Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 500 triệu, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:27:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,663,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,670,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 500 triệu, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.670.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ phần chống sét hiện trạng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 189,243 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. Tháo dỡ xà gồ mái. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,933 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,677 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,463 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,761 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,191 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,825 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ, thanh đỡ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,491 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,491 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ mái tại các vị trí mối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,361 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,72 | md |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,432 | m2 |
| 18 | Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,432 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31,432 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | công |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,489 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 24 | Đai thép giữ ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54 | cái |
| 25 | Vít nở dài M6 liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 108 | bộ |
| 26 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa - đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,72 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,72 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45,8 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,4 | m |
| 30 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,096 | kg |
| 31 | Gia công kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nậm sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 34 | Mối nối kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | mối |
| 35 | Kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | điểm |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cọc |
| 37 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | kg |
| 38 | Tháo dỡ cửa, ô thoáng cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 96 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50,4 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,8 | m2 |
| 42 | Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | bộ |
| 43 | Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | |
| 44 | Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | bộ |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,8 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 354,932 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,458 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 354,932 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 51 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,804 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,804 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,804 | m2 |
| 54 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,043 | tấn |
| 55 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,155 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,949 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,685 | 1m2 |
| 58 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,941 | m2 |
| 59 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,941 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,941 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 177,26 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 82,206 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,359 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 159,723 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,277 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41,859 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát dầm, giằng bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,258 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 177,26 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 168,947 | m2 |
| 70 | Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,277 | m2 |
| 71 | Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 82,206 | m2 |
| 72 | Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41,859 | m2 |
| 73 | Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,359 | m2 |
| 74 | Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,258 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 413,607 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 278,985 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 502,39 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 151,94 | m2 |
| 79 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 989,417 | m2 |
| 80 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 902,671 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 82 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 540 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 790 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | hộp |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế âm Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho máy chiếu (đặt nổi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 58 | hộp |
| 108 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 109 | Dây tiếp địa đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | m |
| 110 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,048 | kg |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 112 | Bộ kẹp kiểm tra thoát sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29,425 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29,425 | m3 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,42 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,379 | 100m2 |
| 117 | Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | công |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. Tháo dỡ xà gồ mái sảnh. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,126 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,604 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 73,891 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 73,891 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 73,891 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,765 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 90 | cái |
| 11 | Vít nở dài M6 liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 180 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công (tháo dỡ cả phần cánh cửa đi ĐS1 hiện trạng để thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 101,554 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 39,64 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,113 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,02 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15,12 | m2 |
| 18 | Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 19 | Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | |
| 20 | Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,593 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm. Hàn bổ sung vào hoa sắt hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,121 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,601 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng hoàn trả cửa đi hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 72,42 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 660,129 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 96,926 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 660,129 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 30 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,104 | m2 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,104 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,104 | m2 |
| 33 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,082 | tấn |
| 34 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,295 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,456 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,61 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,951 | m2 |
| 38 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,951 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,951 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 277,89 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 134,654 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,37 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 214,252 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 75,231 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,855 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát dầm bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,638 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 277,89 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 214,252 | m2 |
| 49 | Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 75,231 | m2 |
| 50 | Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 134,654 | m2 |
| 51 | Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,855 | m2 |
| 52 | Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,37 | m2 |
| 53 | Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,638 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 648,41 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 415,39 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 675,46 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 241,483 | m2 |
| 58 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.519,714 | m2 |
| 59 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.309,919 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 61 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 60 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 930 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 320 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.370 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88 | hộp |
| 86 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 87 | Dây tiếp địa đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | m |
| 88 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,048 | kg |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 90 | Bộ kẹp kiểm tra thoát sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,159 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,159 | m3 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,849 | 100m2 |
| 94 | Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | công |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,392 | m2 |
| 2 | Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,392 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,392 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,459 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 8 | Đai thép giữ ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54 | cái |
| 9 | Vít nở dài M6 liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 108 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công (tháo dỡ cả phần cánh cửa đi ĐS2 hiện trạng để thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 87,801 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 190,72 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,043 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 57,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,56 | m2 |
| 16 | Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 17 | Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | |
| 18 | Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | bộ |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,043 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm. Hàn bổ sung vào hoa sắt hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,292 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 52,003 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 52,003 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng hoàn trả cửa đi hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,04 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 368,622 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 56,483 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 368,622 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 28 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,552 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,552 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,552 | m2 |
| 31 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,041 | tấn |
| 32 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,147 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,228 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,317 | 1m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,897 | m2 |
| 36 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,897 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,897 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 162,807 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 105,35 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,498 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 140,013 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,354 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,256 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát dầm bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,33 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 162,807 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 140,013 | m2 |
| 47 | Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,354 | m2 |
| 48 | Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 105,35 | m2 |
| 49 | Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,256 | m2 |
| 50 | Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28,498 | m2 |
| 51 | Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,33 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 379,883 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 312,312 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 434,856 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 127,368 | m2 |
| 56 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 988,85 | m2 |
| 57 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 803,177 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | công |
| 59 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 540 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 775 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 52 | hộp |
| 84 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 85 | Dây tiếp địa đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | m |
| 86 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,048 | kg |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 88 | Bộ kẹp kiểm tra thoát sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,104 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,104 | m3 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,095 | 100m2 |
| 92 | Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi