Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tân Dân, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:32:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,659,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tân Dân, thành phố Việt Trì 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Tân Dân, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4579 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1713 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6529 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3227 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2862 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2751 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5105 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9739 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4738 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9241 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9582 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0045 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2415 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0759 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0819 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5539 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2995 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8789 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9888 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8028 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9949 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5899 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6151 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2193 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8317 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5075 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0285 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9888 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4052 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9889 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6873 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8596 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,7693 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6631 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9085 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3488 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2567 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,2062 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6162 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió (20x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0723 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4502 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6099 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4766 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3202 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,248 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2403 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,706 | m |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,4804 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung, gạch (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7738 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4642 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,1578 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,859 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7984 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3992 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,8004 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8782 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6252 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,3427 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,3699 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.509,2492 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,1766 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,746 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8828 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,1512 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,2131 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6416 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,254 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,954 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613,2614 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.617,3145 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2228 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9324 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0476 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,412 | tấn |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,791 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.116,7 | kg |
| 10 | Trần nhôm (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4104 | m2 |
| 11 | Gia công lan can thép hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | kg |
| 13 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Tay vị lan can bằng gỗ nhóm II sơn Pu màu cánh gián KT(80x120)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,6557 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,534 | m2 |
| 17 | Vít nở INOX có chụp chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 18 | Vách COMPACT dày 12ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7368 | m2 |
| 20 | Giá đỡ chậu rửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,658 | kg |
| 21 | Phụ kiện lắp giá vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7082 | m3 |
| G | Phần cấp nước WC | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Gương soi liền tấm (bao gồm công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 6 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Tê nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút goc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van khoá D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | 100m |
| 20 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 22 | Cút nhựa 1 đầu ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 23 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa nối măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 25 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Van khoá D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| H | Phần thoát nước WC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | 100m |
| 2 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 3 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 5 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Côn nhựa miệng bát D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m |
| 9 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Van gạt D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| I | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| K | Rãnh chôn ống | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,38 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 5 | Bù thép D16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,268 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0713 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 13 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| M | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn compact 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 3 | Đèn sát trần LED (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Máy điều hoà 2 cục 18000BTU, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | máy |
| 13 | Phụ kiện điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | máy |
| 14 | Tủ điện (500x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.280 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 25 | Dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 26 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.875 | m |
| 27 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 28 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| N | DI CHUYỂN NHÀ VÒM | |||
| O | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,1026 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7516 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8032 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5093 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4112 | m3 |
| P | Lắp lại nhà vòm | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3728 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 6 | Lát hoàn trả gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1885 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1639 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 8 | Bu lông D20, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8058 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép thép hộp làm diềm mái (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8696 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7249 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5819 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,0763 | m2 |
| 18 | Tấm nhựa thông minh lấy sáng polycarbonate dày 4mm (bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,84 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa miệng bát D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | Hè, rãnh, hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8741 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0562 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3744 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6774 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,016 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,704 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4075 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6168 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9742 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cấu kiện |
| T | Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,7 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,764 | m3 |
| 3 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,895 | m3 |
| 4 | Bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,9 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,79 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,9 | m2 |
| U | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2209 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3638 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2466 | m3 |
| 8 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,593 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4456 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2773 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22c)m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| V | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 5 | Thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | kg |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2416 | m3 |
| 8 | Lót cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3782 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3782 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9971 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9971 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9285 | 100m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.965,1 | kg |
| W | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6705 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8046 | m3 |
| X | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4413 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3897 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9512 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5482 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9188 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4007 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5929 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4433 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,547 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3632 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,9102 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 25 | Hoa sắt trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,545 | m2 |
| Y | Bó bồn | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4763 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9168 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4167 | m3 |
| 5 | Xây bó bồn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6195 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4324 | m2 |
| 7 | Ốp bó bồn bằng gạch thẻ màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9906 | m2 |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 13 -15cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| Z | Dốc lên nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2435 | m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,047 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5047 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERRAZZO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,201 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| AA | Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Tháo mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9369 | m2 |
| 2 | Tháo máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7813 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7813 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | 100m2 |
| 7 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ bàn ghế, tháo dỡ thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,1909 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,5684 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3902 | m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,619 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,2303 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi