Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:30:00 đến ngày 2022-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 08 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề: Thợ sơn: 2 người+ Chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề: Thợ điện: 1 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.-Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa, bảo trì trụ sở VKSND huyện Tân Hưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu với các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 05/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 14 tuyến tránh QL1, P.4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 14 tuyến tránh QL1, P.4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 14 tuyến tránh QL1, P.4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Công di dời bàn ghế + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Xả nhám trên bề mặt tường trong (50% cạo vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,643 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tại vị trí thấm (tạm tính 30% diện tích tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,562 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,93 | m2 |
| 5 | Xả nhám trên bề mặt dầm trong (50% cạo vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m2 |
| 6 | Xả nhám trên bề mặt trần trong (50% cạo vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,46 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,06 | m2 |
| 9 | Đục bỏ vữa láng sảnh đón, sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách kính ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m2 |
| 13 | Công tháo dỡ 05 bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Công vận chuyển vữa láng sê nô, sàn mái và gạch nền sau khi đục phá ra bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,743 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,562 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,562 | m2 |
| 4 | Bả matit vào tường, cột, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,93 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,93 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Vệ sinh đá mài bậc cấp, cầu thang, lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Quét keo bóng 2K cho bậc cấp, cầu thang, lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lít |
| 15 | Công kiểm tra, xử lý hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 17 | Lát đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | 100m2 |
| D | Nhà công vụ | |||
| E | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Công di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,082 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,989 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 9 | Đục bỏ vữa láng sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 10 | Công tháo dỡ 2 bộ quạt trần + 2 bộ đèn + 1 bộ ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m2 |
| 12 | Công vận chuyển vữa láng sê nô, sàn mái sau khi đục phá ra bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,082 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,082 | m2 |
| 3 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,94 | m2 |
| 5 | Bả matit vào dầm, trần, cột, lam, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,439 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,439 | m2 |
| 7 | Công vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Thay mới ổ khóa cửa (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đá mài bậc cấp, thành bậc cấp, bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Quét keo bóng 2K cho bậc cấp, thành bậc cấp, bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| G | Cổng – Hàng rào | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,436 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,409 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,237 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,13 | m2 |
| 5 | Công tháo dỡ chụp bóng đèn của trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 6 | Công tháo dỡ 04 bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,436 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,409 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,237 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,13 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chụp bóng đèn 2 trụ cổng Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe thép Þ100 (loại vòng bi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 8 | Cung cấp bảng tên bẳng chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Nhà xe – Bồn hoa – Sân bê tông | |||
| K | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m3 |
| 2 | Công tháo dỡ nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| L | Phần cải tạo | |||
| M | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 11 | Cung cấp thép bản mã 300x300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,912 | kg |
| 12 | Cung cấp thép ke góc 93x100x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | kg |
| 13 | Cung cấp bulong Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Công lắp dựng lại nhà xe (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| N | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch cotto 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,168 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là chỉ huy trưởng thi công công trình ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng minh nhân dân của nhân sự.- Đã là cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 hạng mục hoặc công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 8 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 08 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề: Thợ sơn: 2 người+ Chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề: Thợ điện: 1 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.-Chứng minh nhân dân của nhân sự.-* Ghi chú: Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 kW | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích 150 lít | Máy trộn vữa, dung tích 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi