Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 15:36:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,667,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, Hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10 - 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10 - 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy múc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc 55 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư sau núi và các Tuyến 01: Đường Nguyễn Danh Phương từ QL2 -:- nhà Cường Ngọ, Tuyến 02: Từ nhà Tám Hà -:- nhà Ý Lý, Tuyến 03: Ngõ 20 Nguyễn Danh Phương, Tuyến 04: Đường Đinh Tiên Nga, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2022. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Địa chỉ: Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA HỐ GA KHU DÂN CƯ SAU NÚI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm, cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3562 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông mũ ga cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,9116 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành ga cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8566 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông, gạch vỡ phá dỡ (tính bằng đất cấp IV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8566 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,84 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ bỏ đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn mũ ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3562 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ ga | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,13 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5116 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm bản đạy D= 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản đạy D= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1439 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 20 | Nắp đạy hố ga Composite 850x850mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | bộ |
| 21 | Song chắn rác Composite 430x860mm (song + khung) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn rãnh đón nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4866 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đón nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,69 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng song chắn rác , nắp đạy Composite trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 121 | 1 cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép viên vỉa D= 6-:-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 27 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, bó vỉa BTXM KT 23x26x144cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,12 | m |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 99,094 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA RÃNH CÁC TUYẾN 01+ 02 + 03 + 04 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,37 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 272,23 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.253 | cấu kiện |
| 7 | Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7879 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7879 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 226,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,266 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,4716 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,38 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4629 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản đạy D= 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,0703 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1845 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.956 | cấu kiện |
| 18 | Song chắn rác Composite 600x1000mm (song + khung) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 328 | bộ |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 328 | 1 cấu kiện |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,8696 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,8696 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7414 | 100tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0952 | 100m |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,5248 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 157,06 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,728 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.802 | 1cấu kiện |
| 29 | Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1997 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1997 | 100m3 |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,11 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0811 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,4404 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 105,06 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7264 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm bản đạy D= 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4304 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8258 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.802 | 1cấu kiện |
| 40 | Song chắn rác Composite 500x1000mm (song + khung) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8168 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8168 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0382 | 100tấn |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9306 | 100m |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1094 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 152 | 1cấu kiện |
| 49 | Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ bằng (tính bằng đất cấp IV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| 51 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0636 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm bản đạy D= 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1674 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 137 | 1cấu kiện |
| 60 | Song chắn rác Composite 700x1000mm (song + khung) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5808 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5808 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1916 | 100tấn |
| 65 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 68 | Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 70 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm bản đạy D= 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm bản đạy D= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0908 | 100tấn |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 326,69 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, Hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân thi công | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | 1 |
| 3 | Máy lu 10 - 16 Tấn | Máy lu 10 - 16 Tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy múc | Máy đào xúc 55 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi