Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc Dự án Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ TĐC theo quy hoạch chi tiết cảng hàng không Điện Biên tại Quyết định 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:18:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2609708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình công nghiệp cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.942.265.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn trả hệ thống cấp điện dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên) - Giai đoạn II 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thuộc Dự án Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ TĐC theo quy hoạch chi tiết cảng hàng không Điện Biên tại Quyết định 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 01 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.
- Địa chỉ: Tổ 18, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Điện thoại: 02153.810.394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.810.394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 5 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1000v |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,014 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | 100m3 |
| B | Phần điện trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp 22kV ĐC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt xà cầu dao cột đơn XCD - 22B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gía đỡ cáp lên cột GDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV -35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện GDC-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp gông treo ống théo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Phần tử |
| 20 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| C | Phần xây dựng khối lượng hạ thế xuất tuyến | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1000v |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| D | Phần khối lượng điện hạ thế (xuất tuyến) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| E | Phần xây dựng điện hạ thế | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IV (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1000v |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m3 |
| F | Phần điện hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 3 pha |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép phi 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE F105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựaHDPE F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đúp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ HC&CSV 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| G | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,976 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8968 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1646 | m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m3 |
| 10 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| H | Phần điện trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt lắp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp Tplug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt đầu cáp Tplug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6972 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| I | Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-12/20(24)kv 22kV 3x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-12/20(24)kv 22kV 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 3 | Ống thép phi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE F130/100 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sứ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời ĐC120-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Xà cầu dao cột đơn XCD - 22B (76,05/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | kg |
| 15 | Gía đỡ cáp lên cột GDC (43,87/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV -35 (21,75/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 17 | Ghế cách điện GCD-22 (100,1kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 18 | Xà phụ XP-1 (12,971kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 19 | Xà phụ XP-3 (19,191kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | kg |
| 20 | Gông treo ống théo (2,573kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 21 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 22 | Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(24)kv 3x120mm2 + 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 23 | Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(24)kv 3x95mm2 + 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV 3x95+ 1X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 25 | Cáp nhôm bọc M70 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 28 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 30 | Ghíp bọc cách điện GN.95-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Ghíp bọc cách điện GN95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Ghíp bọc cách điện GN95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Kẹp hãm KH-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kẹp hãm KH-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kẹp hãm KH-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cáp đồng hạ thế DC-4X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt nhôm DC AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng DC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng DC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng DC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 48 | Ống thép phi 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 49 | Ống thép phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,09 | m |
| 50 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE F105/80 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 51 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE F85/65 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,39 | m |
| 52 | Giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đơn) (21,07kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 53 | Giá đỡ cáp lên cột CĐC (cột đúp) ( 24,67kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 54 | Xà đỡ CH&CSV 0,4 (58,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | kg |
| 55 | Gông treo ống thép (2,039kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 56 | Trạm biến áp compact 13 trọn bộ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 57 | Máy biến áp 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 58 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Trạm biến áp compact 13 trọn bộ 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 60 | Máy biến áp 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 61 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 63 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 64 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Cáp tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 67 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đầu cáp Tplug 24kV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đầu cáp Tplug 24kV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đầu cáp Elbow 24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tiếp địa TĐT - 1C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | kg |
| J | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình ĐZ & TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.304854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2609708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình công nghiệp cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.942.265.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình công nghiệp cấp IV trở lên). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề điện và có thẻ an toàn lao động.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Cẩu >=3,5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Đầm cóc | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Máy hàn 14 kw | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi