Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686450-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên
Số hiệu KHLCNT 20220645880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 500 triệu, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:27:00 đến ngày 2022-07-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,663,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,670,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường THCS An Viên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 500 triệu, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác bố trí phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng; Địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh; Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.670.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã An Viên; Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0974.931.788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Tháo dỡ phần chống sét hiện trạng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh189,243m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. Tháo dỡ xà gồ mái.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,933tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,677m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,463m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,761m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,268m3
8Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,191tấn
11Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,825m3
12Gia công xà gồ, thanh đỡ xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,491tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,491tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . Sơn xà gồ mái tại các vị trí mối hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51m2
15Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,361100m2
16Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,72md
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,432m2
18Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,432m2
19Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31,432m2
20Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1công
21Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,489100m
22Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
23Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
24Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54cái
25Vít nở dài M6 liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh108bộ
26Đào rãnh chôn dây tiếp địa - đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,721m3
27Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,72m3
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45,8m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,4m
30Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,096kg
31Gia công kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
32Lắp đặt kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
33Lắp đặt nậm sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
34Mối nối kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2mối
35Kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2điểm
36Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cọc
37Lắp đặt bật thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10kg
38Tháo dỡ cửa, ô thoáng cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh96m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,8m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50,4m2
41Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,8m2
42Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12bộ
43Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12
44Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36bộ
45Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,81m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh354,932m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,458m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh354,932m2
50Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
51Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,804m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,804m2
53Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,804m2
54Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043tấn
55Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,155tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,949m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,6851m2
58Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,941m2
59Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,941m2
60Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,941m2
61Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh177,26m2
62Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh82,206m2
63Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,359m2
64Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh159,723m2
65Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,277m2
66Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41,859m2
67Phá lớp vữa trát dầm, giằng bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,258m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh177,26m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,947m2
70Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,277m2
71Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh82,206m2
72Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41,859m2
73Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,359m2
74Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,258m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh413,607m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh278,985m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh502,39m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh151,94m2
79Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh989,417m2
80Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh902,671m2
81Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
82Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
83Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36bộ
84Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
85Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh540m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh180m
88Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20m
89Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
90Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
91Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh790m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
94Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
95Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
96Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6hộp
97Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
99Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
100Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
101Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi cho máy chiếu (đặt nổi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
107Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh58hộp
108Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
109Dây tiếp địa đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8m
110Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
111Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
112Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,425m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,425m3
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,42100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,379100m2
117Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5công
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m. Tháo dỡ xà gồ mái sảnh.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,126tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,604m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,891m2
4Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,891m2
5Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh73,891m2
6Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1công
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,765100m
8Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
9Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
10Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90cái
11Vít nở dài M6 liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh180bộ
12Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công (tháo dỡ cả phần cánh cửa đi ĐS1 hiện trạng để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh101,554m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh39,64m
14Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,113m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,02m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,52m2
17Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15,12m2
18Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
19Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2
20Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,593m2
22Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm. Hàn bổ sung vào hoa sắt hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,061tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,121m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,6011m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng hoàn trả cửa đi hiện trạng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh72,42m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh660,129m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh96,926m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh660,129m2
29Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
30Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,104m2
31Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,104m2
32Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,104m2
33Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,082tấn
34Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,295tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,456m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,611m2
37Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,951m2
38Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,951m2
39Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,951m2
40Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh277,89m2
41Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh134,654m2
42Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,37m2
43Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh214,252m2
44Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh75,231m2
45Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,855m2
46Phá lớp vữa trát dầm bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,638m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh277,89m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh214,252m2
49Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh75,231m2
50Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh134,654m2
51Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,855m2
52Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,37m2
53Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,638m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh648,41m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh415,39m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh675,46m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh241,483m2
58Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.519,714m2
59Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.309,919m2
60Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
61Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
62Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60bộ
63Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14bộ
64Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh930m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh320m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.370m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15m
73Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
74Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
75Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10hộp
76Lắp đặt aptomat 1 pha 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
77Lắp đặt aptomat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
78Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
79Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
80Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
85Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88hộp
86Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
87Dây tiếp địa đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
88Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
89Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
90Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,159m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,159m3
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,849100m2
94Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5công
C Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái. Phá dỡ lớp vữa láng chống thấm hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,392m2
2Láng sê nô mái, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,392m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnh (Quét 3 lớp Sika)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,392m2
4Tháo dỡ toàn bộ đường ống thoát nước hiện trạng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1công
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,459100m
6Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
7Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
8Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54cái
9Vít nở dài M6 liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh108bộ
10Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công (tháo dỡ cả phần cánh cửa đi ĐS2 hiện trạng để thi công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh87,801m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh190,72m
12Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,043m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 0,9mm - 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,08m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh57,6m2
15Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm màu cà phê. Độ dày thanh nhôm 1,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,56m2
16Bộ khóa Chùy Inox loại đặc to 2 vếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
17Ổ khóa bằng gang đúc loại trung (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8
18Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,043m2
20Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm. Hàn bổ sung vào hoa sắt hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,292tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh52,003m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh52,0031m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng hoàn trả cửa đi hiện trạng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,04m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại. Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh368,622m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Láng bù vênh nền nhà tầng 1 dày trung bình 3cm (30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh56,483m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh368,622m2
27Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
28Phá dỡ lớp granitô cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,552m2
29Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,552m2
30Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,552m2
31Gia công lan can cầu thang bằng thép ống mạ kẽm D75x2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,041tấn
32Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,147tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,228m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,3171m2
35Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,897m2
36Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,897m2
37Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,897m2
38Phá lớp vữa trát tường bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh162,807m2
39Phá lớp vữa trát trần bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105,35m2
40Phá lớp vữa trát dầm, má cửa bên trong nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,498m2
41Phá lớp vữa trát tường bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh140,013m2
42Phá lớp vữa trát cột bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,354m2
43Phá lớp vữa trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,256m2
44Phá lớp vữa trát dầm bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,33m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh162,807m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh140,013m2
47Trát cột bên ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,354m2
48Trát trần bên trong nhà, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh105,35m2
49Trát trần bên ngoài nhà, ô văng cửa sổ vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,256m2
50Trát dầm bên trong nhà, má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28,498m2
51Trát dầm, giằng bên ngoài vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,33m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh379,883m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh312,312m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh434,856m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh127,368m2
56Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh988,85m2
57Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh803,177m2
58Tháo dỡ các thiết bị điện và hệ thống dây dẫn điện hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2công
59Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
60Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36bộ
61Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
62Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh540m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh165m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh775m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
71Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:330x220x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
72Lắp đặt vỏ tủ điện T2 âm tường kt: 240x180x110mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
73Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6hộp
74Lắp đặt aptomat 1 pha 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
75Lắp đặt aptomat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
76Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
77Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
78Lắp đặt hộp tủ Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
83Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh52hộp
84Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
85Dây tiếp địa đồng M70Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
86Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,048kg
87Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
88Bộ kẹp kiểm tra thoát sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,104m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,104m3
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,095100m2
92Vệ sinh, dọn dẹp toàn công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.101
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.101
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy xúc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->