Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668055-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220645409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc Dự án Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ TĐC theo quy hoạch chi tiết cảng hàng không Điện Biên tại Quyết định 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:18:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2609708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình công nghiệp cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.942.265.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn trả hệ thống cấp điện dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên) - Giai đoạn II
90 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc Dự án Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ TĐC theo quy hoạch chi tiết cảng hàng không Điện Biên tại Quyết định 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSCHCT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 01 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153.810.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng đường dây trung thế
1Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,041m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V88,66m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V286m
5Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.860viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,861000v
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,014m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,82m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438100m3
B Phần điện trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 sứ
7Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Lắp đặt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
9Lắp đặt đầu cáp 22kV ĐC120Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
11Lắp đặt xà cầu dao cột đơn XCD - 22BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt gía đỡ cáp lên cột GDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV -35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt ghế cách điện GDC-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp gông treo ống théoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11Phần tử
20Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
21Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
C Phần xây dựng khối lượng hạ thế xuất tuyến
1Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,921m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V138m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,781000v
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
D Phần khối lượng điện hạ thế (xuất tuyến)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
E Phần xây dựng điện hạ thế
1Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,251000v
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,025m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,25m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m3
F Phần điện hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
4Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V203 pha
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
7Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép phi 168Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE F105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựaHDPE F85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
16Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đúp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt xà đỡ HC&CSV 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt gôngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
G Phần xây dựng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,9761m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8968100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,1646m3
9Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m3
10Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
H Phần điện trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
3Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
8Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
13Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
14Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Lắp đặt lắp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt đầu cáp TplugMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
17Lắp đặt đầu cáp TplugMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
18Lắp đặt đầu cáp ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
25Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6972100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
28Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V41sợi, 1ruột
30Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
I Vật tư, thiết bị
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-12/20(24)kv 22kV 3x120Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-12/20(24)kv 22kV 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
3Ống thép phi 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Ống nhựa vặn xoắn HDPE F130/100 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủMô tả kỹ thuật theo chương V286m
5Sứ đứng 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V11sứ
6Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đầu cáp ngoài trời ĐC120-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Đầu cốt đồng AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Xà cầu dao cột đơn XCD - 22B (76,05/Bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76kg
15Gía đỡ cáp lên cột GDC (43,87/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44kg
16Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV -35 (21,75/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22kg
17Ghế cách điện GCD-22 (100,1kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
18Xà phụ XP-1 (12,971kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13kg
19Xà phụ XP-3 (19,191kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38kg
20Gông treo ống théo (2,573kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
21Ống nhựa HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
22Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(24)kv 3x120mm2 + 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
23Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(24)kv 3x95mm2 + 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV 3x95+ 1X50Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
25Cáp nhôm bọc M70 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
28Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
30Ghíp bọc cách điện GN.95-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Ghíp bọc cách điện GN95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Ghíp bọc cách điện GN95-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Chống sét van hạ thế GZ-500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Kẹp hãm KH-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Kẹp hãm KH-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Kẹp hãm KH-150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Nẹp thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đầu cốt nhôm DC AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Đầu cốt đồng DC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Đầu cốt đồng DC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Đầu cốt đồng DC50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
48Ống thép phi 168Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
49Ống thép phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V106,09m
50Ống nhựa vặn xoắn HDPE F105/80 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủMô tả kỹ thuật theo chương V57m
51Ống nhựa vặn xoắn HDPE F85/65 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủMô tả kỹ thuật theo chương V198,39m
52Giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đơn) (21,07kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo chương V21kg
53Giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đúp) ( 24,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
54Xà đỡ CH&CSV 0,4 (58,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V175kg
55Gông treo ống thép (2,039kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22kg
56Trạm biến áp compact 13 trọn bộ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
57Máy biến áp 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
58Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Trạm biến áp compact 13 trọn bộ 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
60Máy biến áp 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
61Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
63Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
64Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
65Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Cáp tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
67Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Đầu cáp Tplug 24kV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Đầu cáp Tplug 24kV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Đầu cáp Elbow 24kV 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Tiếp địa TĐT - 1C3Mô tả kỹ thuật theo chương V270kg
J Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ĐZ & TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2609708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình công nghiệp cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.942.265.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).52
2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên).31
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
2 Đầm bàn 1Kw Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
3 Cẩu >=3,5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
4 Đầm cóc - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
5 Máy đào 0,8m3 - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
7 Máy cắt uốn 5kW Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
8 Máy hàn 14 kw Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
9 Máy trộn 250l Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->