Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686194-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220686140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:17:00 đến ngày 2022-07-08 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,200,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.036


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ 4 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT146,9088m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59,4682m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT202,0202m2
4Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT592,54m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,461m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT463,7032m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT309,1354m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT313,3277m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT208,8851m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.089,2154m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT726,1436m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT92,6664m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,1666m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT635,1907m2
15Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT158,7977m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT804,1812m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT177,93m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25bộ
21Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26,6992m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,4978m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,5993m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5,2m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,7m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT125,6608m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT125,6608m3
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT146,9088m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT146,9088m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT309,1354m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT324,0595m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT726,1436m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,1666m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT158,7977m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.588,1975m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.661,29m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.410,2257m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.839,2618m2
39Làm sạch lan can Inox + gạch ốp tầng 1Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10công
40Cửa đi nhôm kính loại Xingfa (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT82,68m2
41Cửa đi nhà vệ sinh nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,465m2
42Cửa sổ nhôm kính loại Xingfa (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT83,16m2
43Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,90960.0
44Vách kính nhôm Việt Pháp (đã tính công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT85,461m2
45Phụ kiện cửa đi Xingfa hai cánh + khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT26bộ
46Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
47Hoa sắt cửa số Inox 304Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT408,24kg
48Trần thạch cao giật cấpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT114,0813m2
49Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh tấm thả 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59,4836m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT744,6976m2
51Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70,5386m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59,4836m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT212,5275m2
54Vách ngăn Composite nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT36,88m2
55Phụ kiện cửa cho vách CompositeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
56Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4482m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6,732m2
58Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,7m2
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6149tấn
60Thép ống Inox 60x2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21,42kg
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6363tấn
62Kính cường lực dày 10lyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT17m2
63Phụ kiện khớp nối + trục quayTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
64Chi phí khoan lắp bản mã lên tường cộtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1ct
65Phụ kiện thoát nước (rọ chắn rác + ống lồng)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,3011100m2
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT750m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.200m
73Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
74Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT200m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT750m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.500m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT250m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT25cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT73cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16-25AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT44bộ
86Đèn Panel Led âm trần 300x1200mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14bộ
87Đèn tròn âm trần D200 15WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT70bộ
88Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT21cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
94Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT58cái
95Hạt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
96Đế âm áp tô mát + bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT281cái
97Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20cái
98Tủ điện phòng 12-8 moduleTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
99Tủ điện tổng 600x500x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
100Tủ điện bằng tôn cách điện 500x400x150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4Hộp
101Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22hộp
103Thép lá 50x4 mạ kẽm chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,55kg
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cọc
105Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bình
106bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
107Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4hộp
108Bộ đèn Exit có lưu điện 2HTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
109Bộ đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện 2HTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
110Đèn năng lượng mặt trời lắp ngoài trờiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5bộ
111Dây cáp mạng loại CAT6Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.200m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.000m
113Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55cái
114Hạt mạngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT110cái
115Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT55cái
116Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT110cái
117Modem ADSL 8 cổng (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
118Bộ giải mã swith 24 lan port (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
119Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
120Tủ Rack 10U 500x600x400 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bể
122Giá đỡ bồn chứaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
123Van phao cơ D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,01100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,36100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,36100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,3100m
130Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
131Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
132Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
133Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
134Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
135Zắc co nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
136Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
137Lắp đặt côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
138Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
139Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
140Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
141Lắp đặt tê thu PPR D40/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3cái
142Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
143Lắp đặt tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
144Cút chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
145Cút chếch nhựa PPR D40Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
148Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24cái
149Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
150Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
151Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
152Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
153Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
154Xi phông chậuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
156Lắp đặt gương soi giá sứTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9cái
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
158Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
159Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
160Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
161Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
162Lắp đặt vòi gạt InoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bộ
163Hút bể phốtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m3
164Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,5100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,16100m
169Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
170Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
171Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
172Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
173Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22cái
174Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT30cái
175Lắp đặt tê thu PVC D110/48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
176Lắp đặt tê thu PVC 90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
177Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
178Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
179Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
180Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,1m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,1m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT290m2
4Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT290m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,192m2
6Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,1168m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,192m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,661m3
9Cắt bê tông nềnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,15md
10Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,755m3
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,067m3
12Cổng Inox chiều cao cổng 1,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,55md
13Mô tơTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
14Ray cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT7,55md
15Màn hình cổng xếpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1bộ
16Biển cổngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,4977m2
18Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7564tấn
19Hoa sắt hàng rào bằng thép hộp sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT774,36kg
20Đinh tánTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT504cái
21Mũi mácTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT252cái
22Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT46,575m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,4977m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT97,4977m2
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,74m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0348100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,103tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT101 cấu kiện
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,3614m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,3614m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.135.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trư 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW2
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít2
8 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
11 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->