Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685100-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220684780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:38:00 đến ngày 2022-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác, cấp IV trở lên, có các hạng mục như công trình đang xét (tối thiểu phải có các hạng mục mái che, tường rào, sân bê tông)) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp các hạng mục tương tự công trình đang xét ≥ 2.725.613.800 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh sẽ căn cứ phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong gói thầu để xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng với tỷ lệ phân chia và hạng mục công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.613.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 cán bộ có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
Xây dựng hạ tầng điểm tập kết, mua bán, trung chuyển hàng hóa phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hướng Đạt. Địa chỉ: số 07, tổ 01, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 25, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3994100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9841m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,15m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7276tấn
9Bu lông + đai ốc M27 L=900 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
10Bu lông + đai ốc M22 L=60 liên kết kèo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6826tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6826tấn
13Gia công vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6682tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6682tấn
15Cáp giằng D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2kg
16Bản mã giằng chéo máiMô tả kỹ thuật theo Chương V113,04kg
17Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18kẹp xiết cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
19Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5281tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9587tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V979,55281m2
23Bu lông + đai ốc M12 L=80 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V3.040bộ
24Bu lông + đai ốc M14 L=60 liên vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V320bộ
25Lợp mái bằng vòm, chiều dày tôn 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3952100m2
26Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
27Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Cút nhựa 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
32đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Aptomat MCCB 3 pha- 50A Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Aptomat MCCB 1 pha 2 cực - 20A Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt đèn led chiếu sáng công nghiệp 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
7Ống đàn hồi luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Ống đàn hồi luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Tủ điện tổng KT 500*300*150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
12Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
13Đầu cốt đồng M10 +M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Giá treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
15Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m (vl=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
22Thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,1kg
23Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
24Đai inox 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
27Bộ đấu nối tiếp địa (KZ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
29Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
30Hộp đựng bình cứu hỏa + giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
31Bình cứu hỏa MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
32Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
C SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V300,05m3
2Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,03100m3
3Lu lèn lại nền sân đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3344100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368100m2
6Nilong lót móng đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V3.973,2m2
7Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,92m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,35100m
D HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,251m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
4Nilong lót móng đổ bê tông chôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4737tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
10Lưới thép B40 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V225,9m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V225,9m2
E CỔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58081m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3526m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
11Lấp đất chân móng (1/3 V đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7368m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
15Đắp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6168m2
17Goong cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Bộ cánh cổng mua thẳng cả sơn (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2937100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,37421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6447100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,857m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,572m3
6Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,953m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0491100m2
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8307tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1669tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1889tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0038m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5707100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2658tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1691cấu kiện
17Tấm ghi gang thoát nước 900x470mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Công tháo dỡ thi công hoàn trả vỉa hè, đấu nối hệ thống rãnh thoát chung khu dân cưMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
4Khung móng bu lông D16 bắt chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt ống HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m
6Sắt dẹt 50x5x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,26kg
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
11Khung móng bu lông D16 bắt chân tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt ống HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,751m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5833m3
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
18Tai bắt tiếp địa 50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
23Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
26Bu lông M8x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
29Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
30Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
32Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
33Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
H CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1385m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1255m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2655m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
11Kép thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Racco thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tê gang cầu bích D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
14Khớp nối mềm BE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Khớp nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Mặ bích rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,61m3
19Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m3
21Cút chuyển hướng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Tê thu D100-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
26Tê thu D50-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Côn thu 50-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cút chuyển hướng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
32Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
33Đấu nối đầu vào cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1CT
I NHÀ VỆ SINH + BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1799100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,60341m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4249m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7783m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8624m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
9Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5311m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6318m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,387m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,387m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6651m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,592m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,58m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8376m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7408m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6464m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,344m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
23Soi rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,02m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m
25Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Ống tràn D50, l=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6kg
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8976m2
32Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,174m2
33Lắp dựng vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V31,174m2
34Cửa kính khuôn nhôm hệ, (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm + chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
36Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0338m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3876tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m2
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0777m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6017tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1259tấn
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8329100m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,286m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,831m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2618m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,998m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,382m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8616m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0224100m2
55Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57Xi phong lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
63Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
68Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
71Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
75Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt van khóa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Racco nhựa D40 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Racco nhựa D32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Racco nhựa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt tê PPR D25mm (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt tê PPR D25x20mm (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt tê PPR D20mm (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt côn PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt côn PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
91Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
95Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt Y nhựa PVC D48 (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê PVC D76-90° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt tê PVC D48-90° (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Lắp đặt chếch PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt chếch PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt chếch PVC D48-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt cút PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt cút PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt cút PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt côn nhựa D90x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
112Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
113Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
114Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
115Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33761m3
117Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
118Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
121Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
122Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3991m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
126Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lấp đất chân bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
131Cáp lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
132Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
133Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
134Automat tép 1 pha 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
140Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Mặt viền công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
144Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
145Hộp nối dây 120x120x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
146Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
147Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Ghíp đấu nối AM6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Xà đón điện thép L50 + sứ bướmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Giá, kệ đặt bình chữa cháy KT 580x250x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
3Cột biển báo D88 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Biển tròn phản quang cạnh D70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Biển vuông phản quang cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Bệ mũi tên và mũi tên phản quang đảo giao thông (BG Hà Nội số 04/2021/CBGVL-SXD ngày 31/12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Đắp đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,536m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.840691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình loại khác, cấp IV trở lên, có các hạng mục như công trình đang xét (tối thiểu phải có các hạng mục mái che, tường rào, sân bê tông)) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp các hạng mục tương tự công trình đang xét ≥ 2.725.613.800 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh sẽ căn cứ phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong gói thầu để xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự của nhà thầu. Từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng với tỷ lệ phân chia và hạng mục công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.613.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 cán bộ có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe cẩu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu3
8 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy phát điện Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->