Gói thầu: Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685881-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220685747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:15:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,774,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 974.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện
Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện - Công trình: Sửa chữa lưới điện trung hạ áp khu vực Huyện Thới Lai – Năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3(trụ 12m ghép)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)442kg
2Cát vàngB cấp0,71m3
3Đá 1x2B cấp1,32m3
4Ván cosfa 15mmB cấp3,51m2
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo thiết kế1,35m3
B Dựng trụ BTLT 12m ghép
1Trụ BTLT 12m/540 (k=2 không tiếp đia)A cấp2trụ
2Bu lông VRS 16x450A cấp1cái
3Bu lông VRS 16x600A cấp1cái
4Bu lông VRS 22x850 + lông đềnA cấp1bộ
5Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp4cái
6Sơn trắngB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,031kg
7Sơn đenB cấp0,011kg
8Sơn đỏB cấp0,011kg
9Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế2trụ
C Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp155cái
2Bu lông 16x300A cấp465cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp930cái
4Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế155bộ
D Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép)
1Đà sắt mạ kẽm U160-3000mmA cấp130cái
2Bu lông 16x350A cấp195cái
3Bu lông VRS 16x350A cấp195cái
4Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp780cái
5Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế130bộ
E Bộ chằng xuống trụ 12m tháp đà (trụ góc)
1Thanh nối sắt PL 60X6- 780mmA cấp36cái
2Móc treo chữ UA cấp18cái
3Sứ chằng trụA cấp18cái
4Yếm cáp 3/8"A cấp36cái
5Kẹp dây chằng 3/8A cấp144cái
6Cáp thép chằng 3/8"A cấp117,9kg
7Máng che dây chằngA cấp18cái
8Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp72cái
9Bu lông VRS 16x350A cấp18cái
10Bu lông VRS 16x100A cấp18cái
11Lắp dây néo cộtTheo thiết kế18Bộ
F Bộ chằng xuống trụ 12m tháp đà (trụ néo thẳng, dừng)
1Bu lông mắt 16x350A cấp26cái
2Móc treo chữ UA cấp26cái
3Sứ chằng trụA cấp26cái
4Yếm cáp 3/8"A cấp52cái
5Kẹp dây chằng 3/8A cấp208cái
6Cáp thép chằng 3/8"A cấp170,3kg
7Máng che dây chằngA cấp26cái
8Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp26cái
9Lắp dây néo cộtTheo thiết kế26Bộ
G Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m
1Thùng điện kế đôi 1000x800x500A cấp24cái
2Bảng gỗ trạmA cấp48cái
3Bu lông 16x350A cấp48cái
4Bu lông 8x60A cấp192bộ
5Vis 4x40A cấp96cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp48kg
7Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaTheo thiết kế24tủ
H Lắp bộ giá T FCO
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)A cấp6cái
2Boulon 16x250A cấp12cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp12cái
4Thay xà sắt đỡ Theo thiết kế6bộ
I Phần dây, sứ và phụ kiện
1Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, 3 màu)A cấp5bộ
2LBFCO 15/27kV 100A polymerA cấp5cái
3Cầu chì tự roi (FCO) 15/27KV l00A PolymerA cấp93cái
4Kẹp Hotline 240-20A cấp14cái
5Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2A cấp173m
6Kẹp Hotline 70-50A cấp141cái
7Bu lông 16x50A cấp39cái
8Đầu cosse ép đồng 25mm2A cấp118cái
9Cáp đồng trần 25mm2A cấp10kg
10Đi dây giữa các thiết bị Theo thiết kế173m
11Lắp kẹp cápTheo thiết kế155Cái
12Thay cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha)Theo thiết kế98bộ
13Lắp nắp chụp cách điệnTheo thiết kế5bộ
J Tháo Lắp bộ đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Sử dụng lại8cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại16cái
3Bu lông 16x50Sử dụng lại16cái
4Bu lông 16x50A cấp16cái
5Boulon 16x250Thu hồi16cái
6Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp32cái
7Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế8bộ
8Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế8bộ
K Tháo Lắp bộ đà 24K
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Sử dụng lại24cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại48cái
3Bu lông 16x50Sử dụng lại48cái
4Bu lông 16x50A cấp48cái
5Bu lông 16x300Thu hồi24cái
6Bu lông VRS 16x350A cấp24cái
7Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp120cái
8Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế24bộ
9Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế24bộ
L Tháo lắp bộ đà 20Đ + Chân sứ đỉnh
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Sử dụng lại64cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại128cái
3Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Sử dụng lại64cái
4Bu lông 16x50Sử dụng lại128cái
5Bu lông 16x50A cấp256cái
6Boulon 16x250Thu hồi256cái
7Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp384cái
8Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế64bộ
9Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế64bộ
10Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế64bộ
11Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế64bộ
M Tháo lắp bộ đà 20K + Chân sứ đỉnh
1Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp)Sử dụng lại310cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMSử dụng lại620cái
3Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Sử dụng lại310cái
4Bu lông 16x50Sử dụng lại620cái
5Bu lông 16x50A cấp620cái
6Bu lông 16x300Thu hồi620cái
7Bu lông VRS 16x300A cấp620cái
8Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp1.860cái
9Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế310bộ
10Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế310bộ
11Lắp xà sắt đỡ Theo thiết kế310bộ
12Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế310bộ
N Tháo lắp bộ đà lệch 20K toàn phần
1Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toànSử dụng lại12cái
2Thanh chống đà V50x1132mmSử dụng lại12cái
3Bu lông 16x50Sử dụng lại12cái
4Bu lông 16x50A cấp12cái
5Bu lông 16x300A cấp24cái
6Bu lông VRS 16x300Thu hồi12cái
7Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp48cái
8Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế12bộ
9Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế12bộ
O Phần sứ phụ kiện
1Sứ treo polimer 24kV-70kNSử dụng lại108cái
2Sứ đứng 24kVSử dụng lại873cái
3Khóa néo 50 - 70Sử dụng lại108cái
4Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơnSử dụng lại696Cái
5Nắp chụp FCOSử dụng lại93Cái
6Tháo khóa néo dây dẫn Theo thiết kế108bộ
7Lắp khóa néo dây dẫn Theo thiết kế108bộ
8Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế108bộ
9Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây Theo thiết kế108bộ
10Tháo nắp chụp cách điệnTheo thiết kế789bộ
11Lắp nắp chụp cách điệnTheo thiết kế789bộ
P Phần sứ phụ kiện thu hồi
1Sứ đứng 24kVThu hồi18cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100AThu hồi93cái
3LBFCO 15/27kV 100AThu hồi5cái
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Thu hồi84m
5Tháo dây giữa các thiết bị Theo thiết kế84m
6Tháo sứ đứng 15 - 22 kVTheo thiết kế18bộ
Q Chằng xuống
1Sứ chằng trụThu hồi44cái
2Cáp thép chằng 3/8"Thu hồi528m
3Bu lông mắt 16x250Thu hồi44cái
4Tháo dây néo cộtTheo thiết kế44Bộ
R Bộ Đà 24Đ
1Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp)Thu hồi6cái
2Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MMThu hồi12cái
3Boulon 16x250Thu hồi12cái
4Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế6bộ
S Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn)
1Đà tháp trụ đơn U120-3000mmThu hồi6cái
2Bu lông 16x300Thu hồi12cái
3Tháo đà sắt đơn Theo thiết kế6bộ
T Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m
1Thùng điện kế đôi 1000x800x500Thu hồi24cái
2Bảng gỗ trạmThu hồi48cái
3Bu lông 16x350Thu hồi48cái
U Tháo bộ giá T FCO
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Thu hồi6cái
2Boulon 16x250Thu hồi12cái
V Cắt gốc trụ 12m ghép (còn lại 10m)
1Đá cắtB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)0,058viên
2Đá màiB cấp0,023viên
3Cắt trụ BTLT 12 mTheo thiết kế2trụ
W Bộ chằng xuống trụ 7,5m
1Bu lông mắt 16x200A cấp30cái
2Sứ chằng trụA cấp30cái
3Kẹp dây chằng 3/8A cấp120cái
4Cáp thép chằng 3/8"A cấp123kg
5Yếm cáp 3/8"A cấp60cái
6Cọc neo DK 16-2400mmA cấp30cái
7Đà cản 1,2mA cấp30cái
8Máng che dây chằngA cấp30cái
9Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp30cái
10Lắp móng néo, thang ngang bằng thủ công Theo thiết kế30cái
11Lắp dây néo cộtTheo thiết kế30Bộ
12Đào đất diện tích đáy móng rộng > 3m, độ sâu hố đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).30móng
13Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).30móng
X Bộ tiếp địa cáp thép 25mm2 trụ 7,5m
1Cáp thép chằng 3/8"A cấp75kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaA cấp25bộ
3Kẹp Boulon U 70-95A cấp50cái
4Nối ép WR 279A cấp25cái
5Ống nhựa tròn ĐK 21A cấp100m
6Dây đai INOXA cấp62,5m
7Khóa đai thépA cấp100m
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1Theo thiết kế25cọc
9Lắp kẹp cápTheo thiết kế25Cái
10Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao Theo thiết kế25bộ
11Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6,25m3
12Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6,25m3
Y Móng bêtông 0,6x1x0,6m3
1Xi măng PCB.40B cấp117kg
2Cát vàngB cấp0,15m3
3Đá 1x2B cấp0,3m3
4Ván cosfa 15mmB cấp1,92kg
5Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đấp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
7Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).0,36m3
Z Dựng trụ BTLT 7,5m
1Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2A cấp1trụ
2Sơn trắngB cấp0,012kg
3Sơn đenB cấp0,01kg
4Dựng cột bê tông trụ cao Theo thiết kế1trụ
AA Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn)
1Đà tháp trụ đơn U120-3000mmA cấp9cái
2Bu lông 16x300A cấp18cái
3Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp18cái
4Lắp đà sắt đỡ Theo thiết kế9bộ
AB Phần sứ và phụ kiện
1Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2A cấp5.616m
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x50mm2A cấp958m
3Cáp nhôm ABC 2x50A cấp1.540m
4Nối ép WR 259A cấp263cái
5Nối ép WR 815A cấp13cái
6Dây đồng Dupllex 2x6mm2A cấp171m
7Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2A cấp20m
8Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp169cái
9Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp42cái
10Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35A cấp254cái
11Khung đỡ 1 sứA cấp183cái
12Sứ ống chỉA cấp183cái
13Bù lon móc 16x200A cấp147cái
14Bù lon móc 16x300A cấp22cái
15Bu lông mắt 16x200A cấp23cái
16Bu lông mắt 16x300A cấp19cái
17Bu lông 16x50A cấp9cái
18Bu lông 16x200A cấp163cái
19Ống nối cáp ABC 50mm2A cấp21cái
20Bu lông 16x300A cấp15cái
21Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18A cấp398cái
22Băng keo cách điện hạ thếA cấp35cái
23Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế183bộ
24Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 Theo thiết kế0,939km
25Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 3x50 Theo thiết kế7,016km
AC Tháo và lắp lại dây nhánh khách hàng
1Tháo nhánh branchment Theo thiết kế570nhánh
2Lắp lại nhánh branchment Theo thiết kế570nhánh
AD Thu hồi sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (6.017kg)Thu hồi26.391m
2Cáp nhôm trần lõi thép 35 mm2 (4.941m)Thu hồi726,459kg
3Cáp nhôm bọc 600V - 35mm2 (259kg)Thu hồi1.480m
4Rack 2Thu hồi16bộ
5Rack 3Thu hồi146bộ
6Rack 4Thu hồi25bộ
7Bu lông 16x200Thu hồi320cái
8Boulon 16x250Thu hồi52cái
9Sứ ống chỉThu hồi570cái
10Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế16bộ
11Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế146bộ
12Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo thiết kế25bộ
13Tháo dây cũ A 35 bằng TC cao Theo thiết kế1,451km
14Tháo dây cũ AC 35 bằng TC cao Theo thiết kế4,845km
15Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao Theo thiết kế25,874km
AE Cắt gốc trụ BTV 7,5m (còn lại 5m)
1Đá cắtB cấp0,039viên
2Đá màiB cấp0,02viên
3Cắt trụ BTV 7,5 mTheo thiết kế1trụ
AF Chằng xuống
1Sứ chằng trụTHU HỒI30cái
2Cáp thép chằng 3/8"THU HỒI240m
3Bu lông mắt 16x250THU HỒI30cái
4Tháo dây néo cộtTheo bản vẽ thiết kế30Bộ
AG Ghi chú: Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực TP Cần Thơ (Kho Phước Thới - Quận Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Nhân công tháo lắp nhánh rẽ khách hàng đã bao gồm nhân công tháo lắp kẹp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 974.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Giám sát thi công 1 Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép dây1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->