Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663835-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220663750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:39:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,172,185,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTLT, hệ thống chiếu sáng), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng/ hợp đồng.Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) vai trò chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: PCCC.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng công suất ≥ 90kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nhựa đường ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép từ 6T - 9T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, Lưu lượng>=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn - công suất ≥ 20.0 kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Nguyên Hãn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; (đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVX D Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH quận Ô Môn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Ô Môn, Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; (đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; (đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bốc bỏ xà bần, gạch vỡ mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT67,61m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 bù phụ phần xà bần mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,676100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT48,9m3
4Bốc dở gạch lát vỉa hè hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT12,008100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,351100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,351100m3/1km
7Đào khuôn phần đường mở rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4,516100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,446100m3
9Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15k N/m, loại không dệt), lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,67100m2
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,237100m3
11Đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT25,04100m2
12Đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,604100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT25,465100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT25,465100m2
15Đào khuôn chân khay, vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT50,241m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT6,08100m3
17Trải cao su lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT16,331100m2
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT97,99m3
19Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1.633,06m2
20Ván khuôn thép bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,273100m2
21Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT75,68m3
22Bê tông lót rộng 300cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT20,25m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT74,44m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT961,98m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,088100m2
26Trải cao su lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,042100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,03tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,14tấn
29Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,84m3
30Đóng cọc BTCT trên cạn KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,174100m
31Đóng cọc BTCT trên cạn KT 20x20cm - Cấp đất I (NC, MTC*0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,036100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,048m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,144100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,02tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,08tấn
36Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,62m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,2m3
38Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13,32m2
39Trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m loại không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,208100m2
40Đắp cát K>=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,042100m3
41Trải cao su lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,068100m2
42Ván khuôn thép DAL BTCT 50x8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,023100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 50x8cm đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2tấn
44Bê tông DAL BTCT M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,54m3
45Ván khuôn cột 0,2x0,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,029100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,1tấn
47Bê tông cột 0,2x0,2m, M200 đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,15m3
48Ván khuôn đà kẹp 10x20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,028100m2
49SXLD cốt thép đà kẹp 20x10 đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2tấn
50Bê tông đà kẹp 10x20cm M200 đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,27m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,84m3
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT31,61m2
53Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,394100m3
54Lắp đặt cột và biển báo tên đường hình chữ nhật cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT5cái
57Vạch sơn vàng, trắng. Sơn dẻo nhiệt dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT53,16m2
58Vạch sơn trắng. Sơn dẻo nhiệt dày 4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13,86m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào nền để phá dỡ cống và hố ga hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT8,698100m3
2Tháo dỡ tuyến cống hiện trạng bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (60% chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT138,958cái
3Phá dỡ hố ga xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT34,68m3
4Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng từ khối lượng đào cống D1000 đắp lại còn dư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT10,014100m3
5Đào nền lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT30,445100m3
6Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT162,385100m
7Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT28,74m3
8Đắp cát đầu cừ móng gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT28,74m3
9Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT28,74m3
10Cung cấp gối cống D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT50cái
11Cung cấp gối cống D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT5cái
12Cung cấp gối cống D1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT169cái
13Cung cấp gối cống D1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT22cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2461cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,228100m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (Cống H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT251 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (Cống H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT31 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT711 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT151 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm (H30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT111 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT24mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT84mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT10mối nối
25Cửa van lật HDPE D1200 vị trí cửa xả tại tường kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1bộ
26Đắp đất cống bằng đầm đất, độ chặt Y/C K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT20,212100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,091100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,091100m3/1km
29Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13,898100m3
30Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT84,412100m
31Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT14,58m3
32Đắp cát đầu cừ móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT14,58m3
33Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT16,86m3
34Bê tông bản đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT16,91m3
35Bê tông thành hố ga, miệng thu đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT66,7m3
36Ván khuôn hố ga, miệng thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT11,37100m2
37Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,951tấn
38Lắp dựng cốt thép thành hố ga, miệng thu ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,015tấn
39Sản xuất kết cấu thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,63tấn
40Song chắn rác bằng compositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT29cái
41Đắp đất cống bằng đầm đất, độ chặt Y/C K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT12,757100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,686100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,686100m3/1km
44Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,09m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,167100m2
46Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,394tấn
47Sản xuất kết cấu thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,991tấn
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,221100m
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT691cấu kiện
50Nắp đan bằng gang tải trọng 40TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT8cái
51Song chắn rác bằng gang tải trọng 40TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT5cái
52Tháo dỡ đoạn cống bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (60% chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT41 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4mối nối
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,739m3
56Phá dỡ bó vỉa hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,72m3
57Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT38,46m2
58Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT6,021m3
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,06m3
60Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT241cấu kiện
61Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 2 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,264tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT23,409tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT23,409tấn
64Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,842tấn
65Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT17,06100m
66Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,94100m
67Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT17,06100m
68Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,199tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,075tấn
70Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,075tấn
71Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,855tấn
72Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT16,065100m
73Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,155100m
74Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT16,065100m
75Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng khối lượng đào hố ga đắp lại còn dư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,997100m3
76Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng khối lượng đào hố ga đắp lại còn dư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,684100m3
77Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15kN/m, loại không dệt), lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,322100m2
78Cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,865100m3
79Trải cao su lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,753100m2
80Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,06100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,356tấn
82Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,526m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,526m3
84Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, có tận dụng lại gạch hiện trạng, khối lượng hao hụt 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT38,46m2
85Gạch Terrazzo 40x40x3cm (tận dụng gạch hiện trạng, khối lượng gạch hao hụt 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT19,23m2
86Ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,17100m2
87Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,04m3
88Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,68m3
89Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,2m2
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,304m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT241cấu kiện
92Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,009100m2
93BTXM M300 chèn cống D1200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,096m3
94Vữa sika grout 214-11 chèn mạch (định mức 1900Kg/m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,173kg
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,18m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2m2
97Ốp tường gạch trang trí 5x20, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2m2
98Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT31 rọ
99Dây đan 2.2/3.2- dây viền 2.7/3.7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT18,3m2
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,121100m2
2Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,27m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, dày 8,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,06100m
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3cái
5Lắp đặt T nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3cái
6Lắp đặt van gang, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3cái
7Lắp đặt BE, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT6cái
8Lắp đặt nắp chup van ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3cái
9Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT151cấu kiện
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,06100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,06100m
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13,521m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,4100m2
3Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,273tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,468m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT5,954m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT9,013m3
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT11 cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT121 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT11 cần đèn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT121 cần đèn
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT131 bộ
12Lắp đặt đèn đường Led 150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13bộ
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT13bảng
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT103,61m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT69,067m3
16Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT370m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT17,575m3
18Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4Cx10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT450m
19Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT130m
20Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT430m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT11 tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT11 bộ
23Lắp đặt ống STK D90x2.9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2100m
24Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT121 cột
25Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT121 cần đèn
E HẠNG MỤC 5: CÂY XANH
1Đào hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT54,431m3
2Đắp đất hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,545100m3
3Ván khuôn hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,842100m2
4Bê tông thành hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4,21m3
5Trồng cây kèn hồng, chiều cao cây 3,5-4m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >=15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT54cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT561cây/năm
7Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2cây
8Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, Cây loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2cây/6 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTLT, hệ thống chiếu sáng), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng/ hợp đồng.Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) vai trò chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm chỉ huy trưởng công trình75
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự53
3 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: PCCC.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự53
4 Nhân viên phụ trách hệ thống chiếu sáng 1 - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự53
5 Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự53
6 Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình 1 - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng công suất ≥ 90kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe tưới nhựa đường ≥ 5T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy san ≥ 75CV Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy đầm bánh thép từ 6T - 9T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy đầm bánh thép ≥ 9T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy đầm rung ≥ 25T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy nén khí, Lưu lượng>=600m3/h Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê1
12 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
14 Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
15 Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
17 Máy hàn - công suất ≥ 20.0 kW Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
18 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->