Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:50:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,071,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: Kè ao, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, chiếu sáng… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kĩ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trồng cây xanh, kè ao điểm sinh hoạt cộng đồng thôn Thụy Hà 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tô - Chủ tịch UBND xã Bắc Hồng. Địa chỉ: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 54 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 54 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn | 5 | ca | |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công (công suất 20CV) | 97,3791 | ca | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 429,095 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 38,6186 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất hữu cơ | 82,604 | m3 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 7,4344 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 42,9095 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | 42,9095 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 49,231 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 4,4308 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 274,053 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,6648 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất để đắp (hệ số k=1,1) | 1.471,2872 | m3 | |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 21,102 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 1,8992 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất hữu cơ | 90,779 | m3 | |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 8,1701 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,1881 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 11,1881 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 11,1881 | 100m3 | |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 11,69 | m3 | |
| 24 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 20,664 | m3 | |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,8598 | 100m3 | |
| 26 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 18,58 | 100m2 | |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18,58 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 161,716 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,5544 | 100m3 | |
| 30 | Mua đất để đắp ( hệ số k=1,13) | 1.609,0608 | m3 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,564 | 100m3 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,2972 | 100m3 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 25,1225 | 100m2 | |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 25,1225 | 100m2 | |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 18,58 | 100m2 | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 5,3797 | 100tấn | |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 5,3797 | 100tấn | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 34,825 | m3 | |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,1343 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,07 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2663 | 100m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,9208 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 50,078 | m3 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 384,16 | m2 | |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 | 605 | m | |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25 | 81 | m | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3754 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 12,348 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.534 | cái | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,34 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,59 | m3 | |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,18 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,1 | m2 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 40,3517 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9292 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,8664 | m3 | |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22,xây gạch nghiêng không trát, miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | 17,5212 | m3 | |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 172,3392 | m2 | |
| 59 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 2,6489 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát vàng đệm | 13,2446 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,192 | 100m3 | |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6 cm | 2.648,91 | m2 | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 259,398 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 23,3458 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 270,432 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | 24,3389 | 100m3 | |
| 67 | Mua đất để đắp ( hệ số k=1,13) | 124,6842 | m3 | |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 397,65 | 100m | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 62,66 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,446 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 93,99 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 375,96 | m3 | |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 469,95 | m3 | |
| 74 | Làm khe lún kè | 115,68 | m | |
| 75 | Sợi gai tẩm nhựa đường | 115,68 | m | |
| 76 | Rải nilong | 0,4627 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát vàng chèn khe lún | 4,6272 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,6842 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,9731 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,8898 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 129,2503 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,694 | 100m | |
| 83 | Rải nilong | 0,2965 | 100m2 | |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,451 | 100m3 | |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,1215 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,281 | m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1853 | 100m3 | |
| 88 | Mua đất á sét đắp | 274,3753 | m3 | |
| 89 | Đắp đất hữu cơ mái kè( tận dụng đất hữu cơ ) | 126,61 | m3 | |
| 90 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 5,2 | 100m | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,832 | m3 | |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 8,32 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,08 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2068 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn công tác đổ bê tông cầu ao | 0,0452 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | 3,08 | m3 | |
| 97 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,5662 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0238 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0104 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0142 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,052 | m2 | |
| 107 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 51,8542 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,485 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6957 | tấn | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,3076 | m3 | |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.014,8236 | m2 | |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 716,8 | m | |
| 113 | Đắp nổi trang trí trụ | 224 | trụ | |
| 114 | Con tiện BTCT đúc sẵn kích thước 12x12x45cm | 1.590,4 | con | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.591 | cái | |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.041,8006 | m2 | |
| 117 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,7785 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát vàng đệm | 3,8925 | m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3503 | 100m3 | |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BLOCK, chiều dày 6 cm | 778,5 | m2 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,644 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,83 | m3 | |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 48,3 | m2 | |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 , vữa XM mác 75 | 322 | m | |
| 125 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn,bó vỉa thẳng 15x15x100 , vữa XM mác 75 | 136 | m | |
| 126 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ ) | 367,05 | m3 | |
| 127 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,8003 | 100m3 | |
| 128 | Đắp cát vàng đệm | 4,0016 | m3 | |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3601 | 100m3 | |
| 130 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BLOCK, chiều dày 6 cm | 800,32 | m2 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,36 | 100m2 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7 | m3 | |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 27 | m2 | |
| 134 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cm | 180 | m | |
| 135 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ (tận dụng đất hữu cơ ) | 97,2 | m3 | |
| 136 | Dải lớp nilong chống thấm | 514,6 | m2 | |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 82,336 | m3 | |
| 138 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 27,725 | 10m | |
| 139 | Đánh bóng bề mặt đường BTXM | 514,6 | m2 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,182 | 100m2 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,913 | m3 | |
| 142 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,012 | m3 | |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,12 | m2 | |
| 144 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ ) | 54,3 | m3 | |
| 145 | Dải lớp nilong chống thấm | 428 | m2 | |
| 146 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 68,48 | m3 | |
| 147 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 24,2 | 10m | |
| 148 | Đánh bóng bề mặt đường BTXM | 428 | m2 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,196 | 100m2 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,214 | m3 | |
| 151 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,936 | m3 | |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,36 | m2 | |
| 153 | Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ ) | 96 | m3 | |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 72 | m3 | |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,48 | 100m3 | |
| 156 | Mua đất nện pha cát | 813,6 | m3 | |
| 157 | Đất màu trồng cây | 40,6 | m3 | |
| 158 | Lớp đất màu trộn phân chuồng dày 300 | 11,136 | m3 | |
| 159 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 58 | cây/lần | |
| 160 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm). | 69,6 | 10 cây/tháng | |
| 161 | Cây sang, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | 58 | cây | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 9,9267 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 9,9267 | 100m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 9,9267 | 100m3 | |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,6816 | m3 | |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,3013 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,2271 | m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1004 | 100m3 | |
| 169 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,403 | m3 | |
| 170 | Nilong lót chống thấm | 164,03 | m2 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 0,5235 | 100m2 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 24,6045 | m3 | |
| 173 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 42,229 | m3 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,698 | 100m2 | |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 0,5793 | tấn | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,678 | m3 | |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 226,85 | m2 | |
| 178 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,35 | m2 | |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,2281 | tấn | |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,89 | 100m2 | |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 18,3225 | m3 | |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 175 | 1 cấu kiện | |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,7567 | m3 | |
| 184 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,883 | 100m3 | |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4181 | m3 | |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2943 | 100m3 | |
| 187 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,702 | m3 | |
| 188 | Nilong lót chống thấm | 97,02 | m2 | |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 0,297 | 100m2 | |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 14,553 | m3 | |
| 191 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,78 | m3 | |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8712 | 100m2 | |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 0,8781 | tấn | |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,9696 | m3 | |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,8 | m2 | |
| 196 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,7 | m2 | |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0357 | tấn | |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3659 | 100m2 | |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,4152 | m3 | |
| 200 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 99 | 1 cấu kiện | |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,212 | m3 | |
| 202 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3791 | 100m3 | |
| 203 | Nilong lót chống thấm | 421,2 | m2 | |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | 1,56 | 100m2 | |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 84,24 | m3 | |
| 206 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 90,948 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,432 | 100m2 | |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 3,4593 | tấn | |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 27,456 | m3 | |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 491,4 | m2 | |
| 211 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 156 | m2 | |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 5,2958 | tấn | |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,535 | 100m2 | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 29,952 | m3 | |
| 215 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 390 | 1 cấu kiện | |
| 216 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 126,1125 | 100m | |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0178 | m3 | |
| 218 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1816 | 100m3 | |
| 219 | Nilong lót chống thấm | 201,78 | m2 | |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,684 | 100m2 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 40,356 | m3 | |
| 222 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 100,0692 | m3 | |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5048 | 100m2 | |
| 224 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 1,5168 | tấn | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,0384 | m3 | |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 489,06 | m2 | |
| 227 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 102,6 | m2 | |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,6207 | tấn | |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0999 | 100m2 | |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 17,2368 | m3 | |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 342 | cấu kiện | |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9809 | tấn | |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4116 | 100m2 | |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,4512 | m3 | |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 128 | cấu kiện | |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,1985 | m3 | |
| 237 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,3679 | 100m3 | |
| 238 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,3064 | m3 | |
| 239 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 224 | cái | |
| 240 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 56 | đoạn ống | |
| 241 | Cống BTCT D400 | 34 | m | |
| 242 | Gối đỡ cống D400 | 56 | cái | |
| 243 | Cống BTCT D300 | 95 | m | |
| 244 | Gối đỡ cống D300 | 152 | cái | |
| 245 | Cống BTCT D600 | 10 | m | |
| 246 | Gối đỡ cống D600 | 16 | cái | |
| 247 | Gioang cao su cống | 56 | cái | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2891 | m3 | |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,0663 | m3 | |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,456 | 100m3 | |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0392 | 100m2 | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2862 | m3 | |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0333 | tấn | |
| 254 | Sản xuất lắp dựng côt thép khung van | 0,0419 | tấn | |
| 255 | Sản xuất cửa van | 0,037 | tấn | |
| 256 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,0419 | tấn | |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | |
| 258 | Trục vít 1,8m, quay tay | 1 | bộ | |
| 259 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 40,2691 | m3 | |
| 260 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 3,6242 | 100m3 | |
| 261 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | 5,4137 | m3 | |
| 262 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,3837 | m3 | |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8558 | 100m2 | |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,1149 | m3 | |
| 265 | Nilong lót chống thấm | 23,8368 | m2 | |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,7673 | m3 | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2878 | tấn | |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,4997 | m3 | |
| 269 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 53,017 | m3 | |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 207,4857 | m2 | |
| 271 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,6296 | m2 | |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,9174 | 100m2 | |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 9,0946 | m3 | |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | 0,1263 | tấn | |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0813 | tấn | |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0281 | 100m2 | |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,4867 | m3 | |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 279 | Nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT850x850 (250kn) | 24 | bộ | |
| 280 | Bộ khung nắp hố thu nước composite KT470x900 (125kn) | 47 | bộ | |
| 281 | Lắp dựng nắp ga composite | 71 | cái | |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2431 | 100m2 | |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,179 | tấn | |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,9211 | m3 | |
| 285 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 24 | cái | |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3423 | 100m3 | |
| B | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,0813 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8073 | 100m3 | |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 19 | m | |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | 456 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây lên đèn 2x4 mm2 | 140 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn D40/32 | 5,95 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn D40/32 | 595 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép qua đường D50 | 0,16 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 11,7596 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,0584 | 100m3 | |
| 11 | Xếp gạch chỉ | 5,4091 | 1000v | |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp | 45 | cái | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2789 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0358 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,1181 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8004 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa | 1 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,638 | m3 | |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,1475 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4944 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,408 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0638 | 100m3 | |
| 30 | Khung móng cột đèn | 16 | khung | |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 16 | cột | |
| 32 | Áp tô mát MCB -1P-6A; Icu =4,5kA | 16 | cái | |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | cái | |
| 34 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | 147 | m | |
| 35 | Luồn cáp cửa cột | 16 | đầu | |
| 36 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 16 | bộ | |
| 37 | Cột thép mạ kẽm cần đơn H=8m , 3,5mm | 10 | Cái | |
| 38 | Cột thép mạ kẽm cần đơn H=10m, 4mm | 6 | Cái | |
| 39 | Đèn led 100W | 10 | cái | |
| 40 | Đèn hắt pha led 200W | 6 | cái | |
| 41 | Đánh số cột thép | 1,6 | 10 cột | |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 16 | m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 16 | cọc | |
| 45 | Kéo rải dây nối đất thép tròn ma kẽm nhúng nóng | 100 | m | |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | 16 | cái | |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 17 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: Kè ao, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, chiếu sáng… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kĩ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy mài | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy rải | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi