Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685969-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220684939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:11:00 đến ngày 2022-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,503,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,492,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bốn trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29851E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.469.653.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.939.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 35 trạm remote sector- Viễn thông Cà Mau năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng VINACO; Địa chỉ: 504-D5 Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 722, đường Tạ Uyên, phường 1, TP. Cà Mau; Số điện thoại: 0949 989 229


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.492.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP QUANG (Vùng II: Thành phố Cà Mau)
1Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT0,33km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT32,82km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT22bộ ODF
4Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT6bộ MS
5Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT742cột
6Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT4hộp
7Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT23điện cực
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT23bộ
9Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT4bộ
10Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT8cột
11Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT8cột
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT8cột
13Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT4,4công/m3
14Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT1,449công/m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT5,849công/m3
16Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT3,864tấn
17Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT6,63tấn
18Cáp quang treo phi kim loại 16FOChương V, E-HSMT33.150m
19Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT4bộ
20Măng xông 24FOChương V, E-HSMT6bộ
21ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT8bộ
22ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT3bộ
23Module Postef 96FOChương V, E-HSMT1bộ
B PHẦN CÁP QUANG(Vùng III: Huyện U Minh, Trần Văn Thời, Cái Nước, Năm Căn)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT56,5km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT34bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT6bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.287cột
5Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT17hộp
6Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT39điện cực
7Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT39bộ
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT17bộ
9Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT35cột
10Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT35cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT35cột
12Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT19,25công/m3
13Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT2,457công/m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT21,707công/m3
15Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT16,905tấn
16Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT11,3tấn
17Cáp quang treo phi kim loại 16FOChương V, E-HSMT56.500m
18Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT17bộ
19Măng xông 24FOChương V, E-HSMT6bộ
20ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT15bộ
21Module Postef 96FOChương V, E-HSMT1bộ
C PHẦN CÁP QUANG(Vùng IV: Huyện Thới Bình, Đầm Dơi, Phú Tân)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT47,65km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 16FOChương V, E-HSMT32bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp Chương V, E-HSMT11bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.088cột
5Lắp đặt hộp cáp quang vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápChương V, E-HSMT14hộp
6Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT33điện cực
7Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT33bộ
8Lắp đặt dây đất cho cáp quang ở điểm kết cuối cáp của trạm site remoteChương V, E-HSMT14bộ
9Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT34cột
10Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT34cột
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT34cột
12Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT18,7công/m3
13Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT2,079công/m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT20,779công/m3
15Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT16,422tấn
16Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT9,53tấn
17Cáp quang treo phi kim loại 16FOChương V, E-HSMT47.650m
18Hộp cáp quang ngoài trời 24FOChương V, E-HSMT14bộ
19Măng xông 24FOChương V, E-HSMT11bộ
20ODF 16FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT10bộ
21Module Postef 96FOChương V, E-HSMT3bộ
D PHẦN PHỤ TRỢ(Vùng II: Thành phố Cà Mau)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT41 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT2,410m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT0,810 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SChương V, E-HSMT30,410m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT13bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT12m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT3,72công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT3,72công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LChương V, E-HSMT81 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT121 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT241 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT41 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT121 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT0,410 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT41 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT41 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT41 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT1,2tấn
E PHẦN PHỤ TRỢ(Vùng IV: Huyện U Minh, Trần Văn Thời, Cái Nước, Năm Căn)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT171 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT10,210m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT3,410 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SChương V, E-HSMT15510m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT61bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT34bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT51m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT15,81công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT15,81công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LChương V, E-HSMT341 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT541 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT1021 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT171 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT511 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT1,710 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT171 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT171 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT171 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT5,1tấn
F PHẦN PHỤ TRỢ(Vùng IV: Huyện Thới Bình, Đầm Dơi, Phú Tân)
1Lắp đặt tủ nguồn outdoor vào cột bê tông ngoài trờiChương V, E-HSMT141 tủ
2Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT8,410m
3Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT2,810 cái
4Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SChương V, E-HSMT101,310m
5Kẹp hãm cáp điện lựcChương V, E-HSMT43bộ
6Bu lông đai ốc tiếp địa M10x45Chương V, E-HSMT28bộ
7Lắp đặt ống nhựa dọc cột bê tông bảo vệ dây tiếp đất tủ nguồn, loại ống PVC 21Chương V, E-HSMT42m
8Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT13,02công/1m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT13,02công/1m3
10Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LChương V, E-HSMT281 điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT421 m
12Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện cáp Chương V, E-HSMT841 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC 27 đặt nổi dọc theo cột anten bảo hộ dây dẫn (vận dụng)Chương V, E-HSMT141 cột
14Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT421 điện cực
15Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT1,410 cái
16Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT141 đôi đầu dây
17Lắp đặt bộ ốc xiết đầu cốt tiếp đất trên cột anten (vận dụng)Chương V, E-HSMT141 tấm
18Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tácChương V, E-HSMT141 hệ thống
19Vận chuyển tiếp địa, dây dẫn, dụng cụ bằng xuồng máy kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT4,2tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.149255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29851E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.469.653.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.469.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.939.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
2 Máy đo cáp quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đo công suất quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn cáp sợi quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Đồng hồ vạn năng Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt kim loại cầm tay 5kW Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy đo điện trở tiếp đất Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy ép thủy lực Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy khoan 1 kw Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy khoan 1,5kW Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy khoan cầm tay Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô cẩu 10 tấn Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->