Gói thầu: Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:15:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,774,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 974.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện Gói thầu: Nhân công phần dây, sứ và phụ kiện - Công trình: Sửa chữa lưới điện trung hạ áp khu vực Huyện Thới Lai – Năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1,5x0,8x1,3m3(trụ 12m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 442 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,71 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 3,51 | m2 |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| B | Dựng trụ BTLT 12m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540 (k=2 không tiếp đia) | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn trắng | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,031 | kg |
| 7 | Sơn đen | B cấp | 0,011 | kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,011 | kg |
| 9 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| C | Bộ đà tháp U160 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 155 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 465 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 930 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 155 | bộ |
| D | Bộ đà tháp U160 dài 3m (kép) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 130 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 195 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 195 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 780 | cái |
| 5 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 130 | bộ |
| E | Bộ chằng xuống trụ 12m tháp đà (trụ góc) | |||
| 1 | Thanh nối sắt PL 60X6- 780mm | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 144 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 117,9 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 72 | cái |
| 9 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x100 | A cấp | 18 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 18 | Bộ |
| F | Bộ chằng xuống trụ 12m tháp đà (trụ néo thẳng, dừng) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x350 | A cấp | 26 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Sứ chằng trụ | A cấp | 26 | cái |
| 4 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 52 | cái |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 208 | cái |
| 6 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 170,3 | kg |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 26 | cái |
| 8 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 26 | cái |
| 9 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 26 | Bộ |
| G | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế đôi 1000x800x500 | A cấp | 24 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 48 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Bu lông 8x60 | A cấp | 192 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 96 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 48 | kg |
| 7 | Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Theo thiết kế | 24 | tủ |
| H | Lắp bộ giá T FCO | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Thay xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| I | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, 3 màu) | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | LBFCO 15/27kV 100A polymer | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Cầu chì tự roi (FCO) 15/27KV l00A Polymer | A cấp | 93 | cái |
| 4 | Kẹp Hotline 240-20 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 173 | m |
| 6 | Kẹp Hotline 70-50 | A cấp | 141 | cái |
| 7 | Bu lông 16x50 | A cấp | 39 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 118 | cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 10 | kg |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 173 | m |
| 11 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 155 | Cái |
| 12 | Thay cầu chì, FCO cho 1 bộ (1 pha) | Theo thiết kế | 98 | bộ |
| 13 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| J | Tháo Lắp bộ đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại | 16 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại | 16 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 16 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 32 | cái |
| 7 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| K | Tháo Lắp bộ đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Sử dụng lại | 24 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại | 48 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại | 48 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 48 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Thu hồi | 24 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 120 | cái |
| 8 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| L | Tháo lắp bộ đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại | 64 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại | 128 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Sử dụng lại | 64 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại | 128 | cái |
| 5 | Bu lông 16x50 | A cấp | 256 | cái |
| 6 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 256 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 384 | cái |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 64 | bộ |
