Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685639-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220681591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:18:00 đến ngày 2022-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,719,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,có giá trị tối thiểu là 4.004.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)HoặcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước .Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu dân cư trường dạy nghề Bình Nguyên ( giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông – Mặt đường
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.799,2441 m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.799,2441 m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 6cm (gồ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,51 m2
4Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế804,5031 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế804,5031 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế804,5031 Tấn
7Làm lớp dính bám bằng nhựa đường; Lượng nhựa 0.5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.799,2441 m2
8Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường; Lượng nhựa 1.0lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.799,2441 m2
9Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế419,8871 m3
10Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế419,8871 m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.399,6221 m3
12Khối lượng đất cần vận chuyển vềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.693,262m3
B Hạng mục giao thông – Nền đường
1Vét đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế607,1991 m3
2Đào nền+khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.602,4231 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.295,7341 m3
C Hạng mục giao thông – Vỉa hè, hố trồng cây
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.496,691 m2
2Bê tông nền,vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế194,7361 m3
3Bê tông HTC đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5761 m3
4Ván khuôn HTC đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,521 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5761 m3
6Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9921 m3
D Hạng mục giao thông - Bó vỉa đúc sẵn, Móng bó vỉa vỉa hè
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,5861 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế340,4941 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7261 m
4Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,161 m3
5Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế208,51 m2
6Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,71 m3
E Hạng mục giao thông - Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,572m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,328m2
3Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,66m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang; Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121 Cái
6Thép chống xoay F14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038Tấn
7Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,651 m3
F Hạng mục giao thông - Gờ chắn vỉa hè
1Bê tông thân gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,3671 m3
2Ván khuôn thân gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,5951 m2
3Bê tông móng gờ chắn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,611 m3
4Ván khuôn móng gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,4391 m2
5Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6421 m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6851 m2
7Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,9811 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,731 m3
G Hạng mục giao thông - Phá dỡ kết cấu cũ
1Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế244,7561 m3
H Cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.6x0.6x0.6 m; Cây lộc vừng đường kính 10-12cm, cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới Cự ly vận chuyển 16kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
I Thoát nước – Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0951 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1181 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1431 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0631 Tấn
5Thép niềng mạ kẽm (110x70x6,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6831 Tấn
6Lắp đặt thép niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,683Tấn
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế491 c/kiện
8ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,961 m
9Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1721 m3
10Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,6721 m2
11Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,361Tấn
12Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,765Tấn
13Thép niềng mạ kẽm (90x90x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5151 Tấn
14Lắp đặt thép niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,515Tấn
15Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,9691 m3
16Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế248,1781 m2
17Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2671 m3
18Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,381 m2
19Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7861 m3
20LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt; ống dày 7.7mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121 m
J Thoát nước – Hố thu
1Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1041 m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,6741 m2
3Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3281 m3
4Gia công cốt thép hố thu, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
5Gia công cốt thép hố thu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,394Tấn
6LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt, ống dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,71 m
7Lắp đặt van lậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31Cái
8Tấm chắn rác BT cường độ cao(90x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế311 Tấm
9Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5181 m3
10Ván khuôn chân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6481 m2
11Lắp đặt co HDPE đường kính 200mm dày 7,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
K Thoát nước – Mương vỉa hè
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,5311 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64Tấn
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,511Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,331Tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế689,7391 m2
6Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế240,8421 m3
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.005,7271 m2
8Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190,3861 m3
9Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế401,5551 m2
10Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,4731 m3
L Thoát nước – Mương qua đường
1Bê tông bản cống đổ tại chỗ M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2071 m3
2Gia công cốt thép bản cống, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034Tấn
3Gia công cốt thép bản cống, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224Tấn
4Gia công cốt thép bản cống, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,801Tấn
5Gia công cốt thép bản cống, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,431Tấn
6Gia công cốt thép bản cống, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,854Tấn
7Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,2831 m2
8Bê tông xà mũ cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,661 m3
9Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,31 m2
10Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157Tấn
11Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,509Tấn
12Cốt thép xà mũ hố ga, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167Tấn
13Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,0731 m3
14Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,3641 m2
15Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1941 m3
16Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,991 m2
17Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5621 m3
18Bêtông bản giảm tải đổ tại chỗ M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,681 m3
19Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,681 m2
20Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028Tấn
21Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,877Tấn
22Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,438Tấn
M Thoát nước – Cửa thu, cửa xả
1Bê tông thân tường đầu tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2891 m3
2Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,7061 m2
3Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3161 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,5321 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,331 m3
N Thoát nước – Cống kỹ thuật D600
1Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn
2Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn
3Nối ống BT bằng PP xảm đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21mối nố
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,561 m3
O Thoát nước – Công tác đất
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.991,241 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.076,9131 m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế244,7561 m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.392,5751 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,có giá trị tối thiểu là 4.004.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)HoặcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.- Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước .Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 12T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
9 Cần cẩu ≥ 3T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->