Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686651-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220672715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:19:00 đến ngày 2022-07-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp cải tạo trường mầm non xã Thụy Thanh huyện Thái Thụy, hạng mục: Nhà làm việc của cán bộ quản lý và bếp ăn học sinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Công (Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh; Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh. Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3837100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt16,85781m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt41,0313100m
4Đắp cát đầu cọcnt7,475m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5175100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt1,0346100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt8,6957m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt27,4971m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,6878m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,4503m3
11Ván khuôn móng băngnt0,298100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,048100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2235100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,297100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2063tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,2396tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt2,6018m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt29,8711m3
19Đắp cát tôn nềnnt67,1639m3
B Phần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,7588m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt7,4004m3
3Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,1409m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt16,1756m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5016100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,7839100m2
7Ván khuôn lanh tônt0,187100m2
8Ván khuôn sàn máint1,2356100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0567tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,4674tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5455tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,6678tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,1403tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,5795tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0919tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt36,2723m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,886m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,3872m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,15641m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt1,9727m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt9,3394m3
C Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt34,848m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt48,4168m2
3Trát trần, vữa XM M75nt123,556m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt18,696m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt131,064m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2nt6,6846m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt215,353m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt282,72m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt526,236m2
10Quét vôi 3 nước trắngnt190,669m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75nt62,48m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt64,48m
13Láng granitô cầu thangnt31,23m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt31,23m2
15Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6nt10,5294m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt110,8216m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm)nt13,44m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm)nt12m2
19Lắp dựng cửa vào khuônnt25,441m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1702tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửant12m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41m2
D Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,254100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
3Đai bắt ốcnt32cái
E Phần mái:
1Gia công xà gồ thépnt0,9538tấn
2Gia công giằng mái thépnt0,1587tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,954tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,159tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt64,15161m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,376100m2
F Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngnt8bộ
2Lắp đặt đèn thường có chụpnt4bộ
3Lắp đặt quạt trầnnt4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnnt12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
8Hộp điện bằng tôn 300x500nt1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt30m
10Dây thép 4 lynt30m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt15m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt235m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt100m
15Đế chìmnt20cái
16Mặt ổ cắmnt12cái
17Mặt công tắcnt8cái
18Hộp nối và phân dâynt4cái
19Móc sắt treo quạt trầnnt4cái
20Đinh vít các loạint5hộp
21Băng dính cách điệnnt10cuộn
G BẾP ĂN HỌC SINH:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,6679100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt38,54341m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt26,4100m
4Đắp cát đầu cọcnt5,28m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3511100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,7024100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt5,28m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt19,0553m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5061m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0454m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1304100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0688100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0978100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1382100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1064tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6654tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,5244tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt11,8642m3
19Đắp cát tôn nềnnt16,689m3
H Phần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,2739m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,3785m3
3Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,8469m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt10,3275m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,3739100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6032100m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2249100m2
8Ván khuôn sàn máint0,7862100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0393tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,3692tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,355tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,2733tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,3865tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,1103tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0919tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt19,265m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,1782m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,49221m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt0,9326m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt4,2498m3
I Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt21,274m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt41,8036m2
3Trát trần, vữa XM M75nt78,622m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt23,2052m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt126,2264m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt169,564m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt96,4155m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75nt128,6155m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt169,564m2
10Quét vôi 3 nước trắngnt143,631m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75nt38,28m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt55,08m
13Láng granitô cầu thangnt19,791m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt19,791m2
15Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6nt5,3222m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt55,1784m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm)nt13,44m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm)nt120.0
19Lắp dựng cửa vào khuônnt25,441m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1702tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửant9m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31m2
J Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,254100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
3Đai bắt ốcnt32cái
K Phần mái:
1Gia công xà gồ thépnt0,5783tấn
2Gia công giằng mái thépnt0,0962tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,578tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,096tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,89451m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,1635100m2
L Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
2Lắp đặt quạt trầnnt3cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnnt6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant9cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
7Hộp điện bằng tôn 300x500nt1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt1m
9Dây thép 4 lynt30m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt30m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt18m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt205m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt126m
14Đế chìmnt100cái
15Mặt ổ cắmnt15cái
16Mặt công tắcnt9cái
17Hộp nối và phân dâynt6cái
18Móc sắt treo quạt trầnnt3cái
19Đinh vít các loạint6hộp
20Băng dính cách điệnnt5cuộn
M Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,03100m
5Van khóant70cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt4cái
10Keo dánnt5hộp
11Cao su nonnt5cuộn
12Van phaont1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->