| 9 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 64 | bộ |
| 10 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 64 | bộ |
| M | Tháo lắp bộ đà 20K + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà L75x75x8 - 2000mm (2ốp) | Sử dụng lại | 310 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Sử dụng lại | 620 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Sử dụng lại | 310 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại | 620 | cái |
| 5 | Bu lông 16x50 | A cấp | 620 | cái |
| 6 | Bu lông 16x300 | Thu hồi | 620 | cái |
| 7 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 620 | cái |
| 8 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 1.860 | cái |
| 9 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 310 | bộ |
| 10 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 310 | bộ |
| 11 | Lắp xà sắt đỡ | Theo thiết kế | 310 | bộ |
| 12 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 310 | bộ |
| N | Tháo lắp bộ đà lệch 20K toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | Sử dụng lại | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống đà V50x1132mm | Sử dụng lại | 12 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Sử dụng lại | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x300 | Thu hồi | 12 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 48 | cái |
| 8 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| O | Phần sứ phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo polimer 24kV-70kN | Sử dụng lại | 108 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV | Sử dụng lại | 873 | cái |
| 3 | Khóa néo 50 - 70 | Sử dụng lại | 108 | cái |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đơn | Sử dụng lại | 696 | Cái |
| 5 | Nắp chụp FCO | Sử dụng lại | 93 | Cái |
| 6 | Tháo khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 108 | bộ |
| 7 | Lắp khóa néo dây dẫn | Theo thiết kế | 108 | bộ |
| 8 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 108 | bộ |
| 9 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn cho dây | Theo thiết kế | 108 | bộ |
| 10 | Tháo nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 789 | bộ |
| 11 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo thiết kế | 789 | bộ |
| P | Phần sứ phụ kiện thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Thu hồi | 18 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A | Thu hồi | 93 | cái |
| 3 | LBFCO 15/27kV 100A | Thu hồi | 5 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi | 84 | m |
| 5 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo thiết kế | 84 | m |
| 6 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| Q | Chằng xuống | |||
| 1 | Sứ chằng trụ | Thu hồi | 44 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng 3/8" | Thu hồi | 528 | m |
| 3 | Bu lông mắt 16x250 | Thu hồi | 44 | cái |
| 4 | Tháo dây néo cột | Theo thiết kế | 44 | Bộ |
| R | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400mm (4 ốp) | Thu hồi | 6 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi | 12 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 12 | cái |
| 4 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| S | Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | Thu hồi | 6 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Thu hồi | 12 | cái |
| 3 | Tháo đà sắt đơn | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| T | Thùng điện kế 2 ngăn 1x0,5x0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế đôi 1000x800x500 | Thu hồi | 24 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | Thu hồi | 48 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Thu hồi | 48 | cái |
| U | Tháo bộ giá T FCO | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Thu hồi | 6 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 12 | cái |
| V | Cắt gốc trụ 12m ghép (còn lại 10m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 0,058 | viên |
| 2 | Đá mài | B cấp | 0,023 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTLT 12 m | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| W | Bộ chằng xuống trụ 7,5m | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x200 | A cấp | 30 | cái |
| 2 | Sứ chằng trụ | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Kẹp dây chằng 3/8 | A cấp | 120 | cái |
| 4 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 123 | kg |
| 5 | Yếm cáp 3/8" | A cấp | 60 | cái |
| 6 | Cọc neo DK 16-2400mm | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Đà cản 1,2m | A cấp | 30 | cái |
| 8 | Máng che dây chằng | A cấp | 30 | cái |
| 9 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 30 | cái |
| 10 | Lắp móng néo, thang ngang bằng thủ công | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 12 | Đào đất diện tích đáy móng rộng > 3m, độ sâu hố đào | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 30 | móng |
| 13 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 30 | móng |
| X | Bộ tiếp địa cáp thép 25mm2 trụ 7,5m | |||
| 1 | Cáp thép chằng 3/8" | A cấp | 75 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 25 | bộ |
| 3 | Kẹp Boulon U 70-95 | A cấp | 50 | cái |
| 4 | Nối ép WR 279 | A cấp | 25 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 100 | m |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp | 62,5 | m |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp | 100 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp 1 | Theo thiết kế | 25 | cọc |
| 9 | Lắp kẹp cáp | Theo thiết kế | 25 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa ngọn, dây đồng hoặc dây thép (trụ cao | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6,25 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6,25 | m3 |
| Y | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 117 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,15 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván cosfa 15mm | B cấp | 1,92 | kg |
| 5 | Đào đất diện tích đáy móng 1m đất cấp I (không sử dụng đà cản) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đấp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 0,36 | m3 |
| Z | Dựng trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 300 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | B cấp | 0,012 | kg |
| 3 | Sơn đen | B cấp | 0,01 | kg |
| 4 | Dựng cột bê tông trụ cao | Theo thiết kế | 1 | trụ |
| AA | Lắp Bộ đà tháp U120 dài 3m (đơn) | |||
| 1 | Đà tháp trụ đơn U120-3000mm | A cấp | 9 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Lắp đà sắt đỡ | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| AB | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ABC ruột nhôm 3x50mm2 | A cấp | 5.616 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x50mm2 | A cấp | 958 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 2x50 | A cấp | 1.540 | m |
| 4 | Nối ép WR 259 | A cấp | 263 | cái |
| 5 | Nối ép WR 815 | A cấp | 13 | cái |
| 6 | Dây đồng Dupllex 2x6mm2 | A cấp | 171 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 20 | m |
| 8 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | A cấp | 169 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 42 | cái |
| 10 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | A cấp | 254 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 183 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 183 | cái |
| 13 | Bù lon móc 16x200 | A cấp | 147 | cái |
| 14 | Bù lon móc 16x300 | A cấp | 22 | cái |
| 15 | Bu lông mắt 16x200 | A cấp | 23 | cái |
| 16 | Bu lông mắt 16x300 | A cấp | 19 | cái |
| 17 | Bu lông 16x50 | A cấp | 9 | cái |
| 18 | Bu lông 16x200 | A cấp | 163 | cái |
| 19 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | A cấp | 21 | cái |
| 20 | Bu lông 16x300 | A cấp | 15 | cái |
| 21 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 398 | cái |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 35 | cái |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 183 | bộ |
| 24 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 4x50 | Theo thiết kế | 0,939 | km |
| 25 | Kéo dây bằng thủ công cáp ABC 3x50 | Theo thiết kế | 7,016 | km |
| AC | Tháo và lắp lại dây nhánh khách hàng | |||
| 1 | Tháo nhánh branchment | Theo thiết kế | 570 | nhánh |
| 2 | Lắp lại nhánh branchment | Theo thiết kế | 570 | nhánh |
| AD | Thu hồi sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (6.017kg) | Thu hồi | 26.391 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép 35 mm2 (4.941m) | Thu hồi | 726,459 | kg |
| 3 | Cáp nhôm bọc 600V - 35mm2 (259kg) | Thu hồi | 1.480 | m |
| 4 | Rack 2 | Thu hồi | 16 | bộ |
| 5 | Rack 3 | Thu hồi | 146 | bộ |
| 6 | Rack 4 | Thu hồi | 25 | bộ |
| 7 | Bu lông 16x200 | Thu hồi | 320 | cái |
| 8 | Boulon 16x250 | Thu hồi | 52 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Thu hồi | 570 | cái |
| 10 | Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 146 | bộ |
| 12 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Tháo dây cũ A 35 bằng TC cao | Theo thiết kế | 1,451 | km |
| 14 | Tháo dây cũ AC 35 bằng TC cao | Theo thiết kế | 4,845 | km |
| 15 | Tháo dây cũ A 50 bằng TC cao | Theo thiết kế | 25,874 | km |
| AE | Cắt gốc trụ BTV 7,5m (còn lại 5m) | |||
| 1 | Đá cắt | B cấp | 0,039 | viên |
| 2 | Đá mài | B cấp | 0,02 | viên |
| 3 | Cắt trụ BTV 7,5 m | Theo thiết kế | 1 | trụ |
| AF | Chằng xuống | |||
| 1 | Sứ chằng trụ | THU HỒI | 30 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng 3/8" | THU HỒI | 240 | m |
| 3 | Bu lông mắt 16x250 | THU HỒI | 30 | cái |
| 4 | Tháo dây néo cột | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| AG | Ghi chú: Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện): được nhận và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực TP Cần Thơ (Kho Phước Thới - Quận Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển, bốc dỡ cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính; Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm các chí phí: Chi phí thừ nghiệm mẫu thép, Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 20, Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử; Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. Nhân công tháo lắp nhánh rẽ khách hàng đã bao gồm nhân công tháo lắp kẹp | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 974.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Giám sát thi công: 01 nhân sự, phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. (E-HSDT phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được. Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | Sử dụng để dựng trụ | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép dây | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥ 250 lít | Sử dụng để trộn BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi