Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Sửa chữa nhà văn hóa các khóm trên địa bàn thị trấn Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676398-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Sửa chữa nhà văn hóa các khóm trên địa bàn thị trấn Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp (vốn ngân cấp đô thị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 16:43:00 đến ngày 2022-07-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,000,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01600086E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: -Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 1.336.000.000 đồng.+ Hạng mục xây dựng: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung BTCT); Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước (cấp thoát nước trong nhà).Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. +Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng theo hạng mục yêu cầu E-HSMT). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.*Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét, đánh giá đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- CMND/CCCD/Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp ứng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- CMND/CCCD/Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu/cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CVTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất v≥ 5,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (bộ)Loại 42 khung, 42 chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công Sửa chữa nhà văn hóa các khóm trên địa bàn thị trấn Càng Long Sửa chữa nhà văn hóa các khóm trên địa bàn thị trấn Càng Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp (vốn ngân cấp đô thị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Càng Long (địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT; 0369.697989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long. + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943.882005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: ....................................................................................... + Địa chỉ: ...................................................................................... + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: ....................................................................................... + Địa chỉ: ...................................................................................... + Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KHÓM 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,465 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,875 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,85 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,87 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,26 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,22 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,64 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,64 | m2 |
| 17 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m |
| 21 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | m |
| 22 | Đế nổi 120x120 + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Đế nổi 120x120 + mặt che 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 34 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,997 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 38 | Phá dỡ bệ xí xổm, bệ tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,62 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,18 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,62 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 49 | SXLD tấm compact lamminte | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,165 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 200x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 55 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 56 | Đế nổi 80x120 + mặt che 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m |
| 70 | Co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Co răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Trúm nhựa PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Trúm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Bảng mica nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| B | NHÀ VĂN HOÁ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,253 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2116 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7841 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,759 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,083 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7313 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2743 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2967 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6875 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4042 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7118 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1616 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1346 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4836 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2883 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0329 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7056 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4282 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,8186 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,9113 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,265 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,716 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3528 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,6 | m |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,935 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,584 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,864 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,67 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,075 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,46 | m2 |
| 50 | Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 51 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,828 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,941 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,76 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng chống thấm 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1765 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5665 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5665 | tấn |
| 60 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m2 |
| 61 | Ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2141 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 64 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 65 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 66 | Đế nổi 120x120 + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 77 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 78 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5512 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5299 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4893 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3954 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1733 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3487 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2506 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | m3 |
| 99 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7835 | m3 |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1632 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6811 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0085 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,015 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,337 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7315 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,68 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,07 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,215 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,535 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1625 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0525 | tấn | |
| 117 | Tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 118 | Lắp bảng Mika màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 121 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 122 | Đóng trần Smartboard khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6675 | m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Van 2 chiều thau fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Van 2 chiều thau fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 138 | Ống nhựa miệng bát PVC fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 139 | Ống nhựa miệng bát PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 140 | Ống nhựa miệng bát PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 141 | Co nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 142 | Co nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 143 | Co nhựa PVC 135' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Co nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Co nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 146 | Co răng ngoài nhựa PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC 90' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Tê nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Thập nhựa PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Trúm nhựa PVC fi34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Khâu nhựa PVC răng trong fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Khâu nhựa PVC răng trong fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Giếng thấm BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Bồn Inox 700lít+ Rơle phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 174 | Lắp đặt tủ âm chứa 1MCB (2P-250V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Đào đất hầm tự hoại, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1166 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,733 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HOÁ KHÓM 6 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốccây |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,415 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,144 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2349 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7135 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3955 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,083 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7214 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2713 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3801 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6626 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2984 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6646 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4559 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8296 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,104 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1346 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5169 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2298 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2245 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2878 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3208 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4457 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3013 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,6002 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,0147 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,185 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9665 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9278 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,58 | m |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,68 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,87 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,0205 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,07 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,82 | m2 |
| 54 | Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 55 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,3305 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7115 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,04 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0454 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng chống thấm 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0454 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1444 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,527 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,527 | tấn |
| 64 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,011 | m2 |
| 65 | Ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1605 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 68 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 69 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 70 | Đế nổi 120x120 + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 81 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 82 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5512 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5299 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4893 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3954 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1733 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3487 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2506 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | m3 |
| 103 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7835 | m3 |
| 104 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1632 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6811 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0085 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,015 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,337 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7315 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,68 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,07 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,215 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,535 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1625 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 121 | Tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 122 | Lắp bảng Mika màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 125 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 126 | Đóng trần Smartboard khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6675 | m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Van 2 chiều thau fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Van 2 chiều thau fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 142 | Ống nhựa miệng bát PVC fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 143 | Ống nhựa miệng bát PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 144 | Ống nhựa miệng bát PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 145 | Co nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Co nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 147 | Co nhựa PVC 135' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Co nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 149 | Co nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Co răng ngoài nhựa PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC 90' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Thập nhựa PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Trúm nhựa PVC fi34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Khâu nhựa PVC răng trong fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Khâu nhựa PVC răng trong fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Giếng thấm BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Bồn Inox 700lít+ Rơle phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 170 | Lắp công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 178 | Lắp đặt tủ âm chứa 1MCB (2P-250V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 179 | Đào đất hầm tự hoại, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1166 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,733 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| D | NHÀ VĂN HOÁ KHÓM 7 | |||
| 1 | Phát mặt bằng bằng thủ công. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6181 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốccây |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,95 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7336 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3696 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3253 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8548 | m2 |
| 12 | Phá bỏ gờ chỉ nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,08 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9206 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2887 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6973 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1871 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5781 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6181 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3803 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,822 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5851 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4094 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2426 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1096 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2597 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m2 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,817 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5357 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5925 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9005 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2125 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,129 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,991 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6 | m |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,3275 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,772 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,685 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,1145 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,185 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,275 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,02 | m2 |
| 57 | Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 58 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,1822 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,151 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,33 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng chống thấm 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2369 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 66 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,752 | m2 |
| 67 | Ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5525 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 70 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m |
| 71 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 72 | Đế nổi 120x120 + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 84 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5512 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5299 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4893 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3954 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1733 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3487 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2506 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | m3 |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7835 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1632 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6811 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0085 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,015 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,337 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7315 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,68 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,07 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,215 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,535 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1625 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 122 | Tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 123 | Lắp bảng Mika màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 124 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 126 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 127 | Đóng trần Smartboard khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6675 | m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Van 2 chiều thau fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Van 2 chiều thau fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 143 | Ống nhựa miệng bát PVC fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 144 | Ống nhựa miệng bát PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 145 | Ống nhựa miệng bát PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 146 | Co nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Co nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 148 | Co nhựa PVC 135' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Co nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Co nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Co răng ngoài nhựa PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC 90' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tê nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 157 | Thập nhựa PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Trúm nhựa PVC fi34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Khâu nhựa PVC răng trong fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Khâu nhựa PVC răng trong fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Giếng thấm BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Bồn Inox 700lít+ Rơle phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 171 | Lắp công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 179 | Lắp đặt tủ âm chứa 1MCB (2P-250V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 180 | Đào đất hầm tự hoại, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1166 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,733 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| E | NHÀ VĂN HOÁ KHÓM 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8375 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,12 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345,3 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 22 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,85 | m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 25 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m |
| 29 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 30 | Đế nổi 120x120 + mặt che 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 31 | Đế nổi 120x120 + mặt che 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 42 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m2 |
| 48 | Phá dỡ bệ xí xổm, bệ tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,48 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,12 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp men nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,41 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,642 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 70 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 71 | Đế nổi 80x120 + mặt che 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 82 | Co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 85 | Co răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Bảng mica nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| F | NHÀ VĂN HOÁ KHÓM 10 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bụi |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3029 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,327 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0825 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8527 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0933 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2713 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1998 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6468 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1358 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1458 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,076 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,523 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3028 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6788 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6628 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1593 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4634 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2523 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,281 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2074 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4895 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2903 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1154 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,346 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0415 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4638 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,675 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,6725 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4184 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,52 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,56 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,38 | m |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,0625 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,1 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,935 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,23 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5471 | m2 |
| 60 | Bộ chữ nổi Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,1325 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,03 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,16 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,305 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng chống thấm 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5436 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5436 | tấn |
| 71 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,725 | m2 |
| 72 | Ni lông lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2003 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 75 | Nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 76 | Ống gen ruột gà luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 77 | Đế nổi 120x120 + mặt che 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Cầu chì âm 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc biến trở quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m |
| 89 | Co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy bột Co2 MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 93 | Kệ để bình chữa cháy có chân (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5512 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5299 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4893 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3954 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1733 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,335 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3487 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2506 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7835 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1632 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6811 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0085 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,015 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,337 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7315 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,68 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,07 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,215 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,535 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1625 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,83 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 132 | Tôn sống vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 133 | Lắp bảng Mika màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm có khung nhôm bảo vệ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 136 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 137 | Đóng trần Smartboard khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6675 | m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Van 2 chiều thau fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Van 2 chiều thau fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 153 | Ống nhựa miệng bát PVC fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 154 | Ống nhựa miệng bát PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | 100m |
| 155 | Ống nhựa miệng bát PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 156 | Co nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Co nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 158 | Co nhựa PVC 135' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Co nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Co nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 161 | Co răng ngoài nhựa PVC fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 162 | Tê nhựa PVC 135' fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Tê nhựa PVC 135' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 164 | Tê nhựa PVC 90' fi60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Tê nhựa PVC 90' fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC 90' fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Thập nhựa PVC fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Trúm nhựa PVC fi34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Khâu nhựa PVC răng ngoài fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Khâu nhựa PVC răng trong fi34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Khâu nhựa PVC răng trong fi21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Giếng thấm BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Bồn Inox 700lít+ Rơle phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 181 | Lắp công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 189 | Lắp đặt tủ âm chứa 1MCB (2P-250V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 190 | Đào đất hầm tự hoại, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1166 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,733 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01600086E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: -Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 1.336.000.000 đồng.+ Hạng mục xây dựng: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung BTCT); Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước (cấp thoát nước trong nhà).Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. +Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/ TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân để chứng minh quy mô, loại và cấp công trình; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng theo hạng mục yêu cầu E-HSMT). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.*Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xem xét, đánh giá đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách nhà thầu phụ do được chuyển nhượng thầu bất hợp pháp, vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 89 Luật đấu thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp úng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- CMND/CCCD/Hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự về bản chất, độ phức tạp đáp ứng như quy định tại mục 3 Mẫu số 03 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự- CMND/CCCD/Hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng làm Cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- CMND/CCCD/Hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Cần cẩu/cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5m3Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CVTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất v≥ 5,0 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 12 | Dàn giáo (bộ)Loại 42 khung, 42 chéo | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 10 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi