61Lắp cần đèn D60 x 2,5mm, chiều dài cần đèn ≤2,8m41 cần đèn
62Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m4bộ
63Kéo rải cáp nhôm loại dây trần 1x11mm24m
64Cung cấp Bulong STK D24, L=1.2m16cái
65Cung cấp cà rá thép8cái
66Cung cấp, lắp dựng tấm plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm150m
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I131,431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công131,43m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm3,4100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm1,3100 m
5Lắp đặt co HDPE ĐK 63mm1cái
6Lắp đặt co HDPE ĐK 40mm1cái
7Lắp đặt tê HDPE ĐK 40mm4cái
8Lắp đặt tê giảm HDPE đk 63/40mm4cái
9Lắp đặt van khóa HDPE D63mm1cái
10Lắp đặt van khóa HDPE D40mm8cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm1cái
12Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,6605100m3
13Đắp đất công trình bằng máy2,4403100m3
14Ban lắp đất dư1,2202100m3
15Đóng cừ tràm L=3,8m, đường kính ngọn >=4,0cm, ĐK gốc 8,0->10cm, đất cấp II21,3408100m
16Vét bùn đầu cừ3,7872m3
17Đắp cát đáy móng4,6192m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,6686m3
19Lót giấy dầu chống thấm nước đổ bê tông4,8099100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB4041,2209m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,685m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,256100m2
23Ván khuôn gỗ nắp đan1,8899100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,7632tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0386tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,1311m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6721 cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4057,5456m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9012m3
30Trát thành rãnh, hố ra chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 751.655,4924m2
31Cung cấp gối cống D60036Cái
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg361 cấu kiện
33Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm , H3091 đoạn ống
34Lắp đặt cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm , H3061 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm11mối nối
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,4100m
37Tạm tính cửa thu nước mưa Thép dẹp 30x3mm khoảng cách 40mm hàn liên kết thành khung131ck
38Ống PVC D=27451,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8997363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.799472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.000.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
3 Nhân sự phụ trách thi công Điện, chống sét công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Đã từng làm CBKT 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy cắt sắt, uốn sắt Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy khoan Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy đào Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
12 Ôtô tải tự đổ Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
13 Dàn giáo thép (42 chân + 42 chéo/bộ) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
14 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.100
15 Máy ủi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
16 Xe lu bánh thép Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
17 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->