Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686002-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:07:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,715,691,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.573537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục tương tự gói thầu này:Tính tương tự về quy mô công trình: hạng mục công trình có giá trị ≥ 2.600.984.000 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình có hạng mục đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thảm nhựa ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh tải trọng≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ (tải trọng hàng hóa≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình ( đồng bộ )
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông phố Tô Vĩnh Diện đi phố Tân Tiến, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn.
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373867185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373867185


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373867185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373867185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373867185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373867185
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4998100m3
2Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4421m3
3Vận chuyển đất đào nền đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4442100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,4442100m3
5Mua đất về đắp K0,95, mỏ xã Hợp Thắng cự ly 5,1 km (1km đường Mỏ - TL514 loại 6; 1,8km đường TL514-Cầu Nhơm loại 3; 2,1km đường Cầu Nhơm - qua Ngã 4 Giắt loại 1; 0,5km đường công trình đường loại 6)(hệ số đầm nén K = 1,13; Hệ số nở rời K=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,94030.0
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,432810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,1km tiếp theo (1,8km đường loại 3, 2,1km đường loại 1, 0,5km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,432810m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2898100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,331m3
10Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45,4802100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6219100m2
12Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V818,6436m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2872100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,2872100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V11,7339100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7339100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7339100tấn
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
21Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
23Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
24Cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
25Bê tông mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
29Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
31Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
35Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
36Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
37Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
41Vận chuyển ống cống đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
42Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
43Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
44Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
45Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
47Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
49Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
50Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m2
51Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
52Ván khuôn gỗ mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
53Cốt thép mũ rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
54Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
55Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
56Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
58Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
61Chặt cây xanh đường kính cây >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
62Đào móng cột bằng thủ công- Cấp đất II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4321m3
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m3
64Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
66Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
67Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.573537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục tương tự gói thầu này:Tính tương tự về quy mô công trình: hạng mục công trình có giá trị ≥ 2.600.984.000 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình có hạng mục đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi công suất ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu thảm nhựa ≥ 10T Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy lu tĩnh tải trọng≥ 8,5T Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ôtô ben tự đổ (tải trọng hàng hóa≥ 5 tấn) Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bê tông các loại Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy thủy bình ( đồng bộ ) Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) Còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->