Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685852-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220634759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:08:00 đến ngày 2022-07-08 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,620,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên gồm phần đường + cầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 nhân sự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng

150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Mỹ An thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trà Vinh; địa chỉ: số 116, đường Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạnh Phú. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Mỹ An thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương (Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Mỹ An thỏa thuận trong hợp đồng tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo Đấu thầu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,255100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,055100 m3
3Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,981100 m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,101100 m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) phi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT123,48100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) phi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,92100m
7Cung cấp cừ tràm đường kính ngọn 4cm, gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,3100m
8Cung cấp và gia công thép đường kính 6mm buộc đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109tấn
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,45100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT496,84m3
11Thi công móng cấp phối loại I, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,549100 m3
12Rải ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,488100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,351100m2
14Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,86100m
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11tấn
17Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,203100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,914m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,405m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1×2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,734m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,396m3
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,884m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41cái
24Cung cấp biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
26Cung cấp trụ biển báo D=88,3mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,7m
27Cung cấp Bu long M10, M=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
28Cung cấp thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,95kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7m2
30Chụp nhựa chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
B PHẦN CẦU SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,761m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,441tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,186m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,326tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,935tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đường kính = 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,662tấn
7Sản xuất lắp dựng tiết diện (SXLDTD) ván khuôn cọc cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,783100m2
8Cẩu tách cấu kiện bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
9Đóng cọc mố BTCT trên móng đơn (MĐ) ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,858100m
10Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước cọc 25×25cm (phần ngập đất), nhân theo tỷ lệ tiết diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,492100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 25×25cm (phần không ngập đất), nhân theo tỷ lệ tiết diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,262m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131m3
15Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,024m3
16SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,485100m2
17SXLD cốt thép mố trên cạn D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042tấn
18SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189tấn
19SXLD cốt thép mố trên cạn D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,402tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,665m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,072100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,753m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,219100m2
26SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03tấn
27SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,175tấn
28Beton bản mặt cầu đá 1×2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,823m3
29Betong dầm dọc M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,452m3
30SXLD cốt thép bản mặt cầu D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,495tấn
31SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,814tấn
32SXLD cốt thép dầm dọc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
33SXLD cốt thép dầm dọc D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,936tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,82100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,592100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1×2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,519m3
38SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052tấn
39SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
40SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,114tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,11m2
43Cung cấp biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
44Cung cấp biển báo chữ nhật 439Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp trụ biển báo D=114mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2m
46Cung cấp Bu long M10, M=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
47Cung cấp thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8m2
49Chụp nhựa chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
53Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,119100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,535m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,92m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,015m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,744100m3
58Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,469m2
59Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
C PHẦN CẦU SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,901m3
2Nhổ cọc cầu bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m cọc
3Nhổ cọc cầu bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m cọc
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,828m3
5SXLD cốt thép cọc D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,582tấn
6SXLD cốt thép cọc D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,384tấn
7SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,26tấn
8SXLDTD ván khuôn cọc cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,317100m2
9Cẩu tách cấu kiện bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,728tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,728tấn
12Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (4 trụ giữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
13Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m
14Nhổ cọc sàn đạo, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m cọc
15Khấu hao cọc sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
16Khấu hao khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,502tấn
17Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,708100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,296100m
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,27m3
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phút, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,594m3
22Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,832m3
23SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,518100m2
24SXLD cốt thép mố trên cạn D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008tấn
25SXLD cốt thép mố trên cạn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,54tấn
26SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202tấn
27SXLD cốt thép mố trên cạn D=20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,305tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,996m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,285100m2
30SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008tấn
31SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,198tấn
32SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034tấn
33SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
34SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,412tấn
35Betong bản mặt cầu đá 1×2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,994m3
36Betong dầm ngang M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,512m3
37SXLD cốt thép bản mặt cầu D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,493tấn
38SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12tấn
39SXLD cốt thép bản mặt cầu D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,983tấn
40SXLD cốt thép dầm ngang D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
41SXLD cốt thép dầm ngang D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,992100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189100m2
44Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,428tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,441tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính = 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,704tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,193tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,377tấn
52Rải ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,945100m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,48m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm, đá 1×2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,532m3
55Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm cầu, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12cái
56SX khe co giãn mặt cầu (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,363tấn
57Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,207tấn
58Cung cấp thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,132tấn
59Cung cấp thép tròn đường kính =8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,553m3
61SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,055tấn
62SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
63SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34100m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,545m2
66Cung cấp biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
67Cung cấp biển báo chữ nhật 439Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
68Cung cấp trụ biển báo D=114mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2m
69Cung cấp Bu long M10, M=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
70Cung cấp thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38kg
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8m2
72Chụp nhựa chắn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021tấn
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086tấn
76Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1×2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,714m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,56m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1×2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,354m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,992100m3
81Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,958m2
82Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn, cấp IV trở lên gồm phần đường + cầu.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông chưa phân hạng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu);- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 nhân sự 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn Bê tông2
2 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
3 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
4 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,3m3 đào1
5 Máy đầm dùi Đầm1
6 Máy đầm bàn Đầm1
7 Máy hàn hàn1
8 Xe lu lu đất1
9 Máy ủi ủi đất1
10 Máy đóng cọc (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) đóng cọc1
11 Ô tô tải ≥2,5 tấn vận chuyển vật tư1
12 Máy khoan Khoan1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo đạc1
14 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->