Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, nhà để xe và cổng của Cầu cảng Hải đội 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, nhà để xe và cổng của Cầu cảng Hải đội 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho Cục Điều tra CBL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:39:00 đến ngày 2022-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,738,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77221542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hàn, sắt, điện, thợ nề.- Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao y của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm dung dịch ≥ 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích ≥750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng, nhà để xe và cổng của Cầu cảng Hải đội 1 Cải tạo, sửa chữa đường điện và cổng, Nhà để xe của Cầu cảng Hải đội 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp cho Cục Điều tra CBL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Điều tra chống buôn lậu, địa chỉ: Số 09 phố Dương Đình Nghệ, tầng 17 toà nhà Tổng cục Hải quan, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị - Cục Điều tra chống buôn lậu - Tầng 17, tòa nhà Tổng cục Hải quan, Số 9, Phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội + Số điện thoại: 024.39440833; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện gián tiếp kích thước 1250x500x500x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 324,5 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV:3x35+1x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216,3 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 256,3 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,201 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,159 | 100m |
| 8 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 13 | 5,5m thép tròn D12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5 | m |
| 14 | Tai bắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Dọn dẹp thảm cỏ hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | m2 |
| 16 | Hoàn trả thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | m2 |
| 17 | Phá dỡ vỉa hè hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,2 | m2 |
| 18 | Khoan đặt 01 sợi cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm-200mm, khoan ngầm trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,33 | 100m |
| 19 | Hoàn trả vỉa hè hiện có bằng đá xẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,2 | 1m2 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 81,6 | m3 |
| 21 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,367 | 1000v |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,2 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,4 | m3 |
| 25 | Hoàn trả vỉa hè Bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,2 | m3 |
| 27 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,19 | m3 |
| 30 | Khung móng tủ điện M16x350x350x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,14 | m3 |
| 35 | Khung móng tủ điện M16x350x650x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | m3 |
| 38 | Khung móng tủ điện MM16x325x750x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 40 | Phá dỡ móng tủ điện xây gạch hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,98 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m, dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 bộ |
| 3 | Cần đèn 2 nhánh cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1 bộ |
| 4 | Bảng điện bakelite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bảng |
| 5 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | 1 cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED 90W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 296 | m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 296 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 13 | 15m thép tròn D12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 14 | Tai bắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt ép đồng M6 + đầu bọp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | đầu cáp |
| 18 | Côliê đỡ cáp ngầm đi trên thành cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | m |
| 19 | Bu lông M24x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | m |
| 20 | Khoan bê tông cố định móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,78 | 100m |
| C | NHÀ XE HẢI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Khoan cấy định vị bulong chân cột D20, bơm keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đục bê tông tạo nhám vị trí chân cột sâu 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,459 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân cột cho đổ sika chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Đổ sika tăng cứng chân cột dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,459 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,536 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,912 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,768 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,084 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Bu lông neo chân cột M20, L450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,345 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,871 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,871 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,879 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,695 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,695 | tấn |
| 23 | Bu lông liên kết M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54,064 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp, tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 435 | cái |
| 27 | Máng tôn inox thu nước khổ rộng 900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,1 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| D | LÀM CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cổng xếp tự động cao 1,6m, khoảng cách giữa 2 cột chính là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm, Chi tiết: cột chính nan chéo làm bằng thép inox 36x24x0.6mm | 7,5 | m | |
| 2 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ, Mô tơ: nguồn 1 pha 220V - 50Hz, Công suất chạy cảm ứng từ không ray =370Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bánh xe cổng xếp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 4 | Tủ điện đặt áp tô mát 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 8 | Trụ inox kích thước 200x600, bằng thép hộp inox 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trụ |
| 9 | Cửa bằng inox 304, khung bằng thép hộp inox 25x50x1,4mm, nan bằng thép hộp inox 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,08 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện tổng, KT: 1200x750x500mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối, KT: 1800x800x400mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77221542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành: Hàn, sắt, điện, thợ nề.- Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản sao y của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm dung dịch ≥ 200 m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy khoan ngầm có định hướng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360,00 m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy trộn dung dịch khoan - dung tích ≥750 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi