Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686319-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220686256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:41:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,552,758,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65827E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu Tính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có hạng mục tương tự có giá trị ≥ 1.786.930.647 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình có hạng mục đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.930.647 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thảm nhựa ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối Tỉnh lộ 515C vào phố Bà Triệu, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn Triệu Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại:02373867185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Triệu Sơn , địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại:02373867185


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại:02373867185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại:02373867185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại:02373867185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Triệu Sơn; địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại:02373867185
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8021m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,68651m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9828100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2977100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,2977100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V498,13m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4708100m2
8Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V36,5471100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1606100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,1606100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,0894100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,0894100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,0894100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65827E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuât có các hạng mục đường giao thông có các hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa tương tự gói thầu Tính tương tự về quy mô công trình: Là công trình có hạng mục tương tự có giá trị ≥ 1.786.930.647 VND.Tính tương tự về tính chất công trình: Là công trình có hạng mục đường giao thông rải mặt đường Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.786.930.647 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông còn hiệu lực.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
3 Máy lu thảm nhựa ≥ 10T Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
4 Máy lu tĩnh ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
5 Ôtô ben tự đổ (loại tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn) Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
6 Máy lu rung, có lực rung ≥ 10T Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
8 Máy đầm bê tông các loại Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê2
11 Máy thủy bình (đồng bộ) Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
12 Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoăc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->