Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684521-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220214390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:50:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,071,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: Kè ao, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, chiếu sáng…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kĩ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trồng cây xanh, kè ao điểm sinh hoạt cộng đồng thôn Thụy Hà
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hải Phát; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hải Phát; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng , địa chỉ: xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tô - Chủ tịch UBND xã Bắc Hồng. Địa chỉ: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bắc Hồng; xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438812019; Fax: 02438812019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 54cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 54gốc cây
3Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn5ca
4Bơm nước phục vụ thi công (công suất 20CV)97,3791ca
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng429,095m3
6Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m338,6186100m3
7Đào đất hữu cơ82,604m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I7,4344100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 42,9095100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 42,9095100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II49,231m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II4,4308100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường274,053m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9024,6648100m3
15Mua đất để đắp (hệ số k=1,1)1.471,2872m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng21,102m3
17Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m31,8992100m3
18Đào đất hữu cơ90,779m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I8,1701100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,1881100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 11,1881100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I11,1881100m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III11,69m3
24Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III20,664m3
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,8598100m3
26Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa18,58100m2
27Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá18,58100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường161,716m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9514,5544100m3
30Mua đất để đắp ( hệ số k=1,13)1.609,0608m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,564100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,2972100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m225,1225100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C25,1225100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm18,58100m2
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn5,3797100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn5,3797100tấn
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 34,825m3
39Đào kênh mương, chiều rộng 3,1343100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,07m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2663100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,9208100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 50,078m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100384,16m2
45Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100605m
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x2581m
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,3754100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 30012,348m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.534cái
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,34100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,59m3
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,18m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,1m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 40,3517m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9292100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,8664m3
57Xây gạch 6,5x10,5x22,xây gạch nghiêng không trát, miết mạch lõm, vữa XM mác 7517,5212m3
58Miết mạch tường gạch loại lõm172,3392m2
59Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%2,6489100m3
60Đắp cát vàng đệm13,2446m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,192100m3
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6 cm2.648,91m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 259,398m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng 23,3458100m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường270,432m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)24,3389100m3
67Mua đất để đắp ( hệ số k=1,13)124,6842m3
68Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 397,65100m
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax62,66m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,446100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 93,99m3
72Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100375,96m3
73Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100469,95m3
74Làm khe lún kè115,68m
75Sợi gai tẩm nhựa đường115,68m
76Rải nilong0,4627100m2
77Đắp cát vàng chèn khe lún4,6272m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng6,6842100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,9731tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,8898tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200129,2503m3
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,694100m
83Rải nilong0,2965100m2
84Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,451100m3
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,1215100m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường24,281m3
87Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,952,1853100m3
88Mua đất á sét đắp274,3753m3
89Đắp đất hữu cơ mái kè( tận dụng đất hữu cơ )126,61m3
90Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,2100m
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,832m3
92Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1008,32m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,08m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2068tấn
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn công tác đổ bê tông cầu ao0,0452100m2
96Bê tông mái bờ kênh mương dày 3,08m3
97Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,5662m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0238tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0104100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,52m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0142tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0207tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,064100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,28m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,052m2
107Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 51,8542m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,485100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6957tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20015,3076m3
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.014,8236m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75716,8m
113Đắp nổi trang trí trụ224trụ
114Con tiện BTCT đúc sẵn kích thước 12x12x45cm1.590,4con
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.591cái
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.041,8006m2
117Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,7785100m3
118Đắp cát vàng đệm3,8925m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3503100m3
120Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BLOCK, chiều dày 6 cm778,5m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,644100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,83m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10048,3m2
124Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 , vữa XM mác 75322m
125Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn,bó vỉa thẳng 15x15x100 , vữa XM mác 75136m
126Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ )367,05m3
127Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,8003100m3
128Đắp cát vàng đệm4,0016m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3601100m3
130Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BLOCK, chiều dày 6 cm800,32m2
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,36100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10027m2
134Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cm180m
135Đắp đất màu trồng cây, cỏ (tận dụng đất hữu cơ )97,2m3
136Dải lớp nilong chống thấm514,6m2
137Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20082,336m3
138Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ27,72510m
139Đánh bóng bề mặt đường BTXM514,6m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,182100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,913m3
142Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,012m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,12m2
144Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ )54,3m3
145Dải lớp nilong chống thấm428m2
146Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20068,48m3
147Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ24,210m
148Đánh bóng bề mặt đường BTXM428m2
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,196100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,214m3
151Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,936m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,36m2
153Đắp đất màu trồng cây, cỏ ( tận dụng đất hữu cơ )96m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường72m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,48100m3
156Mua đất nện pha cát813,6m3
157Đất màu trồng cây40,6m3
158Lớp đất màu trộn phân chuồng dày 30011,136m3
159Trồng, chăm sóc cây bóng mát58cây/lần
160Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm).69,610 cây/tháng
161Cây sang, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m58cây
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 9,9267100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 9,9267100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I9,9267100m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36,6816m3
166Đào kênh mương, chiều rộng 3,3013100m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,2271m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,1004100m3
169Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình16,403m3
170Nilong lót chống thấm164,03m2
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh0,5235100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15024,6045m3
173Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7542,229m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,698100m2
175Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố0,5793tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,678m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75226,85m2
178Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7552,35m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,2281tấn
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,89100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25018,3225m3
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1751 cấu kiện
183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,7567m3
184Đào kênh mương, chiều rộng 0,883100m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4181m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2943100m3
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,702m3
188Nilong lót chống thấm97,02m2
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh0,297100m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15014,553m3
191Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7521,78m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8712100m2
193Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố0,8781tấn
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,9696m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75118,8m2
196Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7529,7m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0357tấn
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3659100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,4152m3
200Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 991 cấu kiện
201Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,212m3
202Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3791100m3
203Nilong lót chống thấm421,2m2
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh1,56100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20084,24m3
206Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7590,948m3
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,432100m2
208Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố3,4593tấn
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25027,456m3
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75491,4m2
211Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75156m2
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn5,2958tấn
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,535100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25029,952m3
215Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3901 cấu kiện
216Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 126,1125100m
217Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,0178m3
218Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1816100m3
219Nilong lót chống thấm201,78m2
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,684100m2
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20040,356m3
222Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75100,0692m3
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,5048100m2
224Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố1,5168tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,0384m3
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75489,06m2
227Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75102,6m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,6207tấn
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0999100m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25017,2368m3
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu342cấu kiện
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,9809tấn
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4116100m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,4512m3
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu128cấu kiện
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,1985m3
237Đào kênh mương, chiều rộng 1,3679100m3
238Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,3064m3
239Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 224cái
240Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 56đoạn ống
241Cống BTCT D40034m
242Gối đỡ cống D40056cái
243Cống BTCT D30095m
244Gối đỡ cống D300152cái
245Cống BTCT D60010m
246Gối đỡ cống D60016cái
247Gioang cao su cống56cái
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2891m3
249Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,0663m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,456100m3
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0392100m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2862m3
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0333tấn
254Sản xuất lắp dựng côt thép khung van0,0419tấn
255Sản xuất cửa van0,037tấn
256Lắp đặt kết cấu thép0,0419tấn
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2m2
258Trục vít 1,8m, quay tay1bộ
259Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 40,2691m3
260Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III3,6242100m3
261Thi công lớp lót móng bằng đá dăm5,4137m3
262Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,3837m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8558100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,1149m3
265Nilong lót chống thấm23,8368m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7673m3
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2878tấn
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,4997m3
269Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7553,017m3
270Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75207,4857m2
271Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7540,6296m2
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga0,9174100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2009,0946m3
274Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố0,1263tấn
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0813tấn
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0281100m2
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,4867m3
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
279Nắp ga composite khung vuông, nắp tròn KT850x850 (250kn)24bộ
280Bộ khung nắp hố thu nước composite KT470x900 (125kn)47bộ
281Lắp dựng nắp ga composite71cái
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2431100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,179tấn
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,9211m3
285Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 24cái
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3423100m3
B Cấp điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,0813m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8073100m3
3Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm219m
4Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2456m
5Lắp đặt dây lên đèn 2x4 mm2140m
6Ống nhựa xoắn D40/325,95100m
7Ống nhựa xoắn D40/32595m
8Lắp đặt ống thép qua đường D500,16100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống11,7596m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,981,0584100m3
11Xếp gạch chỉ5,40911000v
12Sứ báo hiệu cáp45cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,2789m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0358m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,1181m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8004m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,375m2
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H11 tủ
20Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
21Đào rãnh tiếp địa1m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
23Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,638m3
25Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II0,1475100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4944100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,408m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0638100m3
30Khung móng cột đèn16khung
31Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 16cột
32Áp tô mát MCB -1P-6A; Icu =4,5kA16cái
33Lắp bảng điện cửa cột16cái
34Luồn dây cáp ngầm lên đèn147m
35Luồn cáp cửa cột16đầu
36Lắp đèn cao áp ở độ cao h 16bộ
37Cột thép mạ kẽm cần đơn H=8m , 3,5mm10Cái
38Cột thép mạ kẽm cần đơn H=10m, 4mm6Cái
39Đèn led 100W10cái
40Đèn hắt pha led 200W6cái
41Đánh số cột thép1,610 cột
42Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II16m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
44Đóng cọc chống sét đã có sẵn16cọc
45Kéo rải dây nối đất thép tròn ma kẽm nhúng nóng100m
46Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cái
47Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A16cái
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép171 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: Kè ao, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, chiếu sáng…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kĩ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy bơm nước Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy mài Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy khoan Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
11 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
12 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
13 Máy rải Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->