Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683091-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220682772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tân Dân, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:32:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,659,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tân Dân, thành phố Việt Trì
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Tân Dân, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Dân , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ (Địa chỉ: Khu Liên Phương, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Dân , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4579m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1713100m3
3Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6529m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3227m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1617m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2751tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5105tấn
9Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9739tấn
10Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7103m3
11Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4738100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7748m3
13Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,336100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9241tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,048tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9582tấn
17Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0045m3
18Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2415m3
19Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0759100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0819100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0819100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5539m3
23Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5158m3
24Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
25Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2995m3
28Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8789m2
29Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9888m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,8028m2
C Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9949m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5899100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4241tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6151tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2193m3
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8317100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5075tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0285tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9888tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6196m3
11Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4052100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9889tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6873tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8596tấn
15Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,7693m3
16Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6631100m2
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9085tấn
18Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4252m3
19Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6175100m2
20Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3488tấn
21Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2567tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,2062m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6162m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió (20x20)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m2
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0723m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4502m3
27Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6099m3
28Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4766m3
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3202tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3202tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V169,248m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2403100m2
33Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V82,706m
D Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,4804m2
2Lát gạch đất nung, gạch (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7738m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4642m2
4Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V779,1578m2
5Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,859m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7984m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,3992m2
8Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,8004m2
9Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,8782m2
10Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6252m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V780,3427m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,3699m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.509,2492m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,1766m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,746m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8828m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V763,1512m2
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,2131m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6416m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,254m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,954m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,2614m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.617,3145m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2228100m2
25Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V50,932410m2
26Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0476m3
27Vận chuyển xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,412tấn
E Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
4Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
6Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,791m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1167tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
9Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.116,7kg
10Trần nhôm (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,4104m2
11Gia công lan can thép hình hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
12Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V136,4kg
13Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
14Tay vị lan can bằng gỗ nhóm II sơn Pu màu cánh gián KT(80x120)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m
15Sản xuất, lắp đặt lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V417,6557kg
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,534m2
17Vít nở INOX có chụp chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
18Vách COMPACT dày 12ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,98m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368m2
20Giá đỡ chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V54,658kg
21Phụ kiện lắp giá vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
22Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
F Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2633m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7388m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m2
13Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
14Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7082m3
G Phần cấp nước WC
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
2Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
3Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
5Gương soi liền tấm (bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
7Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
9Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
12Tê nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Cút goc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Chếch nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Van khoá D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Côn PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551100m
20Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
21Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
22Cút nhựa 1 đầu ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
23Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
24Nút bịt nhựa nối măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
25Van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Van khoá D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
H Phần thoát nước WC
1Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,318100m
2Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
3Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
5Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Nút bịt nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Côn nhựa miệng bát D110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100m
9Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Nút bịt nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Côn thu nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
17Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Van gạt D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
I Phần cấp nước lên téc
1Ống nhựa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100 m
2Cút góc + cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
J Phòng cháy, chữa cháy
1Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
3Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
K Rãnh chôn ống
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
L Phần chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,38m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
5Bù thép D16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,268kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0713m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Hộp kiểm tra thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
13Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
M Phần cấp điện
1Đèn compact 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
3Đèn sát trần LED (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
4Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
9Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
10Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
11Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Máy điều hoà 2 cục 18000BTU, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30máy
13Phụ kiện điều hoàMô tả kỹ thuật theo Chương V30máy
14Tủ điện (500x300x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.280m
22Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
23Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
24Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
25Dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
26Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.875m
27Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
28Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
N DI CHUYỂN NHÀ VÒM
O Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V813,1026m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7516tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8032tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
5Tháo dỡ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5093m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4112m3
P Lắp lại nhà vòm
1Cắt nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2410m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3728m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
6Lát hoàn trả gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
Q Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1885m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1639m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m2
6Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5563100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626100m3
8Bu lông D20, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
9Gia công cột bằng thép hình ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8058tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,596tấn
12Gia công xà gồ thép thép hộp làm diềm mái (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8696tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7249100m2
15Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V190,5819m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V290,0763m2
18Tấm nhựa thông minh lấy sáng polycarbonate dày 4mm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,84m2
19Ống nhựa PVC miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
20Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Cút nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Đai INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S Hè, rãnh, hố ga
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8741m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0562m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3744m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6774m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5905m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,016m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,704m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4075m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6168tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9742100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V144cấu kiện
T Sân lát gạch Terrazzo
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V739,7m2
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V88,764m3
3Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V85,895m3
4Bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,9m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,79m3
6Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,9m2
U Bậc tam cấp
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2209m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,942m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,466m3
4Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3638tấn
7Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2466m3
8Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,593m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4456tấn
10Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2773m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22c)m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
16Lát gạch Terrazzo (400x400)mm bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
V Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,152m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3952100m2
5Thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78kg
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2416m3
8Lót cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,79m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3782tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3782tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9971tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9971tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9285100m2
16Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.965,1kg
W Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6705m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8046m3
X Xây mới
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4413m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3897100m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9512100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0602100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5482m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2794tấn
10Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9188m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,515m3
12Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4007tấn
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5929100m3
16Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7037m3
17Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098100m2
18Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2992tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4433m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,547m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3632m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,9102m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,408m3
25Hoa sắt trên tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,545m2
Y Bó bồn
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8098m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4763m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9168m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4167m3
5Xây bó bồn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6195m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4324m2
7Ốp bó bồn bằng gạch thẻ màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9906m2
8Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 13 -15cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
Z Dốc lên nhà để xe
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2435m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,047m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4347m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6831m3
5Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621100m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5047m3
7Lát gạch TERRAZZOMô tả kỹ thuật theo Chương V26,201m2
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m3
AA Cải tạo nhà để xe
1Tháo mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9369m2
2Tháo máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7813m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7813m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994100m2
7Máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m
8Ống nhựa PVC miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
AB PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG
1Vận chuyển đồ bàn ghế, tháo dỡ thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V417,1909m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V321,5684m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,3902m3
7Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,619100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V884,2303m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->