Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681589-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220676716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:50:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,705,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải có cẩu ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng từ đường liên xã Vĩnh Lại - Tứ Xã đến Trạm bơm Lê Tính, xã Vĩnh Lại
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Minh (Địa chỉ: Tổ 10 khu 1, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1, DÀI L = 769,28M
B Nền đường
1Đào nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V208,48m3
2Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.301,09m3
3Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.172,4m3
4Vét bùn, hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V788,31m3
5Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.803,52m3
6Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.958,68m3
7Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.343,13m2
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V788,31m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.681,97m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.470,28m3
11Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6.570,05m3
12Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6.570,05m3
13Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
C Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V979,34m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V587,6m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.917,36m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.917,36m2
D An toàn giao thông
1Đào móng cọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Bê tông thân cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
4Ván khuôn đổ bê tông thân cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m2
5Sơn đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V38cấu kiện
E Cống qua đường
1Bê tông cột giàn van, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
2Ván khuôn đổ bê tông cột giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
3Cốt thép cột giàn van, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4kg
4Cốt thép cột giàn van, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,5kg
5Thép ngoài bê tông cột giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V447,5kg
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V447,5kg
7Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,33m3
8Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,97m3
9Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,01m3
10Đá dăm đệm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,99m3
11Bê tông ống cống D100, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m3
12Ván khuôn đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V260,24m2
13Cốt thép ống cống D100, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.406kg
14Lắp đặt cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37đoạn ống
15Nối cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,06m2
17Ván khuôn đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V135,5m2
18Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V149,46m3
19Đắp đất trả móng, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,64m3
F Cánh cửa cống
1Sản xuất cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V790,4kg
2Lắp đặt cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V790,4kg
3Bu lông M12 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
4Bộ van đóng mở V3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Sơn cánh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
G Khối lượng khác
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,98m3
3Đắp bờ quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
H TUYẾN SỐ 2, DÀI L = 1022,03M
I Nền đường
1Vét bùn, hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.887,59m3
2Đào móng mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.025,12m3
3Đắp đất móng mương, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,92m3
4Đào nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,57m3
5Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V314,33m3
6Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.128,43m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5.912,71m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V334,9m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6.247,61m3
10Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7.325,14m3
11Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7.325,14m3
J Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V749,1m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.994m2
3Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V998,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V431,46m2
K Cống qua đường
1Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
2Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
3Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
5Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
7Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
8Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
9Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V78,19m2
10Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,5kg
11Lắp đặt cống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
12Nối cống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,861m2
14Ván khuôn đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m2
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V470,9kg
17Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m2
18Lắp đặt tấm đan KT(94x100x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
19Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,25m3
20Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,93m3
L Mương xây B50x60 và B60x80
1Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,49m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,44m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V591,6m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,2m3
5Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.048,32m2
6Bê tông thanh giằng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
7Cốt thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,9kg
8Ván khuôn đổ bê tông thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,01m2
9Lắp đặt thanh giằng, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V395cấu kiện
10Giấy dầu 2 lớp, tẩm nhựa 3 lớp làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V253,23m2
M Tấm đan qua đường
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
2Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V847,6kg
3Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V25,16m2
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
N Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V321,15m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V321,15m3
O TUYẾN SỐ 3, DÀI L = 176,9M
P Nền đường
1Vét bùn, hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,59m3
2Đào trả mương, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V378,51m3
3Đắp đất trả mương, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,98m3
4Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.146,71m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.894,1m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.894,1m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.539,06m3
8Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.539,06m3
Q Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V133,63m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V890,88m2
3Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,18m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,99m2
R Cống qua đường
1Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m3
2Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
3Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
5Bê tông ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
6Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V52,12m2
7Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169kg
8Lắp đặt cống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
9Nối cống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,57m2
11Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
12Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,64m3
13Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,88m3
S THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
6 Ô tô tải có cẩu ≥3T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
7 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->