Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671359-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220648410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:38:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,711,279,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc phù hợp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình giao thông đường bộ) và có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,4 ≥ m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Phú Mỹ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Châu Đức; địa chỉ: Tổ 17, thôn Hưng Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phạm Uyên; địa chỉ: 318 Quốc lộ 1A, Phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Phúc Nguyên; Địa chỉ: số 377, đường 27/4, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3876 779.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm15,569100m2
2Đào nền đường, đào rãnh, mương thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm24,92100m3
3Đắp lề đường bằng đất tận dụng, lu lèn K95 (tận dụng đất đào từ đào nền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm10,12100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm11,436100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm13,485100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm13,485100m3
B II. PHẦN SỮA CHỮA Ổ GÀ
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,4100m
2Đào bỏ mặt đường đá dăm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm42,5m2
3Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,064100m3
4Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,064100m3
5Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,425100m2
6Làm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,425100m2
7Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,064m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T 4 km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,064m3
C III. BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,793100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,793100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,793100m2
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,225100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (ĐM *16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,225100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm39,072m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,16m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm2cái
D IV. PHẦN LÀM MỚI
1Lu lèn 30 cm đáy lớp kết cấu mở rộng độ chặt K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm2,114100m3
2Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,057100m3
3Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,057100m3
4Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7,048100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7,048100m2
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,854100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (ĐM *16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,854100tấn
E V. MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐẬY ĐAN
1Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm138,65m3
2Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm29,394100m2
3Bê tông mương thoát nước đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm310,574m3
4Ván khuôn gờ gác đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm13,865100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm4,603tấn
6Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm149,742m3
F VI. TẤM ĐAN BTCT KT 0,5X0,64X0,15M
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm9,484100m2
2SXLD cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm20,603tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm133,104m3
4Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm2.773cấu kiện
G VII. HỐ GA ĐẬY ĐAN
1Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7,2m3
2Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm2,487100m2
3Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm18,245m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ gác đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,5100m2
5SXLD cốt thép gờ gác đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,166tấn
6Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,4m3
H VIII. TẤM ĐAN BTCT KT 0,42X0,84X0,15M
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,378100m2
2SXLD cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,918tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,292m3
4Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm100cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.297.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc phù hợp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình giao thông đường bộ) và có xác nhận của Chủ đầu tư.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.21
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,4 ≥ m3 Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
3 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
4 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 12T Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
6 Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV Còn sử dụng tốt, Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->