Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:08:00 đến ngày 2022-07-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,620,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên gồm phần đường + cầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Mỹ An thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,055 | 100 m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,981 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,101 | 100 m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) phi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) phi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,92 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn 4cm, gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 8 | Cung cấp và gia công thép đường kính 6mm buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,45 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 496,84 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối loại I, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,549 | 100 m3 |
| 12 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,488 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,351 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,405 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1×2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,884 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo D=88,3mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,7 | m |
| 27 | Cung cấp Bu long M10, M=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 30 | Chụp nhựa chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,761 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,441 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,186 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đường kính = 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,662 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tiết diện (SXLDTD) ván khuôn cọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 8 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc mố BTCT trên móng đơn (MĐ) ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m |
| 10 | Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước cọc 25×25cm (phần ngập đất), nhân theo tỷ lệ tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 25×25cm (phần không ngập đất), nhân theo tỷ lệ tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 16 | SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 28 | Beton bản mặt cầu đá 1×2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,823 | m3 |
| 29 | Betong dầm dọc M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,452 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm dọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm dọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,936 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1×2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 43 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp biển báo chữ nhật 439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp trụ biển báo D=114mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 46 | Cung cấp Bu long M10, M=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 49 | Chụp nhựa chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,744 | 100m3 |
| 58 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,469 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| C | PHẦN CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,901 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 3 | Nhổ cọc cầu bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,828 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép cọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cọc D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,26 | tấn |
| 8 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 9 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,728 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,728 | tấn |
| 12 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (4 trụ giữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc sàn đạo, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m cọc |
| 15 | Khấu hao cọc sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 16 | Khấu hao khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 17 | Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 23 | SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,996 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 35 | Betong bản mặt cầu đá 1×2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 36 | Betong dầm ngang M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép dầm ngang D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm ngang D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,704 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,193 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 52 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,48 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm, đá 1×2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,532 | m3 |
| 55 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm cầu, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | cái |
| 56 | SX khe co giãn mặt cầu (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tròn đường kính =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 61 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,545 | m2 |
| 66 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo chữ nhật 439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp trụ biển báo D=114mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 69 | Cung cấp Bu long M10, M=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 72 | Chụp nhựa chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1×2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,992 | 100m3 |
| 81 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,958 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên gồm phần đường + cầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 nhân sự | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn Bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,3m3 | đào | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 8 | Xe lu | lu đất | 1 |
| 9 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | đóng cọc | 1 |
| 11 | Ô tô tải ≥2,5 tấn | vận chuyển vật tư | 1 |
| 12 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi