Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673563-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220671307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:46:00 đến ngày 2022-07-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,751,061,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông cốt thép và hạng mục lát gạch vỉa hè.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gàu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng HTTN + Lát gạch vỉa hè đường Nguyễn Văn Côn (đoạn từ ranh Trường Nguyễn Văn Côn đến đường tỉnh 862)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Khôi Nguyên. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV KT XD Thuận Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông, số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VỈA HÈ
1Đào đất vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,109100m3
2Đắp đất dính vỉa hè, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,216100m3
3Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V114,06m3
4Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V23,98100m2
5Bê tông vỉa hè, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,68m3
6Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.397,99m2
7Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94100m
8Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V9,924100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,158100m2
10Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,471100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,33m3
13Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V11,69m3
14Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,337100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,348100m2
16Bê tông bó nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,43m3
17SXLĐ cốt thép bê tông khuôn bồn trồng cây, đường kính 06mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
18SXLĐ cốt thép bê tông khuôn bồn trồng cây, đường kính 08mm (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
19Ván khuôn khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m2
20Bê tông đá 1x2 M200 - BT khuôn bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
21Lắp đặt khuôn bồn trồng cây vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1131cấu kiện
22Lát gạch trồng cỏ hoa mai kích thước 193x193x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,32m2
23Bứng di dời cây Dầu hiện hữu (Tham khảo Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn TP.HCM kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 13/06/2016 của UBND TP.HCM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cây
24Trồng cây Dầu (Tham khảo Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn TP.HCM kèm theo Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 13/06/2016 của UBND TP.HCM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
25Cung cấp cây DầuMô tả kỹ thuật theo Chương V56cây
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m2
27Bê tông đá 1x2 M250 - hoàn trả đường vào sân vận động + trường tiểu họcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,93m3
B PHẦN HTTN
1Đục BT tường hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,302100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32100m
4Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,174m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 06 (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 08 (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga, đường kính 10 (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131tấn
8Ván khuôn tường hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m2
9Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m2
10Bê tông tường hố ga, đá 1x2 M250 (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,698m3
11Bê tông chi tiết hố ga, đá 1x2 M250 (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m3
12Lắp đặt các chi tiết hố ga vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2121cấu kiện
13Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V942cái
14Bê tông đá 1x2 M200 chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
15Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D800 - loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V4481 đoạn ống
16Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m D800 - loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
17Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D800 - loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
18Lắp đặt joint cao su D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V423mối nối
19Trám vữa XM mối nối cống M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,1m2
20Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,671100m3
21Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
22Ván khuôn bản đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
23Bê tông đá 1x2 M250 - BT bản đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
24Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,634100m2
25Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,408m3
26Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu 800x280x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
28Cung cấp + lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Vận chuyển đất thừa cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,47110m³/1km
30Vận chuyển đất thừa cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,47110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông cốt thép và hạng mục lát gạch vỉa hè.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là hoặc Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Cần cẩu ô tô ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đào gàu ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->