Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:10:00 đến ngày 2022-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,197,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,602,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.860297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 868.138.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.276.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 16 trạm BTS - Viễn thông Cà Mau năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.602.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP QUANG (Vùng II: Thành phố Cà Mau) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 18,1 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ MS |
| 4 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực | Chương V, E-HSMT | 413 | cột |
| 5 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 11 | điện cực |
| 6 | Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn | Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 10 | Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 6,05 | công/m3 |
| 11 | Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,693 | công/m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 6,743 | công/m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 5,313 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 3,62 | tấn |
| 15 | Cáp quang treo phi kim loại 24FO | Chương V, E-HSMT | 18.100 | m |
| 16 | Măng xông 24FO | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | ODF 24FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| B | PHẦN CÁP QUANG (Vùng IV: Huyện Đầm Dơi) | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 48,05 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ MS |
| 4 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột bưu điện | Chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực | Chương V, E-HSMT | 1.084 | cột |
| 6 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 | Chương V, E-HSMT | 39 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột | Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 9 | Lắp dựng đà cản cột bê tông đơn | Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 19,8 | công/m3 |
| 12 | Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,457 | công/m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 22,257 | công/m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 17,388 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 9,61 | tấn |
| 16 | Cáp quang treo phi kim loại 24FO | Chương V, E-HSMT | 48.050 | m |
| 17 | Măng xông 24FO | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | ODF 24FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | ODF 48FO lắp rack 19" | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ (Vùng II: Thành phố Cà Mau) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 10,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (2 đôi/1 tủ) | Chương V, E-HSMT | 16 | đôi đầu dây |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 tủ) | Chương V, E-HSMT | 8 | đôi đầu dây |
| 7 | Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x10mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi trên sàn bảo hộ dây dẫn, loại ống uPVC 42 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bóng tròn LED 30W trên tường | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị thế hệ mới, loại tủ có sẵn ngăn chức năng: Tủ trạm Outdoor | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ ắc qui kín, loại ắc qui | Chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Chương V, E-HSMT | 58,8 | 10m |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg chất | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài | Chương V, E-HSMT | 32 | điện cực |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chương V, E-HSMT | 88 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, loại cáp nhôm bọc PVC 1x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên tủ outdoor, loại ống uPVC 49 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên cột anten, loại ống uPVC 27 (vận dụng) | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 48 | điện cực |
| 24 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 cái |
| 25 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (2 đôi/1 trạm) | Chương V, E-HSMT | 16 | đôi đầu dây |
| 26 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi công | Chương V, E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 28 | Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 18,48 | công/m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 18,48 | công/m3 |
| D | PHẦN PHỤ TRỢ (Vùng IV: Huyện Đầm Dơi) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 10,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 | Chương V, E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (2 đôi/1 tủ) | Chương V, E-HSMT | 16 | đôi đầu dây |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 tủ) | Chương V, E-HSMT | 8 | đôi đầu dây |
| 7 | Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x10mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi trên sàn bảo hộ dây dẫn, loại ống uPVC 42 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bóng tròn LED 30W trên tường | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị thế hệ mới, loại tủ có sẵn ngăn chức năng: Tủ trạm Outdoor | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ ắc qui kín, loại ắc qui | Chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | Chương V, E-HSMT | 81,6 | 10m |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg chất | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài | Chương V, E-HSMT | 32 | điện cực |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chương V, E-HSMT | 88 | m |
| 20 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, loại cáp nhôm bọc PVC 1x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên tủ outdoor, loại ống uPVC 49 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên cột anten, loại ống uPVC 27 (vận dụng) | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 48 | điện cực |
| 24 | Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 cái |
| 25 | Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (2 đôi/1 trạm) | Chương V, E-HSMT | 16 | đôi đầu dây |
| 26 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi công | Chương V, E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 28 | Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 18,48 | công/m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 18,48 | công/m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.860297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 868.138.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.276.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc quang | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp sợi quang | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt kim loại cầm tay 5kW | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy khoan 1 kw | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy khoan 1,5kW | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô cẩu 10 tấn | Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